Gói thầu: Quan trắc nước thải theo QCVN Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 12 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731420-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Quan trắc nước thải theo QCVN Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 12 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210630139
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 09:26:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 982,608,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,700,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
2 BOD5 Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
3 TSS Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
4 TDS Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
5 Sunfua (tính theo H2S) Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
6 Amoni (tính theo N) Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
7 Nitrat (tính theo N) Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
8 Dầu mỡ Động thực vật Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
9 Tổng các chất hoạt động bề mặt Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
10 Phosphat (tính theo P) Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
11 Tổng Coliforms Phân tích áp dụng theo QCVN 14:2008/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 4 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 16 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI SINH HOẠT
12 Nhiệt độ Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
13 Màu Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
14 pH Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
15 BOD5 Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
16 COD Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
17 Chất rắn lơ lửng Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
18 Asen Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
19 Thủy ngân Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
20 Chì Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
21 Cadimi Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
22 Crom VI Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
23 Crom III Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
24 Đồng Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
25 Kẽm Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
26 Niken Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
27 Mangan Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
28 Sắt Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
29 Tổng xianua Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
30 Tổng phenol Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
31 Tổng dầu mỡ khoáng Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
32 Sunfua Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
33 Florua Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
34 Amoni (tính theo N) Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
35 Tổng nitơ Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
36 Tổng phốt pho (tính theo P) Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
37 Clorua Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
38 Clo dư Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
39 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
40 Tổng hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
41 Tổng PCB Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
42 Coliform Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
43 Tổng hoạt độ phóng xạ a Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
44 Tổng hoạt độ phóng xạ b Phân tích áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT; Thực hiện hàng quý; Quan trắc tại 8 vị trí; Mỗi vị trí lấy 1 mẫu. Mẫu 32 QUAN TRẮC NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.473912027E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 245.652.004 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.473.912.027(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 245.652.004 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng quan trắc môi trường theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 687.825.612 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->