Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733267-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210729915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:16:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,301,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC
1 Phá dỡ hàng rào song sắt E-HSMT- Chương V 27,902 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông E-HSMT- Chương V 4,1882 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch E-HSMT- Chương V 13,6987 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ E-HSMT- Chương V 279,6043 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá E-HSMT- Chương V 3,4652 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ E-HSMT- Chương V 1.122,3289 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần E-HSMT- Chương V 286,9703 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem E-HSMT- Chương V 590,8142 m2
9 Phá dỡ các kết cấu bê tông xỉ trên mái E-HSMT- Chương V 174,9716 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 40,7301 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép E-HSMT- Chương V 49,6405 m3
12 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 421,5 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường E-HSMT- Chương V 63,582 m2
14 Tháo dỡ chậu rửa E-HSMT- Chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ chậu tiểu E-HSMT- Chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ bệ xí E-HSMT- Chương V 2 bộ
17 Tháo dỡ hệ thống điện E-HSMT- Chương V 972 m2
18 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước E-HSMT- Chương V 1 ht
19 Tháo dỡ lan can gỗ E-HSMT- Chương V 11,78 m
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại E-HSMT- Chương V 126,4273 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m E-HSMT- Chương V 126,4273 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m E-HSMT- Chương V 126,4273 m3
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,0668 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1334 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 0,5646 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,036 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 0,1728 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 2,2442 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,1211 100m2
8 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 1,1162 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 6,4296 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 1,8355 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 65,4783 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 65,4783 m2
13 Gia công hàng rào song sắt. E-HSMT- Chương V 32,062 m2
14 Lắp dựng hàng rào song sắt E-HSMT- Chương V 32,062 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 32,062 1m2
16 Cung cấp lắp dựng cửa cổng hoa sắt E-HSMT- Chương V 9,975 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 299,7153 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 299,7152 m2
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 40 m
20 Lắp đặt đèn treo tường tại cổng bóng led 9W/220v E-HSMT- Chương V 4 bộ
21 Ốp đá granit tự nhiên màu đen E-HSMT- Chương V 5,0372 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên màu xanh E-HSMT- Chương V 18,0564 m2
23 Hoa văn nổi 20mm bằng đá lên trụ cổng E-HSMT- Chương V 3 trụ
C SÂN
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,522 100m3
2 Nilong chống mất nước E-HSMT- Chương V 348 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 52,2 m3
4 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 E-HSMT- Chương V 348 m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg E-HSMT- Chương V 109 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg E-HSMT- Chương V 2 cấu kiện
3 Vệ sinh nạo vét bùn rãnh thoát E-HSMT- Chương V 5 công
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 6,7908 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 8,2192 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 69,492 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 211 1cấu kiện
E CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 274,2214 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 474,5783 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 286,9703 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 373,5292 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 1.287,6004 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 1.523,0972 m2
7 Sơn giả đá 6 cột ngoài nhà E-HSMT- Chương V 63,96 m2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 40,7301 m3
9 Ni lông chống mất nước xi măng E-HSMT- Chương V 407,3 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 800x800mm E-HSMT- Chương V 579,7498 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng E-HSMT- Chương V 198,9076 m2
12 Lát gạch coto KT 400x400mm E-HSMT- Chương V 174,9716 m2
13 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm E-HSMT- Chương V 63,582 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm E-HSMT- Chương V 10,3329 m2
15 Lát đá bậc tam cấp E-HSMT- Chương V 34,7549 m2
16 Cung cấp lắp đặt trần gỗ tự nhiên E-HSMT- Chương V 60 m2
17 Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp E-HSMT- Chương V 3,9 100m2
18 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm E-HSMT- Chương V 52,5 md
19 Bạt dứa che chắn công trinh thi công cải tạo trần E-HSMT- Chương V 200 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại E-HSMT- Chương V 390 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 390 1m2
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 4 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 4 bộ
24 Xi phong chậu lavabo E-HSMT- Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt xí bệt E-HSMT- Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT- Chương V 2 bộ
27 Van xả tiểu nam E-HSMT- Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt gương soi đôi E-HSMT- Chương V 2 cái
29 Lắp đặt kệ kính E-HSMT- Chương V 4 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng E-HSMT- Chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm E-HSMT- Chương V 0,09 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm E-HSMT- Chương V 0,15 100m
33 Lắp đặt khớp nối thẳng trơn PPR D25 E-HSMT- Chương V 2 cái
34 Lắp đặt khớp nối thẳng trơn PPR D32 E-HSMT- Chương V 4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm E-HSMT- Chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm E-HSMT- Chương V 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm E-HSMT- Chương V 5 cái
38 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 0,195 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 0,12 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 63mm E-HSMT- Chương V 0,12 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm E-HSMT- Chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 12 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 63mm E-HSMT- Chương V 2 cái
45 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 2 cái
46 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 6 cái
48 Lắp đặt Măng sông PVC D110 E-HSMT- Chương V 1 cái
49 Lắp đặt Măng sông PVC D90 E-HSMT- Chương V 3 cái
50 Lắp đặt Măng sông PVC D63 E-HSMT- Chương V 3 cái
51 Lắp nút bịt nhựa thông tắc 110/63 E-HSMT- Chương V 1 cái
52 Lắp đặt quạt thông gió trên tường E-HSMT- Chương V 1 cái
53 Lắp đặt ô cắm đôi E-HSMT- Chương V 21 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt E-HSMT- Chương V 6 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt E-HSMT- Chương V 9 cái
56 Lắp đặt công tắc 3 hạt E-HSMT- Chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 chiều E-HSMT- Chương V 1 cái
58 Lắp đặt đàn chao vạn năm bóng U200W E-HSMT- Chương V 18 bộ
59 Lắp đặt bóng dèn 20W E-HSMT- Chương V 20 bộ
60 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường E-HSMT- Chương V 2 máy
61 Lắp đặt đèn tường 20W E-HSMT- Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng E-HSMT- Chương V 6 bộ
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng E-HSMT- Chương V 14 bộ
64 Lắp đặt quạt treo tường - Quạt treo tường công nghiệp E-HSMT- Chương V 8 cái
65 Lắp đặt quạt ốp trần E-HSMT- Chương V 4 cái
66 Tủ điện E-HSMT- Chương V 1 cái
67 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m E-HSMT- Chương V 3 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 E-HSMT- Chương V 60 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 825 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 486 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 E-HSMT- Chương V 23 m
72 Lắp đặt các automat 3 pha 40A E-HSMT- Chương V 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A E-HSMT- Chương V 7 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 16A E-HSMT- Chương V 8 cái
75 Thông Hút bể phốt E-HSMT- Chương V 1 gói
76 Cầu chắn rác inox, D150 E-HSMT- Chương V 8 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 0,616 100m
78 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 E-HSMT- Chương V 8 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 8 cái
80 Đai giữ ống D110 và phụ kiện E-HSMT- Chương V 40 bộ
81 Ga thu nước inox KT 120x120 E-HSMT- Chương V 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm E-HSMT- Chương V 0,09 100m
83 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 E-HSMT- Chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng - Đường kính 76mm E-HSMT- Chương V 4 cái
85 Đai giữ ống D76 và phụ kiện E-HSMT- Chương V 6 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 0,0056 100m
87 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ E-HSMT- Chương V 140,466 m2
88 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại E-HSMT- Chương V 99,126 m2
89 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 140,466 m2
90 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 99,126 1m2
91 Thay mới khóa cửa đi E-HSMT- Chương V 17 bộ
92 Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính - kính trắng an toàn 10.38 E-HSMT- Chương V 54,165 m2
93 Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ E-HSMT- Chương V 1 bộ
94 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 13,284 m2
95 Lát đá bậc cầu thang E-HSMT- Chương V 14,8856 m2
F XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,1229 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0467 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 1,0244 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 3,4093 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 0,5897 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,07 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,033 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,2167 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 1,5404 m3
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 1,1242 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0845 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0172 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0847 tấn
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,4646 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT- Chương V 0,0808 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,033 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,2167 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,6186 m3
19 Ván khuôn sàn mái E-HSMT- Chương V 0,1124 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,1132 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 1,4894 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,01 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0012 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0085 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,055 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 5,4928 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 51,6984 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 63,378 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 11,0356 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 40,6584 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 58,0632 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm E-HSMT- Chương V 11,3656 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 E-HSMT- Chương V 65,472 m2
34 Lát gạch cotto chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 E-HSMT- Chương V 11,656 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng E-HSMT- Chương V 14,08 m2
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm E-HSMT- Chương V 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm E-HSMT- Chương V 0,4 100m
38 Lắp đặt khớp nối thẳng trơn D25 E-HSMT- Chương V 3 cái
39 Lắp đặt khớp nối thẳng trơn D32 E-HSMT- Chương V 10 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm E-HSMT- Chương V 6 cái
41 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm E-HSMT- Chương V 7 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm E-HSMT- Chương V 5 cái
43 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 0,09 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 0,11 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 63mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm E-HSMT- Chương V 0,04 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 10 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 7 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 63mm E-HSMT- Chương V 2 cái
51 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 3 cái
52 Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 4 cái
53 Lắp đặt Côn thu PVC D42/90 E-HSMT- Chương V 4 cái
54 Lắp đặt Măng sông PVC D110 E-HSMT- Chương V 1 cái
55 Lắp đặt Măng sông PVC D90 E-HSMT- Chương V 2 cái
56 Lắp nút bịt nhựa thông tắc 110/63 E-HSMT- Chương V 1 cái
57 Lắp đặt xí bệt E-HSMT- Chương V 3 bộ
58 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh E-HSMT- Chương V 3 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 2 bộ
61 Xi phong chậu lavabo E-HSMT- Chương V 2 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT- Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm E-HSMT- Chương V 5 cái
64 Lắp đặt phễu thu nước mưa D150 E-HSMT- Chương V 1 cái
65 Lắp đặt hộp đựng xà phòng E-HSMT- Chương V 3 cái
66 Lắp đặt đèn sát trần có chụp E-HSMT- Chương V 5 bộ
67 Lắp đặt quạt thông gió trên tường E-HSMT- Chương V 3 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt E-HSMT- Chương V 2 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 14,5 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 10 m
71 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm E-HSMT- Chương V 14,5 m
72 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 10 m
73 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 13,02 1m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0254 100m2
75 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 E-HSMT- Chương V 0,651 m3
76 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,9 m3
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,1108 tấn
78 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 1,6698 m3
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 16,812 m2
80 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 16,812 m2
81 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 4,7526 m2
82 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,032 100m2
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,5117 tấn
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 E-HSMT- Chương V 0,6 m3
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg E-HSMT- Chương V 8 1cấu kiện
86 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0434 100m3
G THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1 Cung cấp lắp đặt rèm cửa E-HSMT- Chương V 184,945 m2
2 Cung cấp, lắp đặt 1 bộ âm ly, loa đài phục vụ hội trường E-HSMT- Chương V 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.90552E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.700.000.000 VNĐ (Một tỷ, bẩy trăm triệu đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh: + Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->