Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 07:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 17:05:00 đến ngày 2021-07-23 07:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,995,195,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất : 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô - sức nâng : 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô - sức nâng : >= 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích : 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích : >= 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hm1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,101 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,714 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,099 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV bằng máy đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,391 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | 100m3 |
| 9 | Đào đá cấp IV bằng máy đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,507 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,301 | 100m3 |
| 13 | Đào đá cấp IV bằng máy đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường cấp phối đồi, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,795 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường cấp phối đồi, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,962 | 100m2 |
| 16 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,049 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,962 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,471 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,041 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,839 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,424 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,386 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,747 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,709 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,289 | 100m3 |
| B | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đậy 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đậy ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 12 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | m3 |
| C | Cống bản | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,677 | m3 |
| 3 | Cốt thép mặt bản + mối nối D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,123 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m2 |
| 9 | Xây cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m3 |
| 11 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 12 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,711 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,282 | m3 |
| 14 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | m3 |
| 16 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,929 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| D | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,257 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | m3 |
| 7 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,198 | m3 |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,586 | m3 |
| 11 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,254 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 16 | Đào móng đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10 T | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi - công suất : 110 CV | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đào | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,6 m3 | 1 |
| 9 | Máy đào | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | 2 |
| 10 | Đầm bánh thép tự hành | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T | 1 |
| 11 | Đầm bánh thép tự hành | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 9 T | 1 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô - sức nâng : 6 T | Cần trục ô tô - sức nâng : >= 6 T | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích : >= 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi