Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ trường mầm non Nghĩa Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708849-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ trường mầm non Nghĩa Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210708831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:46:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,009,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.430.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT4,4481100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT25,481m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT90,0627m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1,9687100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT2,4185100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,8091tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT5,7491tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V trong E-HSMT1,6247tấn
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT31,9795m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT18,0519m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT6,0266100m3
12Mua đất đắp nềnMục II Chương V trong E-HSMT1,8971100m³
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT37,6913m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT7,744m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT7,1148m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,2182tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT1,7739tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,6109tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT2,3276100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT7,1562m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,0544100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1951tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,8868tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT2,9094m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT0,2791100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,2139tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,2815tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT42,5159m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT88,3035m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT7,692100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT5,0407100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,6652tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,0408tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT2,5872tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT1,2737tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT2,8634tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,8615tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT8,1727tấn
40Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT64,6537m3
41Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT87,5012m3
42Xây gạch BTKN (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT6,1887m3
43Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT6,0258m3
44Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT34,5345m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT439,8662m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.355,646m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT159,4764m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT831,5256m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT469,585m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT130,98m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT347,44m
52Đắp chi tiết đầu cột cos +6,85mMục II Chương V trong E-HSMT18cái
53Đắp chi tiết đầu cột cos +6,3mMục II Chương V trong E-HSMT22cái
54Đắp chi tiết đầu chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT18cái
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT692,7716m2
56Lát nền WC gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT26,3584m2
57Ốp tường gạch 30x60cmMục II Chương V trong E-HSMT88,494m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT84,2436m2
59Chống thấm bằng màng chống thấm dày 3mm (vén chân 20cm) - Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm - hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT4,32m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT674,6585m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT2.581,4405m2
62Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT6,615m2
63Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT51,84m2
64Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT93,15m2
65Khóa cửa tay ngang Inox KospiMục II Chương V trong E-HSMT16bộ
66Chốt Inox cho cửa 2 cánhMục II Chương V trong E-HSMT39bộ
67Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT6,21m2
68Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài)Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Mục II Chương V trong E-HSMT5bộ
70Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT2,52m2
71Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,006tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT131,4432m2
73Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,006tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT4,2036100m2
75Tôn úp nóc, úp sườn (khổ 400, dày 0,4mm)Mục II Chương V trong E-HSMT57,86m
76Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V trong E-HSMT0,4768tấn
77Sơn tĩnh điện hoa sắtMục II Chương V trong E-HSMT0,4768tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V trong E-HSMT81,27m2
79Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,6906tấn
80Sơn tĩnh điện lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,6906tấn
81Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT66,896m2
82Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT82,656m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT176,29m
84Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80Mục II Chương V trong E-HSMT10,7md
85Trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiMục II Chương V trong E-HSMT1cái
86Vách ngăm compact HPLMục II Chương V trong E-HSMT10,755m2
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
88Ống thoát nước mái D90Mục II Chương V trong E-HSMT68m
89Nối, cút thẳng PVC D90Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT7,1482100m2
91Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT8m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT117m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT235m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục II Chương V trong E-HSMT670m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II Chương V trong E-HSMT8m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT350m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục II Chương V trong E-HSMT670m
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT6cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT6cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT15cái
102Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đảo chiều)Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT39cái
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V trong E-HSMT21bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V trong E-HSMT51bộ
106Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
107Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤63AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
108Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤32AMục II Chương V trong E-HSMT10cái
109Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤20AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT32cái
111Lắp đặt hhộp automat kích thước 60x40cmMục II Chương V trong E-HSMT3hộp
112Lắp đặt hộp automat 4PMục II Chương V trong E-HSMT10hộp
113Hộp đựng bình chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT4hộp
114Bộ tiêu lệnh chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
115Bình chữa cháy ABCMục II Chương V trong E-HSMT4bình
116Bình chữa cháy CO2Mục II Chương V trong E-HSMT8bình
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m3
119Gia công và đóng cọc chống sétMục II Chương V trong E-HSMT9cọc
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II Chương V trong E-HSMT50m
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II Chương V trong E-HSMT60m
122Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT7cái
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT7cái
124Cọc đỡ dây D12Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
125Bu lông vành đệmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
126Kẹp kiểm traMục II Chương V trong E-HSMT2cái
127Hồ lô sứ + mũ tốn chống dộtMục II Chương V trong E-HSMT7bộ
128Thí nghiệm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT2điểm
129Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí)Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
131Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT5bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT5bộ
134Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -xả nhanhMục II Chương V trong E-HSMT3cái
136Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT5cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
138Giếng khoan + phụ kiện ốngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
139Máy bơm nướcMục II Chương V trong E-HSMT1cái
140Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửaMục II Chương V trong E-HSMT6cái
141Mặt đá granit bàn rửaMục II Chương V trong E-HSMT3,122m2
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục II Chương V trong E-HSMT0,65100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục II Chương V trong E-HSMT0,7100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục II Chương V trong E-HSMT0,45100m
145Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
146Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
148Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
149Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
151Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
152Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
153Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
155Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
156Phao điện tự độngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,6100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II Chương V trong E-HSMT0,7100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
162Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
164Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
165Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110-90mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
166Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
167Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
168Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-76mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
170Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
172Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
174Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
176Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
177Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
178Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
179Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
180Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0888100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,594m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0594100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,1072m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0806tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0794tấn
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2,4763m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT3,2136m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT10,8m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT10,392m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,05m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,025100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0625tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT5cấu kiện
15Tê sànhMục II Chương V trong E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.430.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm.53
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw, đầm bê tông2
2 Đầm đất cầm tay 70kg, đầm nền2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW1
7 Máy đào gầu nghịch Dung tích gầu ≥0,8m31
8 Máy hàn Công suất ≥23 KW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150 lít2
11 Máy thủy bình Trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->