Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666239-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Toàn bộ gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210652695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:06:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,617,855,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.926E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Giao thông.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Giao thông.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L-450L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường + Mặt đường
B Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật64,381100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,43100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,9267100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,193100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật42,449100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7616100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,2507100m3
C Mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1407100m3
2Đào nền đường trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,3409100m3
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật46,3463100m2
4Bạt dứaChương V yêu cầu về kỹ thuật46,3463100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật4,6265100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V yêu cầu về kỹ thuật741,5408m3
D Hạng mục: Công trình phòng hộ
E Kè Taluy âm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,0888100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,9252100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,66m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4072100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật54,84m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật62,56m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật28,56m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0596100m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V yêu cầu về kỹ thuật13,32m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V yêu cầu về kỹ thuật5,92m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, ĐK=50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,495100m
F Thay thế ống NSH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ĐK= 75mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
G Hạng mục: Công trình thoát nước
H Rãnh gia cố
1Bê tông rãnh gia cố M150, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu về kỹ thuật50,2656m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V yêu cầu về kỹ thuật2,31100m2
3Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật4,8356100m2
4Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,5027100m3
I Cống bản
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật5cấu kiện
2Cốt thép tấm bản D Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0394tấn
3Cốt thép tấm bản D > 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0738tấn
4Cốt thép mũ mố + mối nối D Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0439tấn
5Bê tông tấm bản + mối nối M250 đá 1x2Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3932m3
6Ván khuôn tấm bảnChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0685100m2
7Bê tông lớp phủ + mối nối M250 đá 1x2Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,513m3
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
9Ván khuôn mũ mốChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0813100m2
10Đá hộc xây móng cống VXM M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,2742m3
11Đá hộc xây thân cống VXM M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,7456m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V yêu cầu về kỹ thuật2rọ
13Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,437m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,8129100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2991100m3
J Cống tròn
1Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1mChương V yêu cầu về kỹ thuật61 ống
2Lắp đặt ống cống bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
3Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2214tấn
4Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
5Ván khuôn ống cốngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4146100m2
6Đá hộc xây móng cống VXM M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,5446m3
7Đá hộc xây thân cống VXM M100Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,8183m3
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V yêu cầu về kỹ thuật2rọ
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,0584100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6159100m3
K Rãnh chịu lực
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
2Cốt thép tấm đan D Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
3Cốt thép tấm đan 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0746tấn
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6678m3
5Ván khuôn tấm đanChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0435100m2
6Cốt thép thân rãnh D Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0993tấn
7Cốt thép thân rãnh 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
8Bê tông đáy rãnh +TL+HL M200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3328m3
9Bê tông thân rãnh +TL+HL M200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6977m3
10Ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0401100m2
11Ván khuôn thân rãnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2457100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2951100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1033100m3
L Tấm đan vào nhà dân
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật50cấu kiện
2Cốt thép tấm đan ĐKChương V yêu cầu về kỹ thuật0,486tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK>10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.926E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Giao thông.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Giao thông.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV1
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy lu >=8,5T1
4 Ô tô tự đổ >=5T2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa 80L-450L3
6 Đầm bàn 1Kw3
7 Đầm dùi 1,5Kw3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->