Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp cáp điện hạ thế các loại.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp cáp điện hạ thế các loại. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672295 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 11:04:00 đến ngày 2021-07-22 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,044,645,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng hạ thế 1 ruột CXV50-0,6/1KV | CXV50-0,6/1KV | 40 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc cách điện XLPE có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 2 | Cáp đồng hạ thế 1 ruột CXV70-0,6/1KV | CXV70-0,6/1KV | 20 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc cách điện XLPE có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 3 | Cáp đồng hạ thế 1 ruột CXV95-0,6/1KV | CXV95-0,6/1KV | 28 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc cách điện XLPE có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 4 | Cáp đồng hạ thế 1 ruột CXV120-0,6/1KV | CXV120-0,6/1KV | 513 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc cách điện XLPE có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 5 | Cáp đồng hạ thế 1 ruột CXV240-0,6/1KV | CXV240-0,6/1KV | 408 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc cách điện XLPE có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 6 | Cáp công tơ Muller CVV 2x6mm2 | Muller CVV 2x6mm2 | 3.696 | mét | Cáp điện kế ruột đồng cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 7 | Cáp công tơ Muller CVV 2x10mm2 | Muller CVV 2x10mm2 | 8 | mét | Cáp điện kế ruột đồng cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 8 | Cáp công tơ Muller CVV 2x16mm2 | Muller CVV 2x16mm2 | 13.472 | mét | Cáp điện kế ruột đồng cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 9 | Cáp công tơ CVV 3x16+1x10mm2 | CVV 3x16+1x10mm2 | 4.800 | mét | Cáp điện kế ruột đồng cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 10 | Dây đấu nối trong HCT CV-1x10 (vàng) | CV1x10-0,6kV | 0,5 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 11 | Dây đấu nối trong HCT CV-1x10 (xanh) | CV1x10-0,6kV | 0,5 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 12 | Dây đấu nối trong HCT CV-1x10 (đỏ) | CV1x10-0,6kV | 0,5 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 13 | Dây dồng bọc (đấu cầu công tơ) CVx6mm2 máu đỏ | CV1x6mm2 (đỏ) | 10.753 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 14 | Dây dồng bọc (đấu cầu công tơ) CVx6mm2 máu đen | CV1x6mm2 (đen) | 10.753 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 15 | Dây đồng bọc nối tiếp địa -CV 35-0,6kV | CV 35-0,6kV | 3.715 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 16 | Dây đồng bọc nối tiếp địa - CV 50-0,6kV | CV 50-0,6kV | 50 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 17 | Dây đồng bọc nối tiếp địa - CV 95-0,6kV | CV 95-0,6kV | 30 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 18 | Dây đồng bọc nối tiếp địa - CV 120-0,6kV | CV 120-0,6kV | 1.236 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 19 | Dây đồng bọc 2 ruột Ovan CVV(2x6)-300/500V | Vcmo(2x6)-300/500V | 80 | mét | Dây đồng bọc 2 ruột Ovan | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 20 | Dây đồng bọc 2 ruột CVV2x16 | CVV(2x16)-0,6/1kV | 60 | mét | Dây đồng bọc 2 ruột cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 21 | Dây đồng bọc 4 ruột CVV (4x16)mm2 | CVV(4x16)-0,6/1kV | 140 | mét | Dây đồng bọc 4 ruột cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 22 | Dây đồng bọc 2 ruột CVV (2x6)mm2 | CVV(2x6)-0,6/1kV | 1.580 | mét | Dây đồng bọc 2 ruột cách điện PVC có vỏ bọc bên ngoài PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 23 | Cáp ngầm hạ áp Cu XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV 2x35mm2 | Cu XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV 2x35mm2 | 150 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 24 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S loại 14x2,5mm2 - 0,6/1kV chống nhiễu | Cu/PVC/PVC-S loại 14x2,5mm2 - 0,6/1kV | 48 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 25 | Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-S loại 2x2,5mm2 - 0,6/1kV chống nhiễu | Cu/PVC/PVC-S loại 2x2,5mm2 - 0,6/1kV | 72 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 26 | Cáp điều khiển Cu(14x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Cu(14x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | 201 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 27 | Cáp điều khiển Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | 170 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 28 | Cáp điều khiển Cu(2x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Cu(2x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | 264 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 29 | Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu | Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | 60 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 30 | Cáp điều khiển Cu(7x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0.6/1kV loại chống nhiễu | Cu/PVC/PVC-S loại 7x2,5mm2 - 0,6/1kV | 141 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 31 | Cáp điều khiển, điện áp 0.66-1kV, M(7x1,5) mm2, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu, chống va đập cơ học. | Cu/PVC/PVC-S loại 7x1,5mm2 - 0,6/1kV | 100 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 32 | Cáp điều khiển, điện áp 0.66-1kV, M(2x2.5) mm2, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu, chống va đập cơ học. | Cu/PVC/PVC-S loại 2x2,5mm2 - 0,6/1kV | 1.154 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 33 | Cáp điều khiển, điện áp 0.66-1kV, M(1x1,5) mm2, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu, chống va đập cơ học. | Cu/PVC/PVC-S loại 1x1,5mm2 - 0,6/1kV | 200 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 34 | Cáp điều khiển, điện áp 0.66-1kV, M(2x4) mm2, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu, chống va đập cơ học. | Cu/PVC/PVC-S loại 2x4mm2 - 0,6/1kV | 205 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 35 | Cáp điều khiển, điện áp 0.66-1kV, M(4x4) mm2, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu, chống va đập cơ học. | Cu/PVC/PVC-S loại 4x4mm2 - 0,6/1kV | 1.863 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 36 | Cáp điều khiển, điện áp 0.66-1kV, M(10x1,5) mm2, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu, chống va đập cơ học. | Cu/PVC/PVC-S loại 10x1,5mm2 - 0,6/1kV | 1.695 | mét | Cáp điều khiển chống nhiễu ruột đồng cách điện PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 37 | Dây đồng mềm nhiều lõi, M(1x1,5) mm2, đấu nối nội bộ tủ, cách điện bằng nhựa tổng hợp. | CV1x1,5-0,6kV | 80 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 38 | Dây đồng mềm nhiều lõi, M(1x2,5) mm2, đấu nối nội bộ tủ, cách điện bằng nhựa tổng hợp. | CV1x2,5-0,6kV | 60 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 39 | Dây đồng mềm nhiều lõi, M(1x4) mm2 đấu nối nội bộ tủ, cách điện bằng nhựa tổng hợp. | CV1x4-0,6kV | 60 | mét | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.566968E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.513393E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh).
- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về cung cấp cáp điện hạ thế các loại trong đó phải có chủng loại cáp hạ thế CXV-120, CXV-240mm; Cáp điện kế các loại và cáp điều khiển từ 2 đến 14 ruột.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.531.253.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.062.506.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi