Gói thầu: Gói thầu số 2: Hệ thống giao thông, cải tạo hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Hệ thống giao thông, cải tạo hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 11:19:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,639,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục thảm nhựa mặt đường phải ≥ 2.900.000.000 VND, giá trị hạng mục vỉa hè - bó vỉa; hệ thống thoát nước phải ≥ 4.800.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,7 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển xe cơ giới. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh lốp toàn bộ; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tổng trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tổng trọng lượng ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu tĩnh; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tổng trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thảm nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN HẠ TẦNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0783 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8052 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8052 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, bó nền, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,392 | m3 |
| 6 | Đầm nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0504 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,907 | m3 |
| 8 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9016 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,3241 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bó vỉa, bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4951 | 100m2 |
| 11 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3036 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.130,36 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9778 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0285 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,492 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5974 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5974 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0x4 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2329 | 100m3 |
| 19 | Vệ sinh mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,612 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7809 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9104 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8705 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6325 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2779 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4288 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,619 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7725 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6981 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp trụ STK D90 biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | trụ |
| 31 | Cung cấp bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 32 | Cung cấp bảng tên đường phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo tên đường chữ nhật 40x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( h=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6752 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,408 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép khuôn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5208 | 100m2 |
| 38 | Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,736 | m3 |
| 39 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,48 | m3 |
| 40 | Cung cấp đất đen trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,48 | m3 |
| 41 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cây |
| 42 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | 1cây / 90 ngày |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố thu nước băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,24 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3545 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0396 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,548 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6046 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2618 | tấn |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6285 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (đã tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (chưa tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5126 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5126 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép L80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.512,56 | kg |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5907 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường, khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6717 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,0992 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2495 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9544 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép gối G1, mối nối, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0685 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gối G1, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gối G1, mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8147 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2544 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2544 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.254,4 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố thu nước, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7823 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9862 | m3 |
| 30 | Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 31 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3507 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8328 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1136 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,352 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đáy hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7358 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,567 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,567 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,88 | kg |
| 43 | Cung cấp thép L 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.708,16 | kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0463 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,2 | 1cấu kiện |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,6272 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm, dày 9,2mm, PN=6BAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 50 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | lỗ |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 52 | Cung cấp thép cố định ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 53 | Cắt ống BTLT D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0288 | m |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =800mm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm vượt đường (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | mối nối |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm vượt đường (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm vượt đường (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục thảm nhựa mặt đường phải ≥ 2.900.000.000 VND, giá trị hạng mục vỉa hè - bó vỉa; hệ thống thoát nước phải ≥ 4.800.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,7 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 15 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân điều khiển xe cơ giới. | 6 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 4 |
| 2 | Máy đào; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 1 |
| 4 | Cần cẩu; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Đầm bánh lốp toàn bộ; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tổng trọng lượng ≥ 16T | 2 |
| 6 | Xe lu rung; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tổng trọng lượng ≥ 12T | 1 |
| 7 | Xe lu tĩnh; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tổng trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 8 | Thiết bị thảm nhựa | Thiết bị thảm nhựa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi