Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 XLMAT-PDQDHTr: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731256-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 XLMAT-PDQDHTr: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210724777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 17:32:00 đến ngày 2021-07-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,442,747,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV trong đó có cáp ngầm và lắp đặt một trong các thiết bị đóng cắt trung thế như: Máy cắt, Rec, LBS, RMU, DCL với tổng qui mô đường dây ≥ 4,8 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.409 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VTTB A CẤP B LẮP ĐẶT
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
C PHẦN LẮP ĐẶT
1Dao cách ly 24kV1Cái
2Chống sét van 18kV12Bộ 1 pha
3Tủ RMU trung thế 24kV 1 ngăn I1Bộ
4Bộ Kit nối tủ RMU1Bộ
5Biến áp tự dùng sử dụng lại1Bộ
6Tủ điều khiển SCADA sử dụng lại1Bộ
7Chống sét van 18kV sử dụng lại6Bộ 1 pha
8Máy cắt Recloser 24kV 630A (kết nối SCADA)1Bộ
9Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 185 mm25.590,14Mét
10Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 120 mm28.905,68Mét
11Cáp đồng tiếp địa MV-3569Mét
12Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện249Bộ
13Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV348Bộ
14Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm227Cái
15Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm23Cái
16Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm212Cái
17Cáp ngầm pha lẻ vặn xoắn ABC 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL 3x(1x240mm2)522,06Mét
18Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE 195/150453Mét
D PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 120 mm2 - SDL4.797Mét
2Dây nhôm AC70 sử dụng lại312Mét
E PHẦN THU HỒI
1Cột BTLT 10,5m thu hồi3Cột
2Cột BTLT 12m thu hồi33Cột
3Cột BTLT 14m thu hồi8Cột
4Cột CH 10m thu hồi9Cột
5Cột CH 12m thu hồi6Cột
6Dây AV-70 Thu hồi363Mét
7Dây AC-95 Thu hồi10.761Mét
8Dây AV-95 Thu hồi2.567,34Mét
9Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) thu hồi228Bộ
10Sứ chuỗi thủy tinh thu hồi36Chuỗi
11Sứ chuỗi 22kV loại plm thu hồi186Chuỗi
12Xà đỡ góc thu hồi ĐG-10T-TH2Bộ
13Xà đỡ thẳng thu hồi ĐT-10T-TH28Bộ
14Xà đỡ vượt nạnh thu hồi ĐV-10T-TH18Bộ
15Xà néo góc thu hồi NG-10T-TH1Bộ
16Xà néo góc thu hồi NG-TH5Bộ
17Xà néo góc thu hồi NGA-10T-TH6Bộ
18Xà chuyển hướng thu hồi XCH-TH7Bộ
19Xà néo góc cột PI thu hồi NG-II-2,5-TH13Bộ
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 180 kVA sử dụng lại1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250 kVA sử dụng lại1Máy
3Tủ điện hạ thế 400A sử dụng lại2Tủ
4Chống sét van 18kV sử dụng lại6Cái
5Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 70 mm220Mét
6Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x12080Mét
7Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm224Cái
8Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm212Cái
9Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6/1kV MV35 mm244Mét
10Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm228Cái
11Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A sử dụng lại6Cái
12Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV sử dụng lại6Cái
13Cáp đồng bọc CXV-240 sử dụng lại48Mét
14Cáp đồng bọc CXV-120 sử dụng lại16Cái
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
H PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x951.350,86Mét
2Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120581,32Mét
I PHẦN THU HỒI
1Cột CH 8m thu hồi5Cột
2Cột BTLT 8m thu hồi3Cột
3Cột BTLT 10m thu hồi1Cột
4Cáp nhôm bọc AV-70 thu hồi331,5mét
5Cáp nhôm bọc AV-120 thu hồi994,5Mét
6Xà đỡ thẳng (X1)1Bộ
7Xà đỡ thẳng nạnh (X1-N)4Bộ
8Xà néo (X2)5Bộ
9Sứ hạ thế 0,4 kV60Cái
J PHẦN VTTB B CẤP B LẮP ĐẶT
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột bê tông ly tâm; MT-339Móng
2Móng cột bê tông ly tâm; MT-411Móng
3Móng cột bê tông ly tâm; MT-52Móng
4Móng cột bê tông ly tâm; MTĐ-317Móng
5Móng cột bê tông ly tâm (bi 1,4m); MG-424Móng
6Móng cột bê tông ly tâm (bi 1,4m); MGĐ-38Móng
7Móng cột bê tông ly tâm (bi 1,6m); MGĐ-44Móng
8Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-4,3 (TCVN 5847:2016)2Cột
9Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016)56Cột
10Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016)66Cột
11Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-11 (TCVN 5847:2016)8Cột
12Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-223Bộ
13Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-32Bộ
14Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-41Bộ
15Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-61Bộ
16Tiếp địa ngọn trung thế TĐN-127Bộ
17Mương cáp ngầm nền đất165Mét
18Mương cáp ngầm vỉa hè gạch terrazzo144Mét
19Ống thép mạ kẽm fi 1144Ống (3 mét)
20Biển cấm trèo và biển tên cột105Cái
21Mốc cáp ngầm (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt)15Cái
22Xà đỡ góc ĐG-10T9Bộ
23Xà đỡ góc nạnh ĐGN-10T7Bộ
24Xà đỡ thẳng ĐT-10T46Bộ
25Xà đỡ thẳng ĐT-7-221Bộ
26Xà đỡ vượt ĐV-10T1Bộ
27Xà đỡ vượt nạnh ĐVN9Bộ
28Xà sứ đỡ chống sét van cột đôi XĐ-CSV-Đ-D1Bộ
29Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT XĐ-CSV1Bộ
30Chụp đầu cột BTLT đôi loại 3,0m1Bộ
31Xà néo góc cột đơn NGA-10T1Bộ
32Xà néo góc cột đơn NG1Bộ
33Xà néo góc nạnh NĐN-N1Bộ
34Xà néo đôi dọc tuyến NĐ-D(22)2Bộ
35Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NG-N-10T1Bộ
36Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NG-D-10T13Bộ
37Xà néo tam giác cột đôi BTLT15Bộ
38Xà néo tam giác cột đơn BTLT1Bộ
39Xà đỡ MBA cấp nguồn và RCL(LBS) cột BTLT đôi XMBA-RCL-Đ1Bộ
40Xà dao cách ly cột BTLT XDCL1Bộ
41Xà lắp tủ điều khiển cột BTLT đôi XTĐK-Đ1Bộ
42Xà sứ đỡ TBA 3 pha XSD-II(78)1Bộ
43Xà néo pi-2.5m-24kV1Bộ
44Thí nghiệm Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông27vị trí
45Đấu nối Hotline7vị trí
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tia tiếp địa fi121Bộ (20 mét)
2Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-61Hệ thống
3Biển cấm trèo, biển tên trạm2Cái
4Xà sứ đỡ TBA 3 pha XSD-II(78)2Bộ
5Xà cầu chì, CSV TBA 3 pha XCC-CSV-II(78)2Bộ
6Xà máy biến áp cột PI tim 2,5m XMBA-II-2502Bộ
7Xà tủ hạ thế cột PI tim 2,5m GDTD-II2Bộ
8Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa trạm RG6-61vị trí
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-17Bộ
2Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-24Bộ
3Tiếp địa ngọn hạ áp TĐN-111Bộ
4Móng cột BTLT MH-117Móng
5Móng cột BTLT MH-24Móng
6Móng cột BTLT MH-Đ18Móng
7Móng cột BTLT MT-22Móng
8Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-2,0 (TCVN 5847:2016)17Cột
9Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)40Cột
10Cột bê tông ly tâm DƯL 10-160-3,5 (TCVN 5847:2016)1Cột
11Cột bê tông ly tâm DƯL 10-160-4,3 (TCVN 5847:2016)1Cột
12Xà néo đôi (XĐ2)1Bộ
13Thí nghiệm Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông11vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.164E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.032E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV trong đó có cáp ngầm và lắp đặt một trong các thiết bị đóng cắt trung thế như: Máy cắt, Rec, LBS, RMU, DCL với tổng qui mô đường dây ≥ 4,8 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.409 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->