Gói thầu: Gói thầu số 01: mua sắm phụ tùng, sửa chữa xe ô tô 68M-00074 Lancruiser Prado
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: mua sắm phụ tùng, sửa chữa xe ô tô 68M-00074 Lancruiser Prado |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717227 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ngân sách giao dự toán đầu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 10:06:00 đến ngày 2021-07-19 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,517,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi may ơ, đĩa phanh trước | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 2 | Vòng đệm trục moay ơ cầu xe | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 3 | Vòng đệm | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 4 | Phớt chặn dầu thước lái | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 5 | Ngõng bi moay ơ sau trái | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 6 | Ngõng và bi moay-ơ sau bên phải | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 7 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 8 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng | 4 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 9 | Vòng đệm của giảm chấn | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 10 | Vòng đệm của giảm chấn | 4 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 11 | Rô-tuyn cân bằng sau | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 12 | Ống Giảm xóc | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 13 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 14 | Bát bèo giảm xóc | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 15 | Càng chữ A của hệ thống treo | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 16 | Càng chữ A của hệ thống treo | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 17 | Càng chữ A của hệ thống treo | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 18 | Càng chữ A của hệ thống treo | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 19 | Khớp chữ thập | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 20 | Đĩa côn | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn ép đĩa côn | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 22 | Vòng bi T | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 23 | Ốc giá đỡ của ly hợp (đường kính 12 mm) | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 24 | Thước lái | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 25 | Má phanh trước | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ cu-pen phanh trước | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 27 | Má phanh sau | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ cu-pen phanh bánh xe | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 29 | Rôtuyn ổn định, phía trước bên phải | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 30 | Rô-tuyn cân bằng trước | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 31 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 32 | Gioăng nắp che bụi phía trên động cơ số 2 | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 33 | XĂNG A95 | 2 | Lít | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 34 | DUNG DỊCH VỆ SINH BUỒNG ĐỐT, KIM PHUN MÁY XĂNG | 1 | Xe | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 35 | Két nước | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 36 | Nước làm mát siêu bền Gallon (3.785L) | 2 | Gallon (3.785L) | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 37 | Bu gi | 4 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 38 | Lõi Lọc gió | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 39 | Lọc xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 40 | Dầu máy phuy SN (208lít) | 5,6 | Lít | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 41 | Lọc dầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 42 | Gioăng làm kín ốc xả dầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 43 | Dầu phanh DOT 3 (0.5lít) | 1 | Lít | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 44 | Dầu hộp số tự động (1lít) | 1 | Lít | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 45 | Dầu hộp số thường (can 4L) | 1,5 | Lít | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 46 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 47 | Dầu vi sai (can 4L) | 5,1 | Lít | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 48 | Vòng đệm (thép) | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 49 | Gioăng đệm nút xả dầu đuôi hộp số cơ | 4 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 50 | Lẫy khóa giới hạn cửa trước bên phải | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 51 | Lẫy khóa giới hạn cửa sau bên phải | 2 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 52 | Miếng ốp chắn bùn tai xe | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 53 | Gioăng ngăn nước chân kính | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 54 | Miếng ốp chắn bùn tai xe | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 55 | Đệm bắt tai xe | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 56 | Kẹp nhựa | 19 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 57 | ACQUI 55D23L KHO | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 58 | Cửa gió điều hoà | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 59 | Cửa gió điều hòa ở táp lô | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 60 | Thanh giằng khung xe | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 61 | Thanh giằng chịu lực | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 62 | Miếng che dưới động cơ | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 63 | Miếng thép tăng cứng sườn xe | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 64 | Miếng thép tăng cứng sườn xe | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 65 | Nẹp dán cửa sổ sau bên trái | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 66 | Nẹp trang trí viền khung cửa xe bên trái | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 67 | Thanh kiểm tra giới hạn đóng mở cửa xe | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 68 | Chổi gạt nước mưa phần gắn cao su gạt nước | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 69 | Chổi gạt nước mưa bên trái | 1 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 70 | Lốp Bridgestone 265/65R17-684A-TL-T | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 71 | Van bơm hơi lốp xe | 5 | Cái | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 72 | CÔNG THÁO LẮP THAY 2 BẠC ĐẠN BÁNH TRƯỚC | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 73 | CÔNG CÂN CHỈNH GÓC ĐẶT BÁNH XE | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 74 | CÔNG CẮT XẢ THÁO LẮP THAY BẠC ĐẠN BÁNH SAU-KAI- VÒNG ABS | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 75 | CÔNG THÁO LẮP THAY CAO SU CHỮ U TRƯỚC-SAU-CAO SU TY THANH CÂN BẰNG SAU | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 76 | CÔNG THAY CÀN A TRÊN 2 BÊN-CÀN A DƯỚI 2 BÊN | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 77 | CÔNG THAY KHỚP CACĐANG LÁP PHÍA SAU(SƯỢN) | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 78 | NÂNG HẠ HỘP SỐ THAY BỐ LY HỢP-MÂM ÉP-BÁC ĐẠN | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 79 | VỚT BÁNH ĐÀ | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 80 | CÔNG THÁO LẮP THAY THƯỚC LÁI-CÂN CHỈNH | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 81 | THÁO LẮP VỆ SINH HEO THẮNG TRƯỚC-SAU-TAHY BỐ THẮNG TRƯỚC-SAU | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 82 | VỚT ĐĨA THẮNG TRƯỚC-SAU | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 83 | THÁO LẮP THAY RON NẮP CÒ | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 84 | CÔNG VỆ SINH BUỒNG ĐỐT KIM PHUN BG | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 85 | CÔNG HẠ THÙNG XĂNG VỆ SINH THÙNG XĂNG, VỆ SINH LỌC THÔ + KTRA THEO Y/C | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 86 | CÔNG BỐC THÙNG -BỐC MÁY PHỤC VỤ VÁ MỤC CHASI | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 87 | THÁO LẮP THAY CỬA GIÓ TAPLO TRÊN DVD-TRƯỚC TRÁI | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 88 | GIA CÔNG BỌC DA VÔ LĂNG | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 89 | May áo da ghế | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 90 | Gia công Bọc simili taplo | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 91 | CÔNG THAY 5 VỎ-BẤM CHÌ | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 92 | Công tháo lắp hoàn chỉnh các chi tiết phục vụ sơn trong-ngoài | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 93 | Vá mục cửa sau trái | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 94 | Vá mục cửa sau phải | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 95 | Cắt xả thay 2 Ụ đầu chassi | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 96 | Vá mục chassi-chắn bùn sắt động cơ,thay thanh ngang dưới két nước | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 97 | SƠN TRONG-NGOÀI XE | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 98 | SƠN 5 MÂM | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 99 | SƠN CHASSI-CÁC CHI TIẾT GẦM | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT | ||
| 100 | 8 CHAI CÁCH ÂM PHỦ GẦM | 1 | Công | Theo yêu cầu của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi