Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ trường mầm non Nghĩa Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà hiệu bộ trường mầm non Nghĩa Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 15:46:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,009,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.430.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4481 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,481 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90,0627 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9687 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4185 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8091 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,7491 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6247 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,9795 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,0519 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0266 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8971 | 100m³ |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,6913 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,744 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1148 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2182 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7739 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6109 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3276 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1562 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0544 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8868 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9094 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2791 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2139 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2815 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,5159 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,3035 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,692 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0407 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6652 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0408 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5872 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2737 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8634 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8615 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,1727 | tấn |
| 40 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,6537 | m3 |
| 41 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87,5012 | m3 |
| 42 | Xây gạch BTKN (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1887 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0258 | m3 |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,5345 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 439,8662 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.355,646 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 159,4764 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 831,5256 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 469,585 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130,98 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 347,44 | m |
| 52 | Đắp chi tiết đầu cột cos +6,85m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Đắp chi tiết đầu cột cos +6,3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 54 | Đắp chi tiết đầu chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 692,7716 | m2 |
| 56 | Lát nền WC gạch tiết diện 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,3584 | m2 |
| 57 | Ốp tường gạch 30x60cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,494 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,2436 | m2 |
| 59 | Chống thấm bằng màng chống thấm dày 3mm (vén chân 20cm) - Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm - hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 674,6585 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.581,4405 | m2 |
| 62 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,615 | m2 |
| 63 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 64 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,15 | m2 |
| 65 | Khóa cửa tay ngang Inox Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 66 | Chốt Inox cho cửa 2 cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | bộ |
| 67 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, khóa, tay cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp, hệ nhôm 4500, kính 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,006 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,4432 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,006 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2036 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc, úp sườn (khổ 400, dày 0,4mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,86 | m |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4768 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4768 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,27 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6906 | tấn |
| 80 | Sơn tĩnh điện lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6906 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,896 | m2 |
| 82 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,656 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 176,29 | m |
| 84 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim D60x80 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,7 | md |
| 85 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Vách ngăm compact HPL | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,755 | m2 |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Ống thoát nước mái D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | m |
| 89 | Nối, cút thẳng PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1482 | 100m2 |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 235 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 670 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 350 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 670 | m |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (đảo chiều) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt hhộp automat kích thước 60x40cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp automat 4P | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 113 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 114 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Bình chữa cháy ABC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bình |
| 116 | Bình chữa cháy CO2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Cọc đỡ dây D12 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 125 | Bu lông vành đệm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Kẹp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Hồ lô sứ + mũ tốn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 128 | Thí nghiệm tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | điểm |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -xả nhanh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 138 | Giếng khoan + phụ kiện ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Máy bơm nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Khung Inox đỡ mặt đá bàn rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Mặt đá granit bàn rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,122 | m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 145 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp Tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp Cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Phao điện tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110-90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90-76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0888 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1072 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4763 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2136 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,392 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 15 | Tê sành | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.430.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên tối thiểu 03 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw, đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | 70kg, đầm nền | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 7 | Máy đào gầu nghịch | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥150 lít | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Trắc đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi