Gói thầu: Gói thầu 12.SCL2021: Thi công phần xây dựng và tháo dỡ lắp đặt vật liệu công trình sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho nhà Kios - Trạm biến áp 220kV Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12.SCL2021: Thi công phần xây dựng và tháo dỡ lắp đặt vật liệu công trình sửa chữa mương cáp, sắp xếp cáp nhị thứ và chống ẩm cho nhà Kios - Trạm biến áp 220kV Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-12 22:25:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,588,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG PHÍA 110KV | |||
| B | Mương cáp | |||
| 1 | Thu dọn đá 1x2 mặt bằng thi công mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,334 | m3 |
| 2 | Lật các tấm đan đậy mương cáp B=400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Tấm |
| 3 | Lật các tấm đan đậy mương cáp B=650 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Tấm |
| 4 | Phá dỡ bê tông khu vực đường đi có mương cáp cắt qua | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mương cáp B=400 tại vị trí mương cáp mới cắt qua | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mương cáp B=600 tại vị trí mương cáp mới cắt qua | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 mương cáp bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,738 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốp pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296,56 | m2 |
| 9 | Cung cấp và gia công thép tròn f6 thành mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 261,07 | kg |
| 10 | Cung cấp và gia công thép tròn f8 thành mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327,6 | kg |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,21 | m3 |
| 12 | Lấp đất 2 bên thành mương, đầm chặt hệ số k=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m3 |
| 13 | Rải lại đá 1x2 mặt bằng thi công mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC Ø110 C1 từ mương cáp cũ sang mương cáp mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 15 | Cung cấp và gia công tiếp địa giá cáp với hệ thống tiếp địa trạm bằng thép dẹt 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | kg |
| C | Tấm đan mương cáp TĐ-1 | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép tấm đan bằng thép tròn f8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 756,96 | Kg |
| 2 | Cung cấp và gia công hàn thép đai (sơn chống rỉ) xung quanh tấm đan bằng thép L60x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.426,92 | Kg |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,478 | m3 |
| D | Tấm đan mương cáp TĐ-2 | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép tấm đan bằng thép tròn f8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,09 | Kg |
| 2 | Cung cấp và gia công hàn thép đai (sơn chống rỉ) xung quanh tấm đan bằng thép L60x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,28 | Kg |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt giá đỡ cáp loại GC-1, mạ kẽm nhúng nóng (kích thước như bản vẽ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 609 | Kg |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông nở thép mạ kẽm nhúng nóng M8x80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 252 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt máng cáp loại MC-1, mạ kẽm nhúng nóng (kích thước như bản vẽ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.584,3 | Kg |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông nở thép mạ kẽm nhúng nóng M6*15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 672 | Bộ |
| E | Gia công, lắp đặt tiếp địa giá cáp mương cáp B800 | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp đặt tiếp địa giá cáp bằng thép dẹt 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,5 | Kg |
| 2 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép L70x7 đỡ tấm đan mương cáp tại các vị trí giao nhau với mương cáp hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm và đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ ra khỏi trạm và đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,396 | m3 |
| F | Thi công lắp đặt các đường ống thoát nước từ mương cáp mới đến các hố thu nước của trạm | |||
| 1 | Thu dọn đá 1x2 mặt bằng thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đường rải asphalt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 lắp đặt ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông thành hố gas Φ300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1413 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước Φ 250 dày 6,35mm, mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 7 | Lấp đất đầm chặt với hệ số k=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 8 | Lấp cát đầm chặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường phá dỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 10 | Lát lại gạch block vỉa hè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m2 |
| 11 | Rải lại đá 1x2 xung quanh khu vực thi công ống thoát nước mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 12 | Xây bịt các họng mương cáp vào các nhà Kios 132, 100, 171&172+173&174 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp trong các nhà Kios | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | Tấm |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép U80*40*4,5 đặt trên thành mương cáp đỡ tấm đan các loại trong nhà Kios 132, 100, 171&172+173&174. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,32 | kg |
| 15 | Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm đan mương cáp các loại bằng thép tấm gân chống trượt mạ kẽm nhúng nóng, dày 8mm KT (400*900)mm trong các nhà Kios 132, 100, 171&172+173&174 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 854,568 | kg |
| 16 | Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm đan mương cáp các loại bằng thép tấm gân chống trượt mạ kẽm nhúng nóng, dày 8mm KT (400*700)mm trong các nhà Kios 132, 100, 171&172+173&174. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,926 | kg |
| 17 | Đục nhám mặt nền các nhà kios | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,89 | m2 |
| 18 | Lát nền các nhà kios bằng gạch granite, M75 loại 40x40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,89 | m2 |
| 19 | Lật tấm đan mương cáp cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Tấm |
| 20 | Lắp đặt tấm đan mương cáp mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | Tấm |
| 21 | Lắp đặt tấm đan cho mương cáp cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Tấm |
| G | PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN PHÍA 110KV | |||
| H | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 2*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Đầu |
| 2 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 2*4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Đầu |
| 3 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 2*6 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Đầu |
| 4 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Đầu |
| 5 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157 | Đầu |
| 6 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Đầu |
| 7 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Đầu |
| 8 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 7*1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Đầu |
| 9 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 7*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | Đầu |
| 10 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 10*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Đầu |
| 11 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 14*1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 12 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 14*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Đầu |
| 13 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 19*1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 14 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 19*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Đầu |
| 15 | Tháo dỡ hàng kẹp nhị thứ bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.596 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ máng đi dây bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 17 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 2*6 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 18 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 386 | m |
| 19 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 864 | m |
| 20 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*4 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 534 | m |
| 21 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*6 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 22 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 7*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 23 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 7*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304 | m |
| 24 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 14*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 25 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 14*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m |
| 26 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 19*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.072 | m |
| I | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tấm đáy bằng inox 304 dày 3mm, KT 400x160; khoan lỗ định vị cáp lắp đặt cho các tủ ĐK&BV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Tấm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tấm đáy bằng inox 304 dày 3mm, KT 600x160; khoan lỗ định vị cáp lắp đặt cho các tủ BTĐ máy cắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Tấm |
| 3 | Lắp đặt hàng kẹp nhị thứ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.596 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chặn hàng kẹp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | Cái |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đi dây 100x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 6 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 2*6 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385 | m |
| 7 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 441 | m |
| 8 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 970 | m |
| 9 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*4 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 636 | m |
| 10 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*6 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 11 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 7*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 12 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 7*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 329 | m |
| 13 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 14*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 14 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 14*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 15 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 19*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.303 | m |
| 16 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 2*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Đầu |
| 17 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 2*4mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Đầu |
| 18 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 2*6 mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Đầu |
| 19 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Đầu |
| 20 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157 | Đầu |
| 21 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*6mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Đầu |
| 22 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*4mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Đầu |
| 23 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 7*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Đầu |
| 24 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 7*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | Đầu |
| 25 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 10*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Đầu |
| 26 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 14*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 27 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 14*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Đầu |
| 28 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 19*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 29 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 19*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Đầu |
| 30 | Làm và lắp đặt tiếp địa cổ cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 480 | Đầu |
| J | PHẦN XÂY DỰNG PHÍA 220KV | |||
| K | Mương cáp | |||
| 1 | Thu dọn đá 1x2 mặt bằng thi công mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 2 | Lật các tấm đan đậy mương cáp B=1000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Tấm |
| 3 | Phá dỡ mương cáp B=1000 tại vị trí mương cáp mới cắt qua | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 mương cáp bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,05 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốp pha: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 359,56 | m2 |
| 6 | Cung cấp và gia công thép tròn f6 thành mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317,016 | kg |
| 7 | Cung cấp và gia công thép tròn f8 thành mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 397,8 | kg |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,502 | m3 |
| 9 | Lấp đất 2 bên thành mương, đầm chặt hệ số k=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,68 | m3 |
| 10 | Rải đá 1x2 mặt bằng thi công mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 11 | Cung cấp và gia công tiếp địa giá cáp với hệ thống tiếp địa trạm bằng thép dẹt 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | m |
| L | Gia công tấm đan mương cáp TĐ-1 | |||
| 1 | Cung cấp và gia công thép tấm đan bằng thép tròn f8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 930,24 | Kg |
| 2 | Cung cấp và gia công hàn thép đai (sơn chống rỉ) xung quanh tấm đan bằng thép L60x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.982,48 | Kg |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,732 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công và lắp đặt giá đỡ cáp loại GC-1, mạ kẽm nhúng nóng (kích thước như bản vẽ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 739,5 | Kg |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông nở thép M8x80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 306 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, gia công và lắp đặt giá đỡ cáp loại MC-1, mạ kẽm nhúng nóng (kích thước như bản vẽ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.923,72 | Kg |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông nở thép M6x15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 816 | Bộ |
| M | Gia công, lắp đặt tiếp địa giá cáp mương cáp B800 | |||
| 1 | Cung cấp và gia công tiếp địa giá cáp bằng thép dẹt 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,112 | Kg |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép L70x7 đỡ tấm đan mương cáp tại các vị trí giao nhau với mương cáp hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm và đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông vỡ ra khỏi trạm và đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,396 | m3 |
| N | Thi công lắp đặt các đường ống thoát nước từ mương cáp mới đến các hố thu nước của trạm | |||
| 1 | Thu dọn đá 1x2 mặt bằng thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 lắp đặt ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông thành hố gas Φ300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1413 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước Φ250 dày 6,35mm, mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m |
| 6 | Lấp đất đầm chặt với hệ số k=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 7 | Rải lại đá 1x2 xung quanh khu vực thi công ống thoát nước mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 8 | Đổ lại bê tông mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 9 | Xây bịt các họng mương cáp vào các nhà Kios bằng gạch chỉ VXM #75 275&431, 200&232, 271&272+273&274 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp trong các nhà Kios | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Tấm |
| 11 | Cung cấp, gia công và lắp đặt thép U100*46*4,5 đặt trên thành mương cáp đỡ tấm đan các loại trong các nhà Kios 275&431, 200&232, 271&272+273&274 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 403,73 | kg |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm đan mương cáp các loại bằng thép tấm gân chống trượt mạ kẽm nhúng nóng, dày 8mm KT (900*500)mm trong các nhà Kios 271&272+275 &431+273&274+200&232 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 534,06 | kg |
| 13 | Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm đan mương cáp các loại bằng thép tấm gân chống trượt mạ kẽm nhúng nóng, dày 8mm KT (1100*500)mm trong các nhà Kios 271&272+275 &431+273&274+200&232 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.015,84 | kg |
| 14 | Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm đan mương cáp các loại bằng thép tấm gân chống trượt mạ kẽm nhúng nóng, dày 8mm KT (1100*750)mm trong các nhà Kios 271&272+275 &431 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,8 | kg |
| 15 | Đục nhám mặt nền các nhà kios | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,57 | m2 |
| 16 | Lát nền nhà các kios bằng gạch granite, M75 loại 40x40cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,57 | m2 |
| 17 | Lật tấm đan mương cáp cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Tấm |
| 18 | Lắp đặt tấm đan mương cáp mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Tấm |
| 19 | Lắp đặt tấm đan cho mương cáp cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Tấm |
| O | PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN PHÍA 220KV | |||
| P | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 2*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147 | Đầu |
| 2 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 2*6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Đầu |
| 3 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Đầu |
| 4 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122 | Đầu |
| 5 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Đầu |
| 6 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 4*6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Đầu |
| 7 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 7*1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Đầu |
| 8 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 7*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 9 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 10*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 10 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 12*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157 | Đầu |
| 11 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 14*1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Đầu |
| 12 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 14*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Đầu |
| 13 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 19*1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Đầu |
| 14 | Tháo dỡ đầu cáp kiểm tra 19*2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | Đầu |
| 15 | Tháo dỡ hàng kẹp nhị thứ bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.300 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ máng đi dây bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 17 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 465 | m |
| 18 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 335 | m |
| 19 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 4*4 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 713 | m |
| 20 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 10*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 21 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 10*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 12*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 23 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 19*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 24 | Tháo dỡ rút cáp nhị thứ 19*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.749 | m |
| Q | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tấm đáy bằng inox 304 dày 3mm, KT 350x150mm; khoan lỗ định vị cáp lắp đặt cho các tủ ĐK&BV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Tấm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tấm đáy bằng inox 304 dày 3mm, KT 800x180mm; khoan lỗ định vị cáp lắp đặt cho các tủ BTĐ máy cắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Tấm |
| 3 | Lắp đặt hàng kẹp nhị thứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.300 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chặn hàng kẹp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 5 | Lắp đặt máng đi dây 100x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 585 | m |
| 7 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 8 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 4*4 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 847 | m |
| 9 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 10*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 10 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 10*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 12*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 19*1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 13 | Kéo rải, sắp xếp cáp nhị thứ 19*2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.051 | m |
| 14 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 2*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147 | Đầu |
| 15 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 2*6mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Đầu |
| 16 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Đầu |
| 17 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122 | Đầu |
| 18 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*4mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Đầu |
| 19 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 4*6mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Đầu |
| 20 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 7*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Đầu |
| 21 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 7*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 22 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 10*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 23 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 12*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157 | Đầu |
| 24 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 14*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Đầu |
| 25 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 14*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Đầu |
| 26 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 19*1,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Đầu |
| 27 | Làm đầu cáp và đấu nối cáp loại 19*2,5mm2 theo đúng thiết kế mạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | Đầu |
| 28 | Làm và lắp đặt tiếp địa cổ cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 536 | Đầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp trong Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 950.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.850.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi