Gói thầu: Gói thầu ĐTTT02: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án NCS MBA T1 TBA 110kV Thanh Nghị, NCS MBA T1 TBA 110kV Kim Động, Lắp MBA T2 TBA 110kV Tĩnh Gia 2, Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Quế Võ 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602259-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu ĐTTT02: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án NCS MBA T1 TBA 110kV Thanh Nghị, NCS MBA T1 TBA 110kV Kim Động, Lắp MBA T2 TBA 110kV Tĩnh Gia 2, Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Quế Võ 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532491 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 17:24:00 đến ngày 2021-07-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,660,110,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 630,000,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ ghi sét tại CSV 110kV | 4 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đồng hồ ghi sét tại CSV 35kV | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần thiết bị 35kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đồng hồ ghi sét tại CSV 22kV | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần thiết bị 22kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Biến dòng điện 22kV tỷ số 800-1200-1600/1/1/1 (Bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối lắp đặt) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần thiết bị 22kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (TI lắp trong tủ hợp bộ của hãng HEAG) | |
| 5 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Rơle bảo vệ so lệch MBA T1 (F87T) | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa, lắp đặt Rơ le, cải tạo lại mạch nhị thứ cho phù hợp với tủ PP1 hiện hữu-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Rơle bảo vệ quá dòng phía 110kV (F67) | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa, lắp đặt Rơ le, cải tạo lại mạch nhị thứ cho phù hợp với tủ PP1 hiện hữu-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | 75 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp phù hợp dây ACSR240/32 | 6 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp lực 35kV: Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 234 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 35kV-1x400mm2 | 3 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 35kV-1x400mm2 | 9 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 117 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2 | 3 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2 | 3 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cải tạo trụ đỡ sứ đứng và CSV 96kV | 3 | Trụ | Phần vật liệu trạm, cải tạo / Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Sơn chống cháy cáp lực hiện hữu ( Theo thiết kế - từ MBA T1 đến tủ 331, từ MBA T1 đến 431, từ tủ 412-1 đến 412, từ 312-1 đến 312) | 1 | Lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Theo thiết kế-Cáp hiện hữu từ MBA T1 đến tủ 331, từ MBA T1 đến 431, từ tủ 412-1 đến 412, từ 312-1 đến 312 | |
| 18 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 7x1,5,4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;14x1,5mm2..), dây đồng bọc M240, M95 cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE D85/65, D65/50, đầu cốt M400, M240,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp mạng CAT 6/cáp quang để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Thanh Nghị (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính,: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....…ống HDPE 32/25 bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 1 | lô | Phần vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Cờ tiếp địa mạ kẽm, dây tiếp địa 40x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm-M14x40) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 21 | Tháo ra lắp lại sứ đứng | 3 | Bộ | Phần tháo ra lắp lại | ||
| 22 | Tháo ra lắp lại chống sét van 96kV | 3 | Bộ | Phần tháo ra lắp lại | ||
| 23 | Tháo ra lắp lại chống sét van 72kV và dao trung tính | 1 | Bộ | Phần tháo ra lắp lại | ||
| 24 | Tháo ra lắp lại Chống sét van 35kV | 3 | Bộ | Phần tháo ra lắp lại | ||
| 25 | Tháo ra lắp lại Chống sét van 22kV | 3 | Bộ | Phần tháo ra lắp lại | ||
| 26 | Móng đỡ trụ chống sét van và dao nối đất trung tính | 1 | Móng | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phá dỡ cổ móng đỡ chống sét van và dao nối đất trung tính | 1 | Móng | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ thống mương cáp chìm ngoài trời, trong nhà (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng, hoàn trả sân rải đá 2x4 dày 100mm | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | 2 | Bình | Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | ||
| 34 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | 2 | Cái | Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | ||
| 35 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | Bộ | Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | ||
| 36 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 2 | Đầu | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 2 | Đầu | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tháo ra lắp đặt lại đầu báo cháy cho máy biến áp T1 | 4 | Cái | Phần tháo ra lắp lại và test lại các tín hiệu tại trạm và TTĐK | ||
| 39 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm (Dây tín hiệu cho đầu báo Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, đai ốp, măng xông D20, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, Kẹp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) | 1 | Lô | Phần hệ thống báo cháy tự động | ||
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp lực 1x500mm2 | 350 | m | Phần tháo ra lắp lại | ||
| 41 | Biến dòng điện 22kV ngăn 431 | 3 | Bộ | Phần thu hồi | ||
| 42 | Rơle bảo vệ so lệch MBA T1 | 1 | Bộ | Phần thu hồi | ||
| 43 | Rơle bảo vệ quá dòng phía 110kV MBA T1 | 1 | Bộ | Phần thu hồi | ||
| 44 | Rơle bảo vệ chạm đất MBA T1 | 1 | Bộ | Phần thu hồi | ||
| 45 | Tháo dỡ thu hồi đếm sét | 10 | Bộ | Phần thu hồi | Kiểm đếm theo thực tế và thu hồi theo quy định | |
| 46 | Dây dẫn ACSR185 và phụ kiện | 60 | m | Phần thu hồi | ||
| 47 | Thu hồi cáp nhị thứ | 1 | Lô | Phần thu hồi | Kiểm đếm theo thực tế và thu hồi theo quy định | |
| 48 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần thiết bị 22kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần thiết bị 22kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ đo lường 24kV | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần thiết bị 22kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Lắp đặt công tơ đo đếm (Công tơ NPC cấp) | 3 | Cái | Lắp đặt VTTB A cấp. Nhà thầu cung cấp cáp mạch dòng, mách áp và phụ kiện lắp đặt đấu nối hoàn thiện. | ||
| 53 | Cải tạo thanh cái tủ 412 hiện trạng để ghép nối được với thanh cái TUC42 hiện trạng (bao gồm: Thanh cái đồng 2500A (phù hợp kích thước tủ), phụ kiện lắp đặt đầy đủ) | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tháo dỡ, dịch chuyển, cải tạo thanh cái tủ 473 hiện trạng để ghép nối được với thanh cái 412 (bao gồm: Thanh cái đồng 2500A (phù hợp kích thước tủ), phụ kiện lắp đặt đầy đủ) | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Dây dẫn ACSR240/32 | 20 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cáp lực 22kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 513 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | 9 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | 9 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Cáp lực 38,5kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 408 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | 6 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | 6 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cáp lực 1kV-Cu/XLPE/PVC 1x400mm2 (kèm đầu cốt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)) | 20 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Trụ đỡ DTT&CSV (gia công bổ sung) | 1 | trụ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 7x1,5,4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;14x1,5mm2..), dây đồng bọc M240, M95 cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE D85/65, D65/50, đầu cốt M400, M240,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Cáp mạng CAT 6/cáp quang để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Kim Động(bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính,: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....…ống HDPE 32/25 bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 1 | lô | Phần vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp lực 24kV-1x400mm2 | 30 | m | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | ||
| 67 | Tháo dỡ, dịch chuyển tủ 473 (theo thiết kế) | 1 | tủ | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | ||
| 68 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dao cách ly trung tính, Chống sét van trung tính 72kV | 1 | HT | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | ||
| 69 | Tháo dỡ, lắp đặt lại, chống sét van 1 pha 35kV | 3 | Bộ | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | ||
| 70 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 1 pha 22kV | 3 | Bộ | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | ||
| 71 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đếm sét | 7 | bộ | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | ||
| 72 | Tháo dỡ lắp đặt lại đầu báo báo cháy MBA | 4 | bộ | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | ||
| 73 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực 22kV: 1x500mm2 | 252 | m | Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB | ||
| 74 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực 22kV: 1x800 mm2 | 30 | m | Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB | ||
| 75 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực 38,5kV: 1x400mm2 | 342 | m | Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB | ||
| 76 | Tháo dỡ thu hồi tủ trung thế 24kV | 3 | tủ | Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB | ||
| 77 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn ACSR240 | 15 | m | Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB | ||
| 78 | Cải tạo, ghép nối lại mạch nhị thứ STPT các ngăn lộ xuất tuyến trung thế lắp mới và di chuyển | 1 | lô | Phần cải tạo, ghép nối | ||
| 79 | Cải tạo móng máy biến áp (Theo thiết kế) | 1 | Móng | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Móng trụ dao cách ly trung tính 72kV | 1 | Móng | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Hệ thống mương cáp ngoài trời, trong nhà (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Dao nối đất trung tính 72kV-630A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Chống sét van 110kV-10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV-1250A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 96 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV-1250A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 97 | Tủ máy cắt lộ đi 35kV-630A-25kA/1s | 4 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 98 | Tủ đo lường 35kV | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 99 | Chống sét van 1 pha, 35kV bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | 3 | Quả | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 100 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 101 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 102 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 3 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 103 | Tủ đo lường 22kV | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 104 | Chống sét van 1 pha, 22kV bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | 3 | Quả | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 105 | Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 01 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Cải tạo tủ điều khiển - bảo vệ ngăn 112 (CRP3) | 1 | tủ | Phần cải tạo tủ điều khiển. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Cải tạo tủ máy tính Gateway (Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (Đầu cốt, biển tên cáp,..) | 1 | Lô | Phần cải tạo tủ điều khiển. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Cải tạo tủ nguồn 1 chiều 220VDC (Áptômát 1 pha loại 50A: 9 cái , Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (đầu cốt, biển tên cáp, ....)) | 1 | Lô | Phần lắp đặt, cải tạo | ||
| 110 | Điều hòa 1 chiều 2 cục loại 12000BTU (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt: Áptômát 1 pha loại 20A, Dây đồng bọc 500V-Cu/PVC-2x4mm2,Ống nhựa luồn cáp điện D20,Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ) | 1 | Bộ | Phần kiến trúc | ||
| 111 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 90 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x400mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 282 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr -1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 267 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 (Kèm đầu cốt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 90 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời | 6 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà | 6 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời | 6 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà | 6 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Tclam bắt dây dẫn ACSR300 với ống nhôm D80/68 | 15 | cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Tclam bắt dây ACSR 300 với dây ACSR 300 | 4 | cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Kẹp song song bắt dây dẫn ACSR300 với dây dẫn ACSR300 | 24 | cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 7x1,5,4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;14x1,5mm2..), dây đồng bọc M240, M95 cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE D85/65, D65/50, đầu cốt M400, M240, M120, M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | LAN Swith IEC 61850 24 port RJ45, 100/1000Mb/s, 04 port FO/LC | 1 | Bộ | Phần vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Cáp mạng CAT 6/cáp quang để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Tĩnh Gia 2 bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính,: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....…ống HDPE 32/25 bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 1 | lô | Phần vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Cờ tiếp địa mạ kẽm, dây tiếp địa 40x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm-M14x40) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 126 | Cải tạo, tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại tủ ngăn liên lạc 24kV (Bao gồm: Thanh đồng bọc đấu nối liên lạc tủ 22kV: -120x10; L=3000: 9m, phụ kiện lắp đặt trọn bộ)-Theo thiết kế | 1 | lô | Phần tháo dỡ, di chuyển | Từ C41 (441) sang C42 | |
| 127 | Cải tạo, tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại tủ ngăn liên lạc 35kV (Bao gồm: Thanh đồng bọc đấu nối liên lạc tủ 35kV: -80x8, L=3000: 12m, phụ kiện lắp đặt trọn bộ)-Theo thiết kế | 1 | lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại sứ đứng 110kV | 3 | bộ | Phần tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại | Từ 112 sang 132 | |
| 129 | Dây dẫn ACSR-300 | 15 | m | Phần thu hồi | Ngăn 112 | |
| 130 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV loại cao 5,2m | 3 | Trụ | Phần thu hồi | Ngăn 112 | |
| 131 | Móng máy biến áp 110kV (Theo thiết kế) | 1 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 132 | Móng máy cắt 110kV (Theo thiết kế) | 2 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 133 | Móng biến dòng điện 110kV | 3 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 134 | Móng dao cách ly 110kV loại 3 pha | 6 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 135 | Móng dao nối đất trung tính và chống sét van 72kV | 1 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 136 | Móng chống sét van 110kV | 3 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 137 | Móng tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 1 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 138 | Móng ghế thao tác máy cắt (Theo thiết kế) | 2 | Móng | Phần xây dựng | ||
| 139 | Ghế thao tác máy cắt (Theo thiết kế) | 2 | Bộ | Phần ghế thao tác máy cắt | ||
| 140 | Ống thép đen D200 thoát dầu sự cố | 1 | Lô | Phần thoát dầu sự cố | ||
| 141 | Hệ thống mương cáp chìm ngoài trời, trong nhà (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng (Thu gom, rải đá, phá dỡ, hoàn trả,…) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Module điều khiển | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Module giám sát đầu vào | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Module giao tiếp kiểu rơle với hệ thống máy tính | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời 90 độ cho MBA (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm (Dây tín hiệu cho đầu báo Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, đai ốp, măng xông D20, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, Kẹp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) | 1 | Lô | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Dao nối đất trung tính 72kV-630A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Chống sét van 110kV-10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 160 | Tủ máy cắt liên lạc 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 161 | Tủ đo lường 35kV | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 162 | Chống sét van 1 pha, 35kV bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | 3 | Quả | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 163 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 164 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 165 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 6 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 166 | Tủ đo lường 22kV (Kèm tủ dao cắm phân đoạn) | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 167 | Chống sét van 24kV, 1 Pha kèm trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 3 | Quả | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 168 | Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; Rơ le cảnh báo, Rơ le khóa đầu ra, F74: 01 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Cải tạo tủ điều khiển - bảo vệ ngăn 112 (CRP3)- Phù hợp với sơ đồ sau cải tạo | 1 | tủ | Phần cải tạo/VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Cải tạo tủ dao cắm phân đoạn 22kV (Thanh đồng bọc đấu nối liên lạc tủ 22kV: -120x10; L=3000: 9m; Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (đầu cốt, biển tên cáp, ....) | 1 | Lô | Phần cải tạo/VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Cải tạo tủ dao cắm phân đoạn 35kV (Thanh đồng bọc đấu nối liên lạc tủ 35kV: -80x8, L=3000: 12m, Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ (đầu cốt, biển tên cáp,..) | 1 | Lô | Phần cải tạo/VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Lắp đặt công tơ đo đếm (VTTB A cấp) | 8 | cái | Lắp đặt VTTB A cấp. Nhà thầu cung cấp cáp mạch dòng, mách áp và phụ kiện lắp đặt đấu nối hoàn thiện. | ||
| 175 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x500mm2, (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 468 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | 9 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | 9 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Cáp lực 35kV: Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2,(kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 273 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | 6 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | 6 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Cáp trung tính 1kV-Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 (Kèm đầu cốt M400, kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 100 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Kẹp cực dao cách ly với dây ACSR 500 | 12 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với dây ACSR 240 | 3 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Kẹp T nối dây ACSR240 với ống nhôm D80/70 | 6 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Kẹp T nối dây ACSR500 với ống nhôm D80/70 | 12 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Kẹp T nối dây ACSR240 với dây ACSR240 | 4 | Bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Kẹp ghíp dây ACSR240 với dây ACSR240 | 6 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Kẹp ghíp dây ACSR500 với dây ACSR500 | 12 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Dây nhôm lõi thép ACSR 500/64 | 60 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 | 90 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Cờ tiếp địa mạ kẽm, dây tiếp địa 40x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm-M14x40) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 192 | Điều hòa 1 chiều 2 cục loại 12000BTU (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt: Áptômát 1 pha loại 20A, Dây đồng bọc 500V-Cu/PVC-2x4mm2,Ống nhựa luồn cáp điện D20,Phụ kiện và vật liệu đấu nối trọn bộ) | 1 | Bộ | Phần kiến trúc | ||
| 193 | LAN Swith IEC61850 16port RJ45, 100/1000Mb/s | 1 | Bộ | Phần hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | LAN Swith IEC61850 8port RJ45, 100/1000Mb/s | 1 | Bộ | Phần hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Cáp mạng CAT 6/cáp quang để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Quế Võ 3 (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính,: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....…ống HDPE 32/25 bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 1 | lô | Phần hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 1 | Bộ | Phần hạng mục Camera /Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 1 | Cái | Phần hạng mục Camera /Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: - Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ - Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 1 | Hộp | Phần hạng mục Camera /Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm, phụ kiện đấu nối ,…) | 1 | Lô | Phần hạng mục Camera /Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Móng máy biến áp 110kV (Theo thiết kế) | 1 | Móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Móng trụ chống sét van và đỡ sứ đứng 110kV (theo thiết kế) | 3 | Móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (theo thiết kế) | 6 | Móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (theo thiết kế) | 6 | Móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV(theo thiết kế) | 2 | Móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính (theo thiết kế) | 1 | Móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Móng bệ đỡ tủ đấu dây (MK) | 1 | Móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Móng ghế thao tác máy cắt | 2 | Móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Ghế thao tác máy cắt (Theo thiết kế) | 2 | bộ | Phần ghế thao tác máy cắt | ||
| 209 | Đường ống thoát dầu bằng thép đen D200, L=26m (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Hố ga thu dầu G2 (theo thiết kế) | 1 | Hố | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Hệ thống mương cáp ngoài trời, trong nhà (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần thang máng cáp/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà mặt bằng thi công | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Module điều khiển | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Module giám sát đầu vào | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Module giao tiếp kiểu rơle với hệ thống máy tính | 1 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời 90 độ cho MBA (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm (Dây tín hiệu cho đầu báo Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, đai ốp, măng xông D20, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, Kẹp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) | 1 | Lô | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.45E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có các hàng hóa tương tự gói thầu đang xét.
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Ngoài ra, Nhà thầu phải có chức năng thực hiện hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy đáp ứng tại điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính Phủ. Trường hợp nhà thầu không trực tiếp thực hiện các hạng mục: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thì có thể sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt và cung cấp các tài liệu đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương III của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
44.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. - Phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tuỳ điều kiện nào đến trước. - Các nhà sản xuất Hàng hóa đối với hàng hóa nhà thầu chào thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đối với công tác bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp dịch vụ thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với hàng hóa nhà thầu chào |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi