Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692002-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210689028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 17:05:00 đến ngày 2021-07-23 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,995,195,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất : 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô - sức nâng : 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô - sức nâng : >= 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước - dung tích : 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích : >= 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hm1: Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,101100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V447,714100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V448,099100m3
4Đào đá cấp IV bằng máy đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,391100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,971100m3
6Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
7Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,658100m3
8Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,175100m3
9Đào đá cấp IV bằng máy đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,507100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,301100m3
13Đào đá cấp IV bằng máy đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m3
14Làm mặt đường cấp phối đồi, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V129,795100m2
15Làm mặt đường cấp phối đồi, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,962100m2
16Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,049100m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47,962100m2
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V671,471m3
19Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,041100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V161,839100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V191,424100m3
22Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V4,386100m3
23Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,747100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,709100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,289100m3
B Rãnh chịu lực
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
3Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
4Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,275m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
10Cốt thép tấm đậy 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
11Cốt thép tấm đậy ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
12Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,334m3
C Cống bản
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,677m3
3Cốt thép mặt bản + mối nối DMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
4Cốt thép mặt bản D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,577tấn
5Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,123m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
8Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,679100m2
9Xây cống, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V47,88m3
11Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
12Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,711m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V36,282m3
14Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,67m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V10,024m3
16Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V13,836m3
17Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,929m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,353100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,748100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m3
D Cống tròn
1Lắp đặt ống bê tông, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,257m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
5Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V7,575m3
7Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,29m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V19,198m3
9Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V10,586m3
11Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,254m3
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,224m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m3
16Đào móng đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên11
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải : 10 T2
2 Máy ủi Máy ủi - công suất : 110 CV1
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít2
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW2
8 Máy đào Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,6 m31
9 Máy đào Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m32
10 Đầm bánh thép tự hành Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T1
11 Đầm bánh thép tự hành Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 9 T1
12 Biến thế hàn xoay chiều Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW2
13 Cần trục ô tô - sức nâng : 6 T Cần trục ô tô - sức nâng : >= 6 T1
14 Ô tô tưới nước - dung tích : 5 m3 Ô tô tưới nước - dung tích : >= 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->