Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 NCKNTT-KCNPĐ: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731865-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 NCKNTT-KCNPĐ: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210724919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 17:54:00 đến ngày 2021-07-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,220,595,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV trong đó có lắp đặt một trong nhưng thiết bị đóng cắt trung thế như: Máy cắt, Rec, LBS, RMU, DCL với tổng qui mô đường dây ≥ 5,369 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.108.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp B lắp đặt
B PHẦN LẮP ĐẶT
C Thiết bị XDM
1Dao cắt tải LBS 24kV1Cái
2Dao cách ly 24kV1Cái
3Tủ điều khiển LBS1Bộ
4Biến áp tự dùng1Bộ
5Chống sét van 18kV6Bộ 1 pha
6Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A6Cái
D Phần dây dẫn đường dây trên không XDM
1Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 185 mm323.470,2Mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 70 mm339Mét
3Cáp đồng tiếp địa MV-3592mét
4Dây cấp nguồn CVV-2x2.5mm2 0,6/1kV15Mét
E Phần phụ diện đường dây trên không XDM
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV443Bộ
2Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiện240Bộ
3Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm230Cái
4Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm223Cái
5Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm242Cái
F Phần vật tư B cấp B lắp đặt
G PHẦN XÂY DỰNG
H Phần móng cột
1Móng cột BTLT MS-122Móng
2Móng cột BTLT MT-334Móng
3Móng cột BTLT MTĐ-321Móng
4Móng cột BTLT MT-44Móng
I Phần tiếp địa
1Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-2 (bổ sung)19Bộ
2Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-37Bộ
3Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-42Bộ
4Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-61Bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT
1Dao cắt tải 24kV sử dụng lại1Cái
2Tủ điều khiển LBS sử dụng lại1Bộ
3Biến áp tự dùng sử dụng lại1Bộ
K Phần cột BTLT thay mới
1Cột bê tông ly tâm 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016)34Cột
2Cột bê tông ly tâm 14-190-11 (TCVN 5847:2016)46Cột
3Cột sắt tháp thép 12m2Cột
L Thu hồi cột điện
1Cột BTLT 10,5 thu hồi24Cột
M Phần dây dẫn và lắp đặt xà, phụ kiện đường dây
1Biển cấm trèo và biển tên cột62Cái
N Phụ kiện thu hồi
1Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) thu hồi393Cái
2Sứ chuỗi 22kV loại plm thu hồi108Cái
3Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A thu hồi6Cái
O Phần xà, chi tiết mạ kẽm thay mới
1Xà đỡ góc ĐG-10T12Bộ
2Xà đỡ góc nạnh ĐGN-10T2Bộ
3Xà đỡ thẳng ĐT-10T63Bộ
4Xà đỡ thẳng nạnh ĐTN-10T12Bộ
5Xà đỡ vượt ĐV-10T5Bộ
6Xà đỡ vượt lệch ĐVL-10T1Bộ
7Xà đỡ vượt nạnh ĐVN-10T1Bộ
8Xà đỡ lèo 1 sứ cột sắt XĐL-1P-CS4Bộ
9Xà néo góc cột đơn NG-10T2Bộ
10Xà néo góc lệch cột đơn NGL-10T1Bộ
11Xà néo tam giác cột sắt NTG-510-10T2Bộ
12Xà chuyển hướng cột đôi XCH-Đ4Bộ
13Xà rẽ nhánh nạnh cột đôi dọc tuyến XRN-D1Bộ
14Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NG-N-10T16Bộ
15Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NG-D-10T4Bộ
16Xà néo góc cột PI tim 2,5m NG-II-2,52Bộ
17Xà cầu chì cột PI tim 2,5m XFCO-II1Bộ
18Xà máy biến áp cột PI tim 2,5m XMBA-II1Bộ
19Xà tủ hạ thế cột PI tim 2,5m XTHT-II1Bộ
20Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-131Bộ
P Phần xà, chi tiết mạ kẽm Thu hồi
1Xà đỡ góc thu hồi ĐG-10T-TH22Bộ
2Xà đỡ góc nạnh thu hồi ĐGN-10T-TH2Bộ
3Xà đỡ thẳng thu hồi ĐT-10T-TH37Bộ
4Xà đỡ thẳng lệch thu hồi ĐTL-10T-TH2Bộ
5Xà đỡ thẳng nạnh thu hồi ĐTN-10T-TH13Bộ
6Xà đỡ vượt nạnh thu hồi ĐV-10T-TH3Bộ
7Xà đỡ vượt nạnh thu hồi ĐVN-10T-TH1Bộ
8Thanh chống thu hồi4Cái
9Xà néo góc thu hồi NG-10T-TH3Bộ
10Xà néo góc nạnh thu hồi NGN-10T-TH1Bộ
11Xà chuyển hướng thu hồi XCH-TH3Bộ
12Xà cầu chì thu hồi XFCO-TH1Bộ
13Xà rẽ nhánh thu hồi XRN-TH1Bộ
14Xà néo góc cột đôi ngang tuyến thu hồi NG-N-10T-TH1Bộ
15Xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến thu hồi XRN-D-TH1Bộ
16Xà đỡ góc cột Pi thu hồi ĐG-II-2,5-TH1Bộ
17Xà néo góc cột PI thu hồi NG-II-2,5-TH1Bộ
18Xà cầu chì cột PI thu hồi XFCO-II-TH2Bộ
19Xà máy biến áp cột PI thu hồi XMBA-II-TH1Bộ
20Xà tủ hạ thế cột PI thu hồi XTHT-II-TH1Bộ
Q Dây thu hồi
1Dây AC-70 Thu hồi15.422,4mét
2Dây AV-70 Thu hồi1.502,5mét
3Dây néo thu hồi TK50-12-TH28Cái
R Phần thí nghiệm
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông29vị trí
S Phần Hotline
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha31 cò
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha31 cò
3Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha31 cò
4Thay bộ sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng11 cò
T PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA sử dụng lại1Máy
2Tủ điện hợp bộ hạ thế 250A sử dụng lại1Máy
U Phần dây dẫn
1Cáp đồng bọc CXV-240 sử dụng lại24Mét
2Cáp đồng bọc CXV-120 sử dụng lại8Mét
V Vật liệu, phụ kiện TBA
1Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A sử dụng lại9Cái
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x95 sử dụng lại1.723,8Mét
2Cáp nhôm bọc hạ thế AV-95 sử dụng lại391,7Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x95 bổ sung70mét
X Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1Xà néo (X2)2Bộ
Y Phần thu hồi nhập kho
1Xà đỡ thẳng (X1) thu hồi1Bộ
2Xà néo (X2) thu hồi1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV trong đó có lắp đặt một trong nhưng thiết bị đóng cắt trung thế như: Máy cắt, Rec, LBS, RMU, DCL với tổng qui mô đường dây ≥ 5,369 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.554.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.108.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->