Gói thầu: Gói NPC-DPL3-CB-G06: Cung cấp VTTB; cung cấp, lắp đặt hệ thống thông tin Scada - Tiểu dự án: Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV và trạm 110kV Cát Bà (DPL3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732166-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói NPC-DPL3-CB-G06: Cung cấp VTTB; cung cấp, lắp đặt hệ thống thông tin Scada - Tiểu dự án: Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV và trạm 110kV Cát Bà (DPL3)
Số hiệu KHLCNT 20210619257
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn WB, NHTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 11:02:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,402,331,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy cắt điện 3 pha: CB-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) 3 Máy Theo chương V -E.HSMT Thiết bị nhất thứ 110kV
2 Biến điện áp 1 pha loại 1: LVT-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (kèm trụ đỡ và kẹp cực) 2 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị nhất thứ 110kV
3 Biến điện áp 1 pha loại 2: BVT-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (kèm trụ đỡ và kẹp cực) 6 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị nhất thứ 110kV
4 Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT1-123kV-400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) 6 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị nhất thứ 110kV
5 Biến dòng điện 1 pha loại 2: CT2-123kV-200-400-600-800/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ và kẹp cực) 3 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị nhất thứ 110kV
6 Dao cách ly 3 pha: DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực) 3 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị nhất thứ 110kV
7 Dao cách ly 3 pha: DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực) 4 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị nhất thứ 110kV
8 Dao nối đất trung tính MBA: ES-72kV-630A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ và kẹp cực) 1 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị nhất thứ 110kV
9 Chống sét van 96kV kèm máy ghi sét 3 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị nhất thứ 110kV
10 Chống sét van 72kV kèm máy ghi sét 1 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị nhất thứ 110kV
11 Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 35kV: CB-40,5kV-1250A-25kA/1s 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị 35kV
12 Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 35kV: CB-40,5kV-630A-25kA/1s 5 Tủ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị 35kV
13 Tủ dao cắm 35kV: DS-40,5kV-1250A-25kA/1s 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị 35kV
14 Tủ đo lường 35kV: VT-38,5/√3:0,11/√3:0,11/3:0,11/3kV 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị 35kV
15 Dao phụ tải 3 pha 35kV LBS-40,5kV-630A 2 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị 35kV
16 Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 22kV: CB-24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị 22kV
17 Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 22kV: CB-24kV-630A-25kA/1s 5 Tủ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị 22kV
18 Tủ dao cắm 22kV: DS-24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị 22kV
19 Tủ đo lường 22kV: VT-23/√3:0,11/√3:0,11/3kV 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị 22kV
20 Tủ cầu dao phụ tải-cầu chì (đi MBA tự dùng) 24kV 1 Bộ Theo chương V -E.HSMT Thiết bị 22kV
21 Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Phần điện tự dùng
22 Tủ điện 1 chiều 220V-DC 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Phần điện tự dùng
23 Tủ chỉnh lưu nạp ắc qui U1/U2 2 Tủ Theo chương V -E.HSMT Phần điện tự dùng
24 Ắc quy 220V-200Ah 2 bộ Theo chương V -E.HSMT Phần điện tự dùng
25 Hệ thống giám sát ắc quy online 1 HT Theo chương V -E.HSMT Phần điện tự dùng
26 Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn DZ1 (RCP1) 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Phần nhị thứ
27 Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn DZ2 (RCP4) 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Phần nhị thứ
28 Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn MBA T1 (RCP2) 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Phần nhị thứ
29 Tủ điều khiển, đo lường, bảo vệ cho ngăn LL (RCP3) 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Phần nhị thứ
30 Tủ đấu dây ngoài trời (MK) 4 Tủ Theo chương V -E.HSMT Phần nhị thứ
31 Tủ công tơ(Tích hợp chức năng đo đếm xa) (MP) (Cầu chì, con nối, áptômát, hàng kẹp, nhãn, cáp và các phụ kiện cho đấu nối Multil-drop, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,…Công tơ do EVNNPC cấp) 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT Phần nhị thứ
32 Camera IP PTZ Dome, kèm phụ kiện lắp trong nhà 3 Bộ Theo chương V -E.HSMT Hệ thống Camera giám sát
33 Camera IP PTZ phục vụ vận hành, kèm phụ kiện lắp đặt ngoài trời 2 Bộ Theo chương V -E.HSMT Hệ thống Camera giám sát
34 Camera IP Zoom phục vụ an ninh, kèm phụ kiện lắp đặt ngoài trời 5 Bộ Theo chương V -E.HSMT Hệ thống Camera giám sát
35 Khối bộ nhớ mở rộng, 5 slot 1 Bộ Theo chương V -E.HSMT Hệ thống Camera giám sát
36 Màn hình >=41'' Full HD tại trạm 1 Bộ Theo chương V -E.HSMT Hệ thống Camera giám sát
37 Switch PoE 24 cổng 1 Bộ Theo chương V -E.HSMT Hệ thống Camera giám sát
38 Khối ghi hình HD đa kênh, 16 input, 8TB dung lượng hoặc 30 ngày ghi Full HD cho tất cả các CAM, kèm phần mềm 1 Bộ Theo chương V -E.HSMT Hệ thống Camera giám sát
39 Bàn điều khiển PTZ 1 bộ Theo chương V -E.HSMT Hệ thống Camera giám sát
40 Phầm mềm điều khiển camera chuyên dụng có bản quyền 1 bộ Theo chương V -E.HSMT Hệ thống Camera giám sát
41 Vật liệu lắp đặt hệ thống camera: Cáp mạng, cáp quang, cáp tín hiệu, cáp cấp nguồn,,Chống sét nguồn 20kA, Aptomat, ODF, bộ chuyển đổ O/E, ống thép luồn cáp, ống nhựa ruột gà …đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống 1 Theo chương V -E.HSMT Hệ thống Camera giám sát
42 Cảm biến quang ( hàng rào điện tử ) 8 bộ Theo chương V -E.HSMT THIẾT BỊ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP
43 Hệ thống báo động ( gồm 01 còi báo, 01 đèn báo) 1 bộ Theo chương V -E.HSMT THIẾT BỊ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP
44 Tủ báo động trung tâm ( Đáp ứng tối thiểu 8 kênh báo động đầu vào ) 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT THIẾT BỊ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP
45 Adapter 12V chuyển nguồn cảm biến quang 8 bộ Theo chương V -E.HSMT THIẾT BỊ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP
46 Vật liệu lắp đặt hệ thống cảnh báo đột nhập: cáp mạng, cáp tín hiệu, cáp cấp nguồn, ống thép luồn cáp, ống nhựa ruột gà …đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống 1 Theo chương V -E.HSMT THIẾT BỊ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP
47 Máy chủ bao gồm cả HMI (2 màn hình, kèm hệ điều hành bản quyền) 1 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG SCADA
48 Máy tính Communication Gateway và Engineer 1 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG SCADA
49 Thiết bị đồng bộ thời gian GPS 1 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG SCADA
50 Inverter 2500VA DC/AC và giá phân phối nguồn 2 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG SCADA
51 Tủ máy tính (tủ Rack) 1 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG SCADA
52 Hệ thống mạng LAN - Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống - Cáp quang - Cáp mạng CAT 6 - Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…) 1 HT Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG SCADA
53 Phần mềm tự động hoá trạm (phầm mềm có bản quyền; đảm bảo thu thập, xử lý dữ liệu cho toàn bộ thiết bị trong TBA và dự phòng mở rộng trong tương lai với số điểm dữ liệu datapoint sẵn sàng sử dụng ≥3000 và số lượng IED cho phép kết nối ≥150): - Hệ điều hành cho máy chủ - Hệ điều hành cho máy truyền thông - Phầm mềm HMI bản quyền - Liscense IEC60870-5-101 slave - Liscense IEC60870-5-104 slave - Liscense IEC61850(Client, MMS) - Các phầm mềm văn phòng thông dụng khác cho máy tính 1 HT Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG SCADA
54 Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn, invester (kèm đầy đủ thiết bị, hàm kẹp và phụ kiện đấu nối...) 1 tủ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG SCADA
55 Bàn điều khiển 1 Bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG SCADA
56 Vật tư đấu nối: cáp nguồn, aptomat cáp quang, cáp mạng, ống luồn cáp, hộp nối cáp…đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống 1 Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG SCADA
57 Tủ Rack 19" và phụ kiện 1 Tủ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
58 Thiết bị truyền dẫn quang SDH/STM-4 2 Bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
59 Thiết bị switch layer 3 2 Bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
60 Bộ quang điện O/E 4 Bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
61 Điện thoại hotline VOIP 2 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
62 SFP modul 1 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
63 Giá phân phối chính DDF 2 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
64 Thiết bị firewall 2 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
65 Card quang L1.2(02 card) 1 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
66 Bộ nắn nạp 220VAC/48VDC 1 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
67 Bộ cắt lọc sét nguồn 220V/10A 1 bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
68 Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (10m/sợi) 16 Sợi Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
69 Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi) 200 m Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
70 Hộp nối cáp quang OPGW và NMOC 1 Bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
71 Hộp đầu cáp quang ODF 1 Bộ Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
72 Phụ kiện lắp đặt hệ thống viễn thông( aptomat, cáp cáp nguồn, hàng kẹp…) 1 Theo chương V -E.HSMT HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tính chất hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa tương tự gói thầu này. + Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->