Gói thầu: Gói thầu 11.SCL2021: Cung cấp vật tư phục vụ thi công sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho nhà Kios - Trạm biến áp 220kV Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11.SCL2021: Cung cấp vật tư phục vụ thi công sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho nhà Kios - Trạm biến áp 220kV Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703187 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 20:28:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,441,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống lồng ghen 3.6 | 400 | m | - Là loại ống PVC dẻo , được dùng chuyên dụng cho thợ thi công công trình, in đánh dấu đầu dây mạng, dây điện, đánh số thứ tự..... - Phù hợp với tất cả các loại máy in ống lồng như Max, brother, Supvan,L-Mark, canon.... - Màu sắc: trắng - Kích thước: D 3.6mm | ||
| 2 | Ống lồng ghen 4.2 | 400 | m | - Là loại ống PVC dẻo , được dùng chuyên dụng cho thợ thi công công trình, in đánh dấu đầu dây mạng, dây điện, đánh số thứ tự..... - Phù hợp với tất cả các loại máy in ống lồng như Max, brother, Supvan,L-Mark, canon.... - Màu sắc: trắng - Kích thước: D 4.2mm | ||
| 3 | Ống lồng ghen 5.2 | 400 | m | - Là loại ống PVC dẻo , được dùng chuyên dụng cho thợ thi công công trình, in đánh dấu đầu dây mạng, dây điện, đánh số thứ tự..... - Phù hợp với tất cả các loại máy in ống lồng như Max, brother, Supvan,L-Mark, canon.... - Màu sắc: trắng - Kích thước: D 5.2mm | ||
| 4 | Mực in ghen | 36 | Cuộn | - Kiểu loại: Phù hợp cho máy in đầu cốt Letatwin LM-390A Max - Quy cách: 50m/ cuộn - Màu sắc: Đen | ||
| 5 | Hàng kẹp UK6N | 6.772 | Cái | - Loại cầu đấu: loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây - Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.2 đến 6mm2 - Tiết diện dây dấu nối danh định: 6mm2 - Áp danh định : 800V - Dòng danh định: 41A - Dòng chịu lớn nhất: 57A với dây đấu 6mm2 - Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm - Kích thước: rộng 8.2mm - Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5 | ||
| 6 | Hàng kẹp UK10N | 700 | Cái | - Loại cầu đấu: loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây - Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.2 đến 10mm2 - Tiết diện dây dấu nối danh định: 10mm2 - Áp danh định : 800V - Dòng danh định: 57A - Dòng chịu lớn nhất: 76A với dây đấu 10mm2 - Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm - Kích thước: rộng 10.2mm - Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5 | ||
| 7 | Hàng kẹp URTK/S | 1.424 | Cái | - Loại cầu đấu: loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây - Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.5 đến 6 mm2 - Tiết diện dây dấu nối danh định: 6 mm2 - Áp danh định : 400V - Dòng danh định: 41A - Dòng chịu lớn nhất: 57A với dây đấu 6 mm2 - Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm - Kích thước: rộng 8.2mm - Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5 - Có cầu nối ở giữa, có lỗ cắm thử nghiệm, có cầu ngắn mạch về một phía hàng kẹp và có hàng kẹp nối đất | ||
| 8 | Chặn hàng kẹp | 290 | Cái | - Cách gắn: Cài trên thanh Din chuẩn NS32, NS35/15, NS35/7.5 - Loại cầu đấu: Chặn cuối hàng kẹp có vit vặn xuông thanh gá - Tiết diện dây: dành cho tất cả loại cầu đấu - Vị trí gắn: Cuối hoặc đầu mỗi hàng cầu đấu - Chức năng: Giữ cố định hàng cầu đấu, thiết bị gắn trên thanh din - Kích thước: rộng 8.2mm - Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm theo tiêu chuẩn UL94 V0 | ||
| 9 | Cos pin thông 1.5mm2 | 3.000 | Cái | - Chất liệu: Đồng mạ bạc bọc nhựa - Phù hợp đầu dây: 1,5mm2 - Chiều dài pin tiếp xúc: 10-12mm - Điện áp: 600V - Màu sắc: Xanh | ||
| 10 | Cos pin thông 2,5mm2 | 7.000 | Cái | - Chất liệu: Đồng mạ bạc bọc nhựa - Phù hợp đầu dây: 2,5mm2 - Chiều dài pin tiếp xúc: 10-12mm - Điện áp: 600V - Màu sắc: Xanh | ||
| 11 | Cos pin thông 4,0mm2 | 4.000 | Cái | - Chất liệu: Đồng mạ bạc bọc nhựa - Phù hợp đầu dây: 4 mm2 - Chiều dài pin tiếp xúc: 10-12mm - Điện áp: 600V - Màu sắc: Xanh | ||
| 12 | Cos pin thông 6,0mm2 | 3.000 | Cái | - Chất liệu: Đồng mạ bạc bọc nhựa - Phù hợp đầu dây: 6 mm2 - Chiều dài pin tiếp xúc: 10-12mm - Điện áp: 600V - Màu sắc: Xanh | ||
| 13 | Cos khuyên 5.5-6 | 1.100 | Cái | - Chất liệu: Đồng mạ bạc - Phù hợp đầu dây: 5mm2, đầu khuyên bắt ốc 6mm - Màu sắc: Xanh | ||
| 14 | Ốc siết cáp Inox PG21 | 672 | Cái | - Chất liệu: Inox 304 hoặc đồng mạ Inox - Đường kính: 27mm - Cáp tương thích: 13-18mm | ||
| 15 | Ốc siết cáp Inox PG25 | 298 | Cái | - Chất liệu: Inox 304 hoặc đồng mạ Inox - Đường kính: 30mm - Cáp tương thích: 15-22mm | ||
| 16 | Ốc siết cáp Inox PG29 | 178 | Cái | - Chất liệu: Inox 304 hoặc đồng mạ Inox - Đường kính: 36mm - Cáp tương thích: 18-25mm | ||
| 17 | Máng nhựa đi dây 100x100 | 73 | m | - Chất liệu: PVC - KT (rộng x cao): 100x100mm - Độ rộng khe: 8mm - Độ rộng răng lược: 12mm - Màu: Ghi xám (RAL7030) - Tiêu chuẩn UL, CE, RoHS, UL94 V-0 | ||
| 18 | Dây đồng tiếp địa cổ cáp vàng xanh 1x2.5mm2 | 510 | m | - Tiết diện danh định: 2,5mm2 - Chất liệu: Cu/PVC-0,6/1 kV - Điện trở DC tối đa ở 20oC: 7,41 Ω/km - Chiều dày cách điện danh định: 0,8mm - Đường kính tổng: 3,4mm - Khối lượng dây gần đúng: 31 kg/km - Màu sắc: vàng xanh | ||
| 19 | Co ngót Ø20/10 xanh | 220 | m | - loại: Co ngót nhiệt hạ thế - Kiểu: Ø20/10 - Màu sắc: Xanh | ||
| 20 | Co ngót Ø25/12 xanh | 95 | m | - Loại: Co ngót nhiệt hạ thế - Kiểu: Ø25/12 - Màu sắc: Xanh | ||
| 21 | Co ngót Ø30/15 xanh | 60 | m | - Loại: Co ngót nhiệt hạ thế - Kiểu: Ø30/15 - Màu sắc: Xanh | ||
| 22 | Dây thít 200mm | 6.000 | Cái | - Chất liệu: Nhựa PA66 - Màu sắc: Trắng - Khả năng chịu lực: 8-80kg - Kích thước: 4x200(mm) - Cấu tạo: Gồm đầu khóa có lưỡi gà và thân dây có các răng cưa đề giúp giữ dây không tuột | ||
| 23 | Dây thít 300mm | 6.000 | Cái | - Chất liệu: Nhựa PA66 - Màu sắc: Trắng - Khả năng chịu lực: 8-80kg - Kích thước: 4x300(mm) - Cấu tạo: Gồm đầu khóa có lưỡi gà và thân dây có các răng cưa đề giúp giữ dây không tuột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi