Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673659-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Toàn bộ gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210652691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 10:03:00 đến ngày 2021-07-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,325,123,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu xây lắp Công trình Giao thông, tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình Giao thông;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Giao thông.(Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt, uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước điêzen 20Cv
- Đặc điểm thiết bị 20Cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN BÁNG CHỘC
B Hạng mục: Nền + Mặt đường
C Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật18,7694100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật25,2587100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật32,4037100m3
4Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật6,5145100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6691100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8584100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,387100m3
8Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4794100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,1386100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật15,9793100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,5109100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,6106100m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,6106100m3
D Mặt đường
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3165100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2596100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6159100m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật25,7268100m2
E Hạng mục: Công trình thoát nước
F Rãnh chịu lực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0926100m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0635tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1874tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2472tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1427tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,77m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4339100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
G Cống tròn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,325100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2518100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,579100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật0,7003100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5342100m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật12m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5323tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V yêu cầu về kỹ thuật1,1056100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật35,888m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,9m3
13Đổ bê tông chân khay gia cố, đá 2x4, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,12m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,9552100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1503100m2
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mChương V yêu cầu về kỹ thuật8rọ
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V yêu cầu về kỹ thuật6,95m3
H Rãnh gia cố
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2985100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,38100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật67,8502m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V yêu cầu về kỹ thuật4,1052100m2
5Lót Ni lonChương V yêu cầu về kỹ thuật7,8113100m2
I Kè chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4026100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7433100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,4778100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3556100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4026100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7433100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1222100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
9Ván khuôn mũ kèChương V yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật29,505m3
11Đá hộc độn trong bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật30,9195m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật42,6405m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3707100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,0521100m2
15Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,135m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0815100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1113100m
18Bê tông chống thấm, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,294m3
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
J TUYẾN LỌNG CHUÔNG
K Hạng mục: Nền + Mặt đường
L Nền đường
1Đào nền đường mở rộng bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,811100m3
2Đào nền đường mở rộng bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật22,5513100m3
3Đào nền đường mở rộng bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật19,0016100m3
4Đào rãnh bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2767100m3
5Đào rãnh bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,1594100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,4347100m3
7Đánh cấp nền đường bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,4359100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,811100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,3933100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,161100m3
M Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,8043100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,7948100m3
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật26,736100m2
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật16,0065100m2
5Lót Ni lonChương V yêu cầu về kỹ thuật24,3694100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,8455100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V yêu cầu về kỹ thuật374,3044m3
N Hạng mục: Công trình thoát nước
O Cống tròn
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật16m2
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6984tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V yêu cầu về kỹ thuật1,4511100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật51,054m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật29,99m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,092m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật1,4979100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3863100m2
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mChương V yêu cầu về kỹ thuật10rọ
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V yêu cầu về kỹ thuật14,874m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,371100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3913100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5205100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5983100m3
P Rãnh gia cố
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1476100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2161100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật110,5689m3
4Lót Ni lonChương V yêu cầu về kỹ thuật12,7294100m2
5Ván khuôn rãnh gia cốChương V yêu cầu về kỹ thuật6,6899100m2
Q Tấm đan mương thủy lợi
1Lắp đặt tấm đan> 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1431tấn
4Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,392m3
5Ván khuôn tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0557100m2
R Kè chấn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5958100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,362100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5958100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6091100m3
5Đổ bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,77m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật64,925m3
8Đá hộc độn trong bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật66,2475m3
9Bê tông thân kè, M150, đá 2x4, PCB40Chương V yêu cầu về kỹ thuật89,6525m3
10Ván khuôn móng kèChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8391100m2
11Ván khuôn thân kèChương V yêu cầu về kỹ thuật2,2734100m2
12Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,155m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1857100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2722100m
15Bê tông chống thấm, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,503m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,7529100m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật24,6m2
S TUYẾN TÌA LÓ
T Hạng mục: Nền đường + Mặt đường
U Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,4803100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V yêu cầu về kỹ thuật8,9467100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V yêu cầu về kỹ thuật0,7251100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,8405100m3
5Đánh cấpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3205100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,4803100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,1062100m3
V Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật2,0981100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V yêu cầu về kỹ thuật155,3668m3
3Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật11,0976100m2
4Lót Ni lonChương V yêu cầu về kỹ thuật11,0976100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,2699100m2
W Hạng mục: Công trình thoát nước
X Cống tròn
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật10m2
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4323tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8983100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,55m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật31,03m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật19,15m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,396m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8883100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8997100m2
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mChương V yêu cầu về kỹ thuật6rọ
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2518100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7953100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3406100m3
Y Rãnh gia cố
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3077100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,771m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,8618100m2
4Lót Ni lonChương V yêu cầu về kỹ thuật3,5425100m2
Z Rãnh chịu lực
1Lắp đặt tấm đan> 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật30cấu kiện
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0952tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2811tấn
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3708tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,214tấn
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,905m3
7Ván khuôn tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,655m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,6509100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2385100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1389100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Gói thầu xây lắp Công trình Giao thông, tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Gói thầu xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình Giao thông;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học, Cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Giao thông.(Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 108CV1
2 Máy đào 0,8m32
3 Máy Lu 8T1
4 Ô tô tự đổ 7T-10T3
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa 80L-250L4
6 Máy cắt, uốn 5kw2
7 Máy hàn 23kw1
8 Máy đầm bàn 1kw2
9 Máy đầm dùi 1,5kw2
10 Máy bơm nước điêzen 20Cv 20Cv1
11 Máy đầm cóc 80kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->