Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702097-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210678922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 17:28:00 đến ngày 2021-07-23 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,297,640,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.375E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.975.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,3732100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,881100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6871100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1385100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5859100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1707100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,4211100m3
B Mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5146100m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,1311100m2
3Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V59,1311100m2
4Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V827,8353m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1628100m2
6Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,512100m2
7Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9771100m2
8Bê tông rãnh gia cố M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,0606m3
9Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3006100m3
C Cống bản
1Lắp đặt tấm bản mặt cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
2Cốt thép tấm bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1908tấn
3Cốt thép tấm bản D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3423tấn
4Cốt thép mũ mố + mối nối D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1281tấn
5Bê tông tấm bản + mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,665m3
6Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3335100m2
7Bê tông lớp phủ M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,154m3
8Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,985m3
9Ván khuôn mũ mố bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3686100m2
10Đá hộc xây móng cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,9664m3
11Đá hộc xây thân cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7638m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
13Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,536m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,231m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,092100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3151100m3
D Cống tròn
1Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12ống
2Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4ống
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5815tấn
5Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,236100m2
7Đá hộc xây móng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3891m3
8Đá hộc xây tường VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6561m3
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7348m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8165m3
12Đá hộc VXM M100 móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V70,216m3
13Đá hộc VXM M100 thân kè HMô tả kỹ thuật theo chương V74,2946m3
14Đá hộc VXM M100 thân kè H>2mMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
15Đá hộc VXM M100 hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1335100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0103100m3
E Rãnh chịu lực
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V391cấu kiện
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8603m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
6Cốt thép thân rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2766tấn
7Cốt thép thân rãnh D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4068tấn
8Bê tông M200 1x2 đáy rãnh + đáy TL, HLMô tả kỹ thuật theo chương V3,8265m3
9Bê tông M200 1x2 thân rãnh + thân TL, HLMô tả kỹ thuật theo chương V7,8167m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3345m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3378100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0364100m3
F Ốp mái taluy âm
1Đá hộc xây VXM M100 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,4894m3
2Đá hộc xây VXM M100 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V22,3079m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8644m3
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
5Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1766100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0092100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4591100m3
G Tấm đan đặt lối đi
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V971cấu kiện
2Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9427tấn
3Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5684tấn
4Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,148m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4617100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.375E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.975.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên11
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW2
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW2
5 Máy đào Máy đào 0,8m32
6 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kW1
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 9T1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150l2
10 Máy ủi Máy ủi 110CV1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->