Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường tiểu học thị trấn Vôi số 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717594-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường tiểu học thị trấn Vôi số 2
Số hiệu KHLCNT 20210716985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 15:50:00 đến ngày 2021-07-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,339,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. Hệ số mở móng 1.13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5307 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0202 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,3643 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1885 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7261 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9101 tấn
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8801 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,1764 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8263 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (có kể đến tận dụng đất đào các hạng mục bể nước, phể phốt...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9888 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4512 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,1182 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4511 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,854 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9688 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5459 100m2
20 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7811 100m2
21 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2333 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4978 100m2
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1463 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2494 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0361 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3616 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5677 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,496 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2526 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8064 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7543 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2055 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4939 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,9452 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8933 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6443 m3
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3812 m3
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,921 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,921 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5158 100m2
43 Tôn úp nóc Khổ 400 dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,14 m
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,744 1m2
45 Láng granitô bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,852 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,04 m
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,896 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5932 m2
49 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5768 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,604 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,6738 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.179,725 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,94 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,265 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,76 m
56 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.078,109 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.696,7712 m2
59 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.599,081 m2
60 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6506 m2
61 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 30x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1401 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2136 m2
63 Đá granít tự nhiên màu đen Phú yên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3865 m2
64 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (vận dụng mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
65 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu. ( Vận dụng mã). Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
66 Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1972 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,78 m
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850,2778 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.193,6702 m2
70 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,768 m2
71 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,0922 m2
72 Khoá tay ngang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
73 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,624 m2
74 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
75 Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,6572 m2
76 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
77 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
78 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
79 Hoa sắt cửa sổ 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,6572 m2
80 Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có). Kính dán an toàn dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,216 m2
81 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7944 tấn
82 Gia công lan can Inox đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 tấn
83 Sơn lan can tĩnh điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.794,3844 Kg
84 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,72 md
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4615 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5489 100m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam U-431VR Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt van ren, van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt chậu rửa L-297V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt gương soi ( theo chậu lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Khung đỡ chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm -PN 10, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
19 Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm 90 độ, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mm ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, x 20, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 20, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm/110, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm/110 , 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt cút nhựa kiểm tra - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
65 Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m2
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8011 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
9 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5725 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5888 m2
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3355 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,084 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5768 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,88 m2
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0672 m3
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 1cấu kiện
10 Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 100m3
E SÂN BÊ TÔNG:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m3
3 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
4 Làm nhẵn bề mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 m2
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
5 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
G CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Lắp đặt tủ điện tổng khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Lắp đặt tủ Aptomat phòng học, phòng nghỉ giáo viên tủ 6P Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
10 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tắc trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
19 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 hộp
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.710 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 665 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.538 m
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
40 Mua đầu cos M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Mua đầu cos M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
H CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
5 Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
8 Sứ chống rột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Mũ tôn chống giột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Đệm lá chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
11 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 chỉ tiêu
I TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m3
3 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D15mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 điện cực
6 Mua cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 kg
7 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 chỉ tiêu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4009187E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.537.621.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->