Gói thầu: Gói thầu số 2: Hệ thống giao thông, cải tạo hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732118-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hệ thống giao thông, cải tạo hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210706360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 11:19:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,639,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục thảm nhựa mặt đường phải ≥ 2.900.000.000 VND, giá trị hạng mục vỉa hè - bó vỉa; hệ thống thoát nước phải ≥ 4.800.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,7 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân điều khiển xe cơ giới.
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh lốp toàn bộ; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu tĩnh; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thảm nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN HẠ TẦNG GIAO THÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0783100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2101100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8052100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8052100m3
5Đào móng bó vỉa, bó nền, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,392m3
6Đầm nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0504100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.015,907m3
8Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,9016m3
9Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,3241m3
10Ván khuôn thép bó vỉa, bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4951100m2
11Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,3036100m2
12Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.130,36m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9778100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0285100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,492100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5974100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5974100m3
18Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0x4 loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2329100m3
19Vệ sinh mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V64,612100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7809100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9104100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8705100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,5100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6325100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2779100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4288100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,619100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7725100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C =9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6981100m2
30Cung cấp trụ STK D90 biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V9trụ
31Cung cấp bu lông D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
32Cung cấp bảng tên đường phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Lắp đặt cột và biển báo tên đường chữ nhật 40x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I ( h=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6752100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,408m3
37Ván khuôn thép khuôn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5208100m2
38Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,736m3
39Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V150,48m3
40Cung cấp đất đen trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V150,48m3
41Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V209cây
42Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2091cây / 90 ngày
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố thu nước băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V138,24m3
2Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3545100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0396100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,548m3
5Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6046tấn
6Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2618tấn
7SX lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6285tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (đã tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0909tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0909tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (chưa tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5126tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5126tấn
12Cung cấp thép L80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.512,56kg
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,5907m3
14Ván khuôn tường, khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6717100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,09921m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2495tấn
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9544m3
19Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175tấn
20Lắp dựng cốt thép gối G1, mối nối, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0685tấn
21Ván khuôn gối G1, mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1406100m2
22Bê tông gối G1, mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,592m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8147tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2544tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2544tấn
26Cung cấp thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.254,4kg
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,281m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố thu nước, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7823100m2
29Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9862m3
30Cung cấp tấm gang nắp hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
31Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3507100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8328tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0773tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1136100m2
35Bê tông đáy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,352m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đáy hố ga bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2876tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7358tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,567tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,567tấn
42Cung cấp thép L50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V858,88kg
43Cung cấp thép L 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.708,16kg
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,626100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,0463m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V805,21cấu kiện
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V168,62721m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm, dày 9,2mm, PN=6BARMô tả kỹ thuật theo Chương V1,827100m
49Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
50Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104lỗ
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m3
52Cung cấp thép cố định ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
53Cắt ống BTLT D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0288m
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1311 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =800mm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm vượt đường (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112mối nối
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm vượt đường (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm vượt đường (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục thảm nhựa mặt đường phải ≥ 2.900.000.000 VND, giá trị hạng mục vỉa hè - bó vỉa; hệ thống thoát nước phải ≥ 4.800.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 7,7 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
6 Công nhân 15 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND33
7 Công nhân điều khiển xe cơ giới. 6 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T4
2 Máy đào; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 0,5m32
3 Máy ủi; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Cần cẩu; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 10T1
5 Đầm bánh lốp toàn bộ; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tổng trọng lượng ≥ 16T2
6 Xe lu rung; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tổng trọng lượng ≥ 12T1
7 Xe lu tĩnh; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tổng trọng lượng ≥ 10T1
8 Thiết bị thảm nhựa Thiết bị thảm nhựa2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->