Gói thầu: Gói thầu 12.SCL2021: Thi công phần xây dựng và tháo dỡ lắp đặt vật liệu công trình sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho nhà Kios - Trạm biến áp 220kV Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734666-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 12.SCL2021: Thi công phần xây dựng và tháo dỡ lắp đặt vật liệu công trình sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho nhà Kios - Trạm biến áp 220kV Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210703187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 22:25:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,588,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG PHÍA 110KV
B Mương cáp
1 Thu dọn đá 1x2 mặt bằng thi công mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,334 m3
2 Lật các tấm đan đậy mương cáp B=400 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Tấm
3 Lật các tấm đan đậy mương cáp B=650 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Tấm
4 Phá dỡ bê tông khu vực đường đi có mương cáp cắt qua Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
5 Phá dỡ mương cáp B=400 tại vị trí mương cáp mới cắt qua Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,55 m3
6 Phá dỡ mương cáp B=600 tại vị trí mương cáp mới cắt qua Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,396 m3
7 Đào đất cấp 3 mương cáp bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 111,738 m3
8 Gia công lắp dựng cốp pha Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 296,56 m2
9 Cung cấp và gia công thép tròn f6 thành mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 261,07 kg
10 Cung cấp và gia công thép tròn f8 thành mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 327,6 kg
11 Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,21 m3
12 Lấp đất 2 bên thành mương, đầm chặt hệ số k=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,56 m3
13 Rải lại đá 1x2 mặt bằng thi công mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m3
14 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC Ø110 C1 từ mương cáp cũ sang mương cáp mới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 m
15 Cung cấp và gia công tiếp địa giá cáp với hệ thống tiếp địa trạm bằng thép dẹt 40x4, mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,28 kg
C Tấm đan mương cáp TĐ-1
1 Cung cấp và gia công thép tấm đan bằng thép tròn f8 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 756,96 Kg
2 Cung cấp và gia công hàn thép đai (sơn chống rỉ) xung quanh tấm đan bằng thép L60x5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.426,92 Kg
3 Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,478 m3
D Tấm đan mương cáp TĐ-2
1 Cung cấp và gia công thép tấm đan bằng thép tròn f8 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,09 Kg
2 Cung cấp và gia công hàn thép đai (sơn chống rỉ) xung quanh tấm đan bằng thép L60x5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,28 Kg
3 Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,126 m3
4 Cung cấp, gia công và lắp đặt giá đỡ cáp loại GC-1, mạ kẽm nhúng nóng (kích thước như bản vẽ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 609 Kg
5 Cung cấp và lắp đặt Bu lông nở thép mạ kẽm nhúng nóng M8x80 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 252 Bộ
6 Cung cấp, gia công và lắp đặt máng cáp loại MC-1, mạ kẽm nhúng nóng (kích thước như bản vẽ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.584,3 Kg
7 Cung cấp và lắp đặt Bu lông nở thép mạ kẽm nhúng nóng M6*15 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 672 Bộ
E Gia công, lắp đặt tiếp địa giá cáp mương cáp B800
1 Cung cấp, gia công và lắp đặt tiếp địa giá cáp bằng thép dẹt 40x4, mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 105,5 Kg
2 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép L70x7 đỡ tấm đan mương cáp tại các vị trí giao nhau với mương cáp hiện hữu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 m
3 Vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm và đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,41 m3
4 Vận chuyển bê tông vỡ ra khỏi trạm và đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,396 m3
F Thi công lắp đặt các đường ống thoát nước từ mương cáp mới đến các hố thu nước của trạm
1 Thu dọn đá 1x2 mặt bằng thi công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,085 m3
2 Tháo dỡ gạch block vỉa hè Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,575 m2
3 Phá dỡ đường rải asphalt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
4 Đào đất cấp 3 lắp đặt ống thoát nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,11 m3
5 Phá dỡ bê tông thành hố gas Φ300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1413 m3
6 Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước Φ 250 dày 6,35mm, mạ kẽm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m
7 Lấp đất đầm chặt với hệ số k=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,736 m3
8 Lấp cát đầm chặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,342 m3
9 Đổ bê tông mặt đường phá dỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
10 Lát lại gạch block vỉa hè Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,575 m2
11 Rải lại đá 1x2 xung quanh khu vực thi công ống thoát nước mới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,085 m3
12 Xây bịt các họng mương cáp vào các nhà Kios 132, 100, 171&172+173&174 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
13 Tháo dỡ tấm đan mương cáp trong các nhà Kios Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38 Tấm
14 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép U80*40*4,5 đặt trên thành mương cáp đỡ tấm đan các loại trong nhà Kios 132, 100, 171&172+173&174. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 214,32 kg
15 Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm đan mương cáp các loại bằng thép tấm gân chống trượt mạ kẽm nhúng nóng, dày 8mm KT (400*900)mm trong các nhà Kios 132, 100, 171&172+173&174 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 854,568 kg
16 Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm đan mương cáp các loại bằng thép tấm gân chống trượt mạ kẽm nhúng nóng, dày 8mm KT (400*700)mm trong các nhà Kios 132, 100, 171&172+173&174. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,926 kg
17 Đục nhám mặt nền các nhà kios Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,89 m2
18 Lát nền các nhà kios bằng gạch granite, M75 loại 40x40cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,89 m2
19 Lật tấm đan mương cáp cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 Tấm
20 Lắp đặt tấm đan mương cáp mới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 168 Tấm
21 Lắp đặt tấm đan cho mương cáp cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 Tấm
G PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN PHÍA 110KV
H Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 2*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52 Đầu
2 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 2*4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 Đầu
3 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 2*6 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 Đầu
4 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Đầu
5 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 157 Đầu
6 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 Đầu
7 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 Đầu
8 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 7*1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 Đầu
9 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 7*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69 Đầu
10 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 10*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26 Đầu
11 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 14*1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Đầu
12 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 14*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 Đầu
13 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 19*1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Đầu
14 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 19*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23 Đầu
15 Tháo dỡ hàng kẹp nhị thứ bị hư hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.596 Cái
16 Tháo dỡ máng đi dây bị hư hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 m
17 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 2*6 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 310 m
18 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 386 m
19 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 864 m
20 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*4 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 534 m
21 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*6 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62 m
22 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 7*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62 m
23 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 7*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 304 m
24 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 14*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62 m
25 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 14*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87 m
26 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 19*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.072 m
I Phần lắp đặt
1 Cung cấp và lắp đặt tấm đáy bằng inox 304 dày 3mm, KT 400x160; khoan lỗ định vị cáp lắp đặt cho các tủ ĐK&BV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Tấm
2 Cung cấp và lắp đặt tấm đáy bằng inox 304 dày 3mm, KT 600x160; khoan lỗ định vị cáp lắp đặt cho các tủ BTĐ máy cắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Tấm
3 Lắp đặt hàng kẹp nhị thứ các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.596 Cái
4 Lắp đặt chặn hàng kẹp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 190 Cái
5 Lắp đặt máng nhựa đi dây 100x100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55 m
6 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 2*6 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 385 m
7 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 441 m
8 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 970 m
9 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*4 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 636 m
10 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*6 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77 m
11 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 7*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77 m
12 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 7*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 329 m
13 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 14*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77 m
14 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 14*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 102 m
15 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 19*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.303 m
16 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 2*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52 Đầu
17 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 2*4mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 Đầu
18 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 2*6 mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 Đầu
19 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Đầu
20 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 157 Đầu
21 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*6mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 Đầu
22 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*4mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 Đầu
23 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 7*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 Đầu
24 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 7*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69 Đầu
25 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 10*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26 Đầu
26 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 14*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Đầu
27 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 14*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 Đầu
28 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 19*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Đầu
29 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 19*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23 Đầu
30 Làm và lắp đặt tiếp địa cổ cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 480 Đầu
J PHẦN XÂY DỰNG PHÍA 220KV
K Mương cáp
1 Thu dọn đá 1x2 mặt bằng thi công mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,3 m3
2 Lật các tấm đan đậy mương cáp B=1000 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Tấm
3 Phá dỡ mương cáp B=1000 tại vị trí mương cáp mới cắt qua Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,288 m3
4 Đào đất cấp 3 mương cáp bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 130,05 m3
5 Gia công lắp dựng cốp pha: Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 359,56 m2
6 Cung cấp và gia công thép tròn f6 thành mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 317,016 kg
7 Cung cấp và gia công thép tròn f8 thành mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 397,8 kg
8 Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,502 m3
9 Lấp đất 2 bên thành mương, đầm chặt hệ số k=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,68 m3
10 Rải đá 1x2 mặt bằng thi công mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,08 m3
11 Cung cấp và gia công tiếp địa giá cáp với hệ thống tiếp địa trạm bằng thép dẹt 40x4, mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,28 m
L Gia công tấm đan mương cáp TĐ-1
1 Cung cấp và gia công thép tấm đan bằng thép tròn f8 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 930,24 Kg
2 Cung cấp và gia công hàn thép đai (sơn chống rỉ) xung quanh tấm đan bằng thép L60x5 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.982,48 Kg
3 Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,732 m3
4 Cung cấp, gia công và lắp đặt giá đỡ cáp loại GC-1, mạ kẽm nhúng nóng (kích thước như bản vẽ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 739,5 Kg
5 Cung cấp và lắp đặt Bu lông nở thép M8x80 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 306 Bộ
6 Cung cấp, gia công và lắp đặt giá đỡ cáp loại MC-1, mạ kẽm nhúng nóng (kích thước như bản vẽ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.923,72 Kg
7 Cung cấp và lắp đặt Bu lông nở thép M6x15 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 816 Bộ
M Gia công, lắp đặt tiếp địa giá cáp mương cáp B800
1 Cung cấp và gia công tiếp địa giá cáp bằng thép dẹt 40x4, mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 128,112 Kg
2 Cung cấp và lắp đặt thép L70x7 đỡ tấm đan mương cáp tại các vị trí giao nhau với mương cáp hiện hữu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m
3 Vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm và đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,41 m3
4 Vận chuyển bê tông vỡ ra khỏi trạm và đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,396 m3
N Thi công lắp đặt các đường ống thoát nước từ mương cáp mới đến các hố thu nước của trạm
1 Thu dọn đá 1x2 mặt bằng thi công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
2 Phá dỡ bê tông mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
3 Đào đất cấp 3 lắp đặt ống thoát nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,98 m3
4 Phá dỡ bê tông thành hố gas Φ300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1413 m3
5 Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước Φ250 dày 6,35mm, mạ kẽm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2 m
6 Lấp đất đầm chặt với hệ số k=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,98 m3
7 Rải lại đá 1x2 xung quanh khu vực thi công ống thoát nước mới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
8 Đổ lại bê tông mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
9 Xây bịt các họng mương cáp vào các nhà Kios bằng gạch chỉ VXM #75 275&431, 200&232, 271&272+273&274 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,216 m3
10 Tháo dỡ tấm đan mương cáp trong các nhà Kios Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 Tấm
11 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép U100*46*4,5 đặt trên thành mương cáp đỡ tấm đan các loại trong các nhà Kios 275&431, 200&232, 271&272+273&274 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 403,73 kg
12 Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm đan mương cáp các loại bằng thép tấm gân chống trượt mạ kẽm nhúng nóng, dày 8mm KT (900*500)mm trong các nhà Kios 271&272+275 &431+273&274+200&232 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 534,06 kg
13 Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm đan mương cáp các loại bằng thép tấm gân chống trượt mạ kẽm nhúng nóng, dày 8mm KT (1100*500)mm trong các nhà Kios 271&272+275 &431+273&274+200&232 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.015,84 kg
14 Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm đan mương cáp các loại bằng thép tấm gân chống trượt mạ kẽm nhúng nóng, dày 8mm KT (1100*750)mm trong các nhà Kios 271&272+275 &431 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 108,8 kg
15 Đục nhám mặt nền các nhà kios Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,57 m2
16 Lát nền nhà các kios bằng gạch granite, M75 loại 40x40cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,57 m2
17 Lật tấm đan mương cáp cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250 Tấm
18 Lắp đặt tấm đan mương cáp mới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 Tấm
19 Lắp đặt tấm đan cho mương cáp cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250 Tấm
O PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN PHÍA 220KV
P Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 2*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 147 Đầu
2 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 2*6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 Đầu
3 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 Đầu
4 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 122 Đầu
5 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26 Đầu
6 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Đầu
7 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 7*1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 Đầu
8 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 7*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Đầu
9 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 10*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Đầu
10 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 12*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 157 Đầu
11 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 14*1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 Đầu
12 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 14*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Đầu
13 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 19*1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Đầu
14 Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 19*2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66 Đầu
15 Tháo dỡ hàng kẹp nhị thứ bị hư hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6.300 Cái
16 Tháo dỡ máng đi dây bị hư hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 m
17 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 465 m
18 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 335 m
19 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*4 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 713 m
20 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 10*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65 m
21 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 10*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 m
22 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 12*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 m
23 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 19*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 140 m
24 Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 19*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.749 m
Q Phần lắp đặt
1 Cung cấp và lắp đặt tấm đáy bằng inox 304 dày 3mm, KT 350x150mm; khoan lỗ định vị cáp lắp đặt cho các tủ ĐK&BV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 Tấm
2 Cung cấp và lắp đặt tấm đáy bằng inox 304 dày 3mm, KT 800x180mm; khoan lỗ định vị cáp lắp đặt cho các tủ BTĐ máy cắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Tấm
3 Lắp đặt hàng kẹp nhị thứ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6.300 Cái
4 Lắp đặt chặn hàng kẹp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 Cái
5 Lắp đặt máng đi dây 100x100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 m
6 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 585 m
7 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 425 m
8 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*4 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 847 m
9 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 10*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85 m
10 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 10*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
11 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 12*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
12 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 19*1,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 180 m
13 Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 19*2,5 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.051 m
14 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 2*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 147 Đầu
15 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 2*6mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 Đầu
16 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 Đầu
17 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 122 Đầu
18 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*4mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26 Đầu
19 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*6mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Đầu
20 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 7*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 Đầu
21 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 7*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Đầu
22 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 10*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Đầu
23 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 12*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 157 Đầu
24 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 14*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 Đầu
25 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 14*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Đầu
26 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 19*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Đầu
27 Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 19*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66 Đầu
28 Làm và lắp đặt tiếp địa cổ cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 536 Đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp trong Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 950.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->