Gói thầu: SH01: Mua mới, lắp đặt các thiết bị CNTT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210728754-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu SH01: Mua mới, lắp đặt các thiết bị CNTT
Số hiệu KHLCNT 20210727459
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP pháp lệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 00:25:00 đến ngày 2021-07-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 324,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Camera giám sát IP 16 Cái Camera IP có chức năng thu thập, xử lý, truyền dữ liệu hình ảnh thông qua chuẩn giao tiếp TCP/IP
2 Đầu thu dữ liệu Camera IP 1 Cái Thiết bị có chức năng thu nhận, quản lý, lưu trữ dữ liệu video từ các Camera IP và xuất tín hiệu hiển thị lên màn hình
3 Bộ nhớ HDD lưu dữ liệu Camera 1 Cái Thiết bị có khả năng lưu trữ dữ liệu dạng số.
4 Thiết bị chuyển mạch mạng 8 cổng 14 Cái Thiết bị có chức năng chuyển hướng truyền dữ liệu đến địa chỉ đích trong hệ thống mạng nội bộ
5 Thiết bị chuyển đổi quang điện 3 Cái Thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện sang tín hiệu quang và ngược lại.
6 Dây nhảy quang 4 Cặp Thiết bị có chức năng truyền tín hiệu quang
7 Đầu bấm mạng RJ45 (100 hạt/hộp) 1 Hộp Thiết bị dùng làm đầu kết nối dây LAN theo chuẩn RJ45
8 Dây mạng LAN (300 m/hộp) 2 Hộp Dùng để kết nối mạng nội bộ theo chuẩn RJ45 trong khoảng cách ngắn
9 Máy tính để bàn đồng bộ 12 Cái Máy vi tính để bàn dạng đồng bộ theo đóng gói của hãng sản xuất
10 Màn hình máy tính để bàn 12 Cái Dùng để hiển thị tín hiệu hình ảnh dạng số.
11 Máy in A4 hai mặt 4 Cái Dùng để in dữ liệu văn bản, hình ảnh, dữ liệu số trên giấy
12 Máy Fax 1 Cái Dùng để truyền nhận tin tức thông qua văn bản, hình ảnh trên giấy
13 Máy quét A4 hai mặt 1 Cái Có chức năng quét tài liệu, ảnh chuyển sang dạng dữ liệu số.
14 Máy photo A3 1 Cái Máy có chức năng Photo, In.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; bảo hành hàng hóa tại vị trí lắp đặt.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->