Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống, thiết bị phục vụ công tác đại tu tổ máy S2 NMNĐ Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ hướng dẫn sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống, thiết bị phục vụ công tác đại tu tổ máy S2 NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733567 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 17:01:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,386,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,614,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.261.386.948(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.582.970.864 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá lò hơi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc kiểm tra, đánh giá lò hơi tương tự NMNĐ Vĩnh Tân 4(Chi tiết theo Mục 2.2 chương III HSYC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tháo lắp van an toàn lò hơi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc tháo, lắp các van an toàn tương tự NMNĐ Vĩnh Tân 4 (Chi tiết theo Mục 2.2 chương III HSYC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, kiểm tra guide and support bearing bộ sấy không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc tháo, lắp, kiểm tra bộ sấy không khí tương tự NMNĐ Vĩnh Tân 4 (Chi tiết theo Mục 2.2 chương III HSYC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia sửa chữa, đánh giá thiết bị bốc dỡ than CSU |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị CSU tương tự tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 (Chi tiết theo Mục 2.2 chương III HSYC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ đánh giá lò hơi, bao gồm các công việc sau:1. Chuyên gia đánh giá lò hơi2. Đánh giá lò hơi thực hiện công tác đánh giá lò hơi:- Kiểm tra, đánh giá bản thể lò hơi- Kiểm tra, đánh giá các bộ quá nhiệt (SH 1, 2, 3), bộ tái sấy, bộ quá nhiệt trần, quá nhiệt hộp, tường nước, hệ thống thổi bụi…- Kiểm tra đánh giá đường đối lưu, bề mặt các bộ tái sấy đứng và ngang (Reheater), bề mặt các bộ quá nhiệt đứng và ngang (Superheater), bộ hâm ECO (Economizer), các vách chia (Division Wall).- Kiểm tra đánh giá toàn bộ các khu vực vách lò (khu vực buồng đốt, đuôi lò) bao gồm: vách trước sau, trái phải, mái dốc.- Kiểm tra đánh giá ống góp đầu vào, ra.3. Lập báo cáo tổng thể công tác kiểm tra, đánh giá tình trạng thiết bị và biện pháp xử lý, khắc phục sau công trình.4. Khuyến cáo kế hoạch sửa chữa, bảo dưỡng thay thế thiết bị định kì.5. Cung cấp đầy đủ tiêu chuẩn đo, kiểm tra đánh giá theo quy chuẩn quốc tế hiện hành.6. Sau khi hoàn thành công việc, đối tác cung cấp chuyên gia cho nhà thầu phải cấp giấy chứng nhận cho các nhân sự của bên mời thầu tham gia quá trình sửa chữa bảo dưỡng hệ thống. | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSYC | Công | 20 | |
| 2 | Dịch vụ hướng dẫn tháo lắp van an toàn lò hơi, bao gồm các công việc sau:1. Chuyên gia hướng dẫn, tháo lắp van an toàn lò hơi2. Hỗ trợ kỹ thuật cho công tác đại tu van an toàn lò hơi:- Tháo các chi tiết của van an toàn.- Kiểm tra NDT cho các chi tiết của van.- Đo đạc, đánh giá các thông số kỹ thuật của van.- Sửa chữa các hư hỏng nếu có trong quá trình tháo, lắp van.- Lắp lại và cân chỉnh van an toàn vào hệ thống3. Lập báo cáo và các biên bản đo đạc trong quá trình đại tu van an toàn lò hơi.4. Sau khi hoàn thành công việc, đối tác cung cấp chuyên gia cho nhà thầu phải cấp giấy chứng nhận cho các nhân sự của bên mời thầu tham gia quá trình sửa chữa bảo dưỡng hệ thống.Nhà chế tạo: GE Consolidated valve | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSYC | Công | 8 | |
| 3 | Dịch vụ hướng dẫn tháo lắp, kiểm tra bộ sấy không khí, bao gồm các công việc sau:1. Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, kiểm tra bộ sấy không khí2. Hỗ trợ kỹ thuật cho công tác tháo, lắp guide and support bearing bộ sấy không khí:- Tháo các chi tiết guide and support bearing- Kiểm tra, đánh giá tình trạng guide and support bearing- Đo đạc, đánh giá các thông số kỹ thuật- Sửa chữa các hư hỏng nếu có trong quá trình đại tu.- Lắp lại và cân chỉnh các chi tiết.3. Lập báo cáo và các biên bản đo đạc kết thúc công tác.4. Sau khi hoàn thành công việc, đối tác cung cấp chuyên gia cho nhà thầu phải cấp giấy chứng nhận cho các nhân sự của bên mời thầu tham gia quá trình sửa chữa bảo dưỡng hệ thống. | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSYC | Công | 16 | |
| 4 | Dịch vụ hướng dẫn sữa chữa, đánh giá thiết bị bốc dỡ than. Bao gồm các công việc sau:1. Chuyên gia hướng dẫn sửa chữa, đánh giá thiết bị bốc dỡ than2. Hỗ trợ kỹ thuật kiểm tra, đánh giá, sửa chữa CSU- Lập danh mục các nội dung cần kiểm tra, đánh giá của CSU.- Thực hiện kiểm tra, đánh giá- Đo đạc, đánh giá các thông số kỹ thuật- Sửa chữa các hư hỏng3. Lập báo cáo tổng thể công tác kiểm tra, đánh giá tình trạng thiết bị và biện pháp xử lý, khắc phục sau công trình.4. - Khuyến cáo kế hoạch sửa chữa, bảo dưỡng thay thế thiết bị định kì.5. Sau khi hoàn thành công việc, đối tác cung cấp chuyên gia cho nhà thầu phải cấp giấy chứng nhận cho các nhân sự của bên mời thầu tham gia quá trình sửa chữa bảo dưỡng hệ thống.Thông số thiết bị:Nhà chế tạo: ZPMC/ Trung QuốcLoại: Xích tải liên tụcCông suất: 1600 tấn/giờ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSYC | Công | 8 | |
| 5 | Vé máy bay quốc tế khứ hồi + đi lại 2 chiều | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSYC | chuyến | 4 | |
| 6 | Chi phí khác (Lưu trú, công tác phí, đi lại trong nước, điện thoại, fax, báo cáo…và các chi phí khác để phục vụ công tác) | Chi tiết theo Mục 2 Chương V HSYC | ngày | 52 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.261386948E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.261.386.948(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.582.970.864 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia đánh giá lò hơi | 1 | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc kiểm tra, đánh giá lò hơi tương tự NMNĐ Vĩnh Tân 4(Chi tiết theo Mục 2.2 chương III HSYC) | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia tháo lắp van an toàn lò hơi | 1 | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc tháo, lắp các van an toàn tương tự NMNĐ Vĩnh Tân 4 (Chi tiết theo Mục 2.2 chương III HSYC) | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, kiểm tra guide and support bearing bộ sấy không khí | 1 | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc tháo, lắp, kiểm tra bộ sấy không khí tương tự NMNĐ Vĩnh Tân 4 (Chi tiết theo Mục 2.2 chương III HSYC) | 5 | 5 |
| 4 | Chuyên gia sửa chữa, đánh giá thiết bị bốc dỡ than CSU | 1 | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị CSU tương tự tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 (Chi tiết theo Mục 2.2 chương III HSYC) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi