Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:16:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,301,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | E-HSMT- Chương V | 27,902 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 4,1882 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 13,6987 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT- Chương V | 279,6043 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 3,4652 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT- Chương V | 1.122,3289 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | E-HSMT- Chương V | 286,9703 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | E-HSMT- Chương V | 590,8142 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu bê tông xỉ trên mái | E-HSMT- Chương V | 174,9716 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 40,7301 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 49,6405 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 421,5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | E-HSMT- Chương V | 63,582 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | E-HSMT- Chương V | 972 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | E-HSMT- Chương V | 1 | ht |
| 19 | Tháo dỡ lan can gỗ | E-HSMT- Chương V | 11,78 | m |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | E-HSMT- Chương V | 126,4273 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | E-HSMT- Chương V | 126,4273 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | E-HSMT- Chương V | 126,4273 | m3 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 0,5646 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | E-HSMT- Chương V | 0,036 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,1728 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 2,2442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,1211 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,1162 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 6,4296 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 1,8355 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 65,4783 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 65,4783 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt. | E-HSMT- Chương V | 32,062 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào song sắt | E-HSMT- Chương V | 32,062 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 32,062 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng hoa sắt | E-HSMT- Chương V | 9,975 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 299,7153 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 299,7152 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn treo tường tại cổng bóng led 9W/220v | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | E-HSMT- Chương V | 5,0372 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh | E-HSMT- Chương V | 18,0564 | m2 |
| 23 | Hoa văn nổi 20mm bằng đá lên trụ cổng | E-HSMT- Chương V | 3 | trụ |
| C | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,522 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | E-HSMT- Chương V | 348 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 52,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | E-HSMT- Chương V | 348 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | E-HSMT- Chương V | 109 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | E-HSMT- Chương V | 2 | cấu kiện |
| 3 | Vệ sinh nạo vét bùn rãnh thoát | E-HSMT- Chương V | 5 | công |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 6,7908 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 8,2192 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 69,492 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 211 | 1cấu kiện |
| E | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 274,2214 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 474,5783 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 286,9703 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 373,5292 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1.287,6004 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 1.523,0972 | m2 |
| 7 | Sơn giả đá 6 cột ngoài nhà | E-HSMT- Chương V | 63,96 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 40,7301 | m3 |
| 9 | Ni lông chống mất nước xi măng | E-HSMT- Chương V | 407,3 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 800x800mm | E-HSMT- Chương V | 579,7498 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 198,9076 | m2 |
| 12 | Lát gạch coto KT 400x400mm | E-HSMT- Chương V | 174,9716 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm | E-HSMT- Chương V | 63,582 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm | E-HSMT- Chương V | 10,3329 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT- Chương V | 34,7549 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt trần gỗ tự nhiên | E-HSMT- Chương V | 60 | m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp | E-HSMT- Chương V | 3,9 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | E-HSMT- Chương V | 52,5 | md |
| 19 | Bạt dứa che chắn công trinh thi công cải tạo trần | E-HSMT- Chương V | 200 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | E-HSMT- Chương V | 390 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 390 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Xi phong chậu lavabo | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Van xả tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi đôi | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | E-HSMT- Chương V | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | E-HSMT- Chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt khớp nối thẳng trơn PPR D25 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối thẳng trơn PPR D32 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,195 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 63mm | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 63mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Măng sông PVC D63 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc 110/63 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đàn chao vạn năm bóng U200W | E-HSMT- Chương V | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bóng dèn 20W | E-HSMT- Chương V | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | E-HSMT- Chương V | 2 | máy |
| 61 | Lắp đặt đèn tường 20W | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT- Chương V | 14 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường - Quạt treo tường công nghiệp | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt ốp trần | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 66 | Tủ điện | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | E-HSMT- Chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 825 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 486 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 23 | m |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 75 | Thông Hút bể phốt | E-HSMT- Chương V | 1 | gói |
| 76 | Cầu chắn rác inox, D150 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,616 | 100m |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 80 | Đai giữ ống D110 và phụ kiện | E-HSMT- Chương V | 40 | bộ |
| 81 | Ga thu nước inox KT 120x120 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | E-HSMT- Chương V | 0,09 | 100m |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng - Đường kính 76mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 85 | Đai giữ ống D76 và phụ kiện | E-HSMT- Chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,0056 | 100m |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | E-HSMT- Chương V | 140,466 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | E-HSMT- Chương V | 99,126 | m2 |
| 89 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 140,466 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 99,126 | 1m2 |
| 91 | Thay mới khóa cửa đi | E-HSMT- Chương V | 17 | bộ |
| 92 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính - kính trắng an toàn 10.38 | E-HSMT- Chương V | 54,165 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 13,284 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang | E-HSMT- Chương V | 14,8856 | m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 1,0244 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 3,4093 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 0,5897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,2167 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,5404 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,1242 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0172 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0847 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,4646 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,2167 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,6186 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,1132 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 1,4894 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0012 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0085 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,055 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 5,4928 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 51,6984 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 63,378 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,0356 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 40,6584 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 58,0632 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm | E-HSMT- Chương V | 11,3656 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | E-HSMT- Chương V | 65,472 | m2 |
| 34 | Lát gạch cotto chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 11,656 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT- Chương V | 14,08 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | E-HSMT- Chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | E-HSMT- Chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt khớp nối thẳng trơn D25 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối thẳng trơn D32 | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 0,09 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,11 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 63mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | E-HSMT- Chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 63mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn thu PVC D42/90 | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc 110/63 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Xi phong chậu lavabo | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D150 | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT- Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 14,5 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | E-HSMT- Chương V | 14,5 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 10 | m |
| 73 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 13,02 | 1m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT- Chương V | 0,651 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,9 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1108 | tấn |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 1,6698 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 16,812 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 16,812 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT- Chương V | 4,7526 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,5117 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,6 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0434 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt rèm cửa | E-HSMT- Chương V | 184,945 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt 1 bộ âm ly, loa đài phục vụ hội trường | E-HSMT- Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.90552E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.700.000.000 VNĐ (Một tỷ, bẩy trăm triệu đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi