Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 20:46:00 đến ngày 2021-07-19 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,816,900 VNĐ ((Ba triệu tám trăm mười sáu nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | 420 | Gam | (210mm x 297mm), 70gsm, nền giấy trắng, 500 tờ/gam | ||
| 2 | Giấy in A3 | 120 | Gam | (297mm x 420mm), 80gsm, nền giấy trắng, 500 tờ/gam, | ||
| 3 | Bìa A4 màu xanh dương | 50 | Gam | (210mm x 297mm), 180gsm, 100 tờ/tập, dày và cứng, bề mặt bóng mịn | ||
| 4 | Bìa A3 màu xanh dương | 20 | Gam | (297mm x 420mm), 180gsm, 100 tờ/tập, dày và cứng, bề mặt bóng mịn | ||
| 5 | Giấy in Ao màu trắng | 10 | Tập | (840mm x 1189mm), 100gsm, 50 tờ/tập, độ trắng 92%, giấy dày và mịn | ||
| 6 | Bìa Mica A3 | 10 | Tập | Độ dày: 1.3mm, 100 tờ/tập, (297x420mm) làm từ nhựa PVC trong suốt, sáng bóng và độ bền hoàn hảo | ||
| 7 | Bìa Mica A4 | 20 | Tập | Độ dày: 1.2mm, 100 tờ/tập,(210x297mm) làm từ nhựa PVC trong suốt, sáng bóng và độ bền hoàn hảo | ||
| 8 | Bút xóa | 50 | Cái | Thiên Long, 12ml, 34g, ngòi bút kim loại, mực nước trắng nhanh khô | ||
| 9 | Bút bi mực xanh | 400 | Cái | Bút bi kim loại dạng đậy nắp, viền mạ vàng, đầu bi hợp kim Tungsten carbibe 1.0mm dang Cone (hình nón) | ||
| 10 | Vở kẻ ngang | 400 | Cuốn | Kích thước: 175mm x 250mm, 120 trang cả bìa, 58g/m2, độ trắng 82-84%ISO | ||
| 11 | Bút mực xanh | 400 | Cái | Bút bi nhựa, ngòi 0,5mm, mực xanh dạng gel | ||
| 12 | Bút dạ viết bảng màu xanh | 30 | Cái | Kích thước (14.5 x 8.5 x 3.5)cm, bề rộng nét viết 2,5mm | ||
| 13 | Bút mực | 20 | Cái | Chất liệu Aluminum. Ngòi bút làm bằng thép mạ Crom, chiều dài bút (đóng nắp): 13.9cm, chiều dài bút (không nắp): 13cm, chiều dài bút (khi gài nắp ra sau): 16.9cm | ||
| 14 | Bút dạ kim | 10 | Cái | Đầu bút được cấu tạo sợi nhựa polyacetal, Chất liệu bằng nhựa cao cấp, ngòi 0,5mm | ||
| 15 | Cặp trình ký bìa da | 50 | Cái | Kích thước: (25 x 33)cm, bìa dày và cứng, chất liệu da cao cấp, kẹp sắt sáng bóng chống gỉ. | ||
| 16 | Hộp nhựa đựng tài liệu 5 ngăn | 20 | Cái | Kích thước: (395 x 300 x 325)mm, trọng lượng 4kg, chất liệu nhựa cao cấp | ||
| 17 | Túi đựng tài liệu A4 | 100 | Cái | Chất liệu PP cao cấp, kích thước (33x25)cm | ||
| 18 | Ghim cài | 30 | Hộp | Ghim đầu tròn, hình Oval, dài 28mm, không gỉ sét, 100 cái/hộp | ||
| 19 | Thước kẻ Meca | 10 | Cái | Kích thước 30 x 3cm, chất liệu nhựa trắng trong, | ||
| 20 | Kéo cắt giấy | 10 | Cái | 176 x 65mm, lưỡi kéo thép không gỉ, tay cầm nhựa cao cấp | ||
| 21 | Máy tính cá nhân | 10 | Cái | (21 x 109 x 176)mm, trọng lượng 246g, chất liệu nhựa và kim loại, nguồn 2 chiều (Pin + mặt trời) | ||
| 22 | Băng dính dán gáy màu xanh | 40 | Cuộn | Làm bằng nhựa Simili, rộng 6cm, có khả năng chịu nhiệt cao | ||
| 23 | Dập ghim đại | 4 | Cái | Thiết kê thân bằng thép, sơn tĩnh điện, độ ghim sâu 250mm, nặng 3,2kg, công suất 240 tờ | ||
| 24 | Ghim dập | 20 | Hộp | Dây thép mạ điện chống gỉ sét, dập sâu 23mm, công suất 200 tờ | ||
| 25 | Dập ghim bàn xoay | 10 | Cái | Chất liệu nhựa và kim loại chịu lực, chống gỉ sét, có trợ lực, công suất 120 tờ | ||
| 26 | Ghim dập | 20 | Hộp | Dây thép mạ điện chống gỉ sét, độ sâu 15mm, công suất 120 tờ | ||
| 27 | Ghim kẹp giấy | 20 | Hộp | Đầu ghim tròn, 28mm, chống gỉ sét, 100 cái/hộp | ||
| 28 | Hộp đựng ghim nam châm | 20 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, nắp trong suốt kèm nam châm | ||
| 29 | Bảng từ trắng treo tường | 4 | Cái | Kích thước 850 x 1200, mặt bảng từ, khung nhôm, cốt chống ẩm | ||
| 30 | Hòm tôn 0,4ly đựng tài liệu | 45 | Cái | Hòm tôn chống ẩm mốc, chống côn trùng, Kích thước (35x42x80)cm, khung sắt tròn, tôn tráng kẽm chống gỉ, có hai tay xách hai bên, móc khóa, | ||
| 31 | Hộp đựng tài liệu A4 | 100 | Cái | Kích thước A4, gáy bìa 15cm, chất liệu nhựa cứng | ||
| 32 | Hộp đựng tài liệu A4 | 100 | Cái | Kích thước A4, gáy bìa 7,5cm, chất liệu nhựa cứng | ||
| 33 | Hộp gỗ đựng bút để bàn | 20 | Cái | Nhiều ngăn đa dụng, chất liệu gỗ ép cao cấp | ||
| 34 | Sổ bìa cứng A4 | 200 | Cuốn | (210mm x 297mm), 240 trang dòng kẻ ngang | ||
| 35 | Cặp 3 dây nhựa xanh | 20 | Cái | Bìa cặp carton cứng, vải PVC bọc ngoài, gáy rộng 5cm, đựng tối đa 250 tờ | ||
| 36 | Kẹp bướm kẹp tài liệu | 20 | Hộp | Kích cỡ 51mm, bề mặt phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ | ||
| 37 | Bìa File bảng kẹp tài liệu A4 | 50 | Cái | (235x320x12)mm, 180g, chất liệu nhựa dẻo PVC | ||
| 38 | Dao rọc giấy | 20 | Cái | Lưỡi dao thép Carbon, không gỉ sét, vỏ nhựa composite, 5 lưỡi dao kèm | ||
| 39 | Giấy nhớ màu vàng | 50 | Tập | (76 x 127)mm, 100 tờ/tập | ||
| 40 | Chuột không dây màu đen | 2 | Cái | Chế độ Bluetooth, Pin Li-polymer, 500 mAh, nặng 55g | ||
| 41 | Màn hình máy tính | 2 | Cái | Phủ bề mặt chống lóa / phủ cứng 3H, độ phân giải full HD (1920 x 1080), tần số quét 75 Hz, 23,8inch | ||
| 42 | Bàn phím có dây siêu mỏng | 4 | Cái | Chất liệu nhựa ABS, kích cỡ (370x126x25)mm, 96 phím | ||
| 43 | Ổ cứng di động | 2 | Cái | Thiết kế chống sốc, dày 16,1mm, khối lượng 185g, dung lượng 1T | ||
| 44 | USB lưu trữ tài liệu | 10 | Cái | Kích thước (60x21,2x10)mm, dung lượng: 128GB, tốc độ : 130MB/giây đọc | ||
| 45 | Cartridge máy in 3500 | 2 | Hộp | Màu mực đen, dung lượng in 2.400 trang độ phủ 5% | ||
| 46 | Mực máy photocopy | 2 | Hộp | Màu mực đen, dung lượng in 25.000 trang độ phủ 5% | ||
| 47 | Trống hình máy photocopy | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa và cao su cao cấp, dung lượng in 60.000 trang độ phủ 5% | ||
| 48 | Hộp mực máy in 3300 | 5 | Hộp | Vỏ và linh kiện nhựa cao cấp, dung lượng in 2.500 trang độ phủ 5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6338E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
534.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi