Gói thầu: Vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp quý 3 năm 2021 lần 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp quý 3 năm 2021 lần 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733690 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thu viện phí, BHYT và các nguồn thu khác của Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 16:45:00 đến ngày 2021-07-16 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,125,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 50 | Bộ | Bao gồm chuyển áp ngoài và dụng cụ tạo áp. Các đường áp lực được đánh dấu theo màu. Bộ xả có hai chế độ (lưu lượng 3cc hoặc 30cc/giờ), loại một kênh, đóng tiệt trùng.Quy cách đóng gói:1 bộ/túiNhóm: 6Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có | ||
| 2 | Catheter động mạch dùng cùng bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 50 | Bộ | Catheter động mạch cỡ 20Ga dài 4.5cm hoặc 8cm, có 1 xylanh 2.5cc, dây dẫn hướng cỡ 0.021 inch x 20cm, 1 kim luồn cỡ 20Ga x 4cm, dùng cùng bộ đo huyết áp động mạch Quy cách đóng gói: 1 bộ/ túiNhóm 6Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có | ||
| 3 | Bơm cho ăn 50ml | 4.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 và GMP-FDA . Hạn sử dụng > 48 tháng.Quy cách đóng gói: Hộp 50 cái x 16h/ kiệnNhóm 5Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có | ||
| 4 | Bơm tiêm 20ml | 20.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế sử dụng một lần dung tích 20ml/cc, kim tiêm kích thước 23Gx1"; Khử trùng bằng khí E.O.Quy cách đóng gói: Hộp 50 cáiNhóm 5Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có | ||
| 5 | Bơm tiêm 10ml | 24.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G.Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CEQuy cách đóng gói: Hộp 100 cái x 12h/ kiện Nhóm 5Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có | ||
| 6 | Gạc mét | 4.000 | Mét | Gạc được từ sợi 100% cotton. Mật độ 19x20 sợi/inch, chỉ số sợi CD32/1, trọng lượng 25,5 grams/m2, được tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III.Quy cách đóng gói: 1000 mét/ kiệnNhóm 5Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có | ||
| 7 | Kim chọc dò tủy sống | 500 | Cái | Kim gây tê tủy sống đầu Quinck có 3 mặt vát sắc. Thiết kế chuôi kim cải tiến (cầm chắc hơn, cảm giác kim qua màng cứng rõ hơn). Thiết kế lăng kính pha lê phản quang trong chuôi kim giúp nhận biết nhanh và dễ dàng khi dịch não tuỷ chảy ra ( Lăng kính có màu sáng bạc trước khi có dịch não tuỷ chảy ra, lăng kính chuyển sang trong suốt khi có dịch não tuỷ chảy ra). Kim 18G 3⅟₂: chiều dài: 88mm (3 ⅟₂ inch), đường kính: 1.3 mm ( Gauge 18). Kim 20G 3⅟₂: chiều dài: 88mm (3 ⅟₂ inch), đường kính: 0.9 mm ( Gauge 20). Kim 22G 1⅟₂: chiều dài: 40mm (1 ⅟₂ inch), đường kính: 0.7 mm ( Gauge 22). Kim 22G 3⅟₂: chiều dài: 88mm (3 ⅟₂ inch), đường kính: 0.7 mm ( Gauge 22). Kim 25G 3⅟₂: chiều dài: 88mm (3 ⅟₂ inch), đường kính: 0.5 mm ( Gauge 25). Kim 27G 3⅟₂: chiều dài: 88mm (3 ⅟₂ inch), đường kính: 0.4 mm ( Gauge 27). Que thông nòng có màu theo quy ước ISO & DIN. ISO 13485-2003Quy cách đóng gói: Hộp 25 cáiNhóm 1Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có | ||
| 8 | Vôi soda | 50 | Kg | vôi Soda là một carbon dioxide thấm được sử dụng để loại bỏ các đồng2Chủ yếu là từ thoáng khí khí, trong y tế, quân sự, lặn, khai thác mỏ và các ứng dụng an toàn.Quy cách đóng gói: Can/5lítNhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi