Gói thầu: NPCĐZ.TBA110kV.SĐCĐMĐSDR: Khảo sát, lập hồ sơ chuyển đổi mục đích sử dụng rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPCĐZ.TBA110kV.SĐCĐMĐSDR: Khảo sát, lập hồ sơ chuyển đổi mục đích sử dụng rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351847 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 07:51:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,592,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ công trình | Phục vụ công tác chuẩn bị | Công trình | 1 | |
| 2 | Xây dựng đề cương, dự toán | nt | Công trình | 1 | |
| 3 | Thiết kế kỹ thuật | nt | Công trình | 1 | |
| 4 | Sơ thám, làm các thủ tục hành chính với địa phương (8 xã + 02 huyện) | Phục vụ công tác ngoại nghiệp | Công trình | 1 | |
| 5 | Di chuyển quân trong khu điều tra | nt | Công trình | 1 | |
| 6 | Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | nt | Công trình | 1 | |
| 7 | Chuyển cơ sở dữ liệu đo vẽ Địa chính vị trí cột và hành lang lưới điện sang bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng | nt | Ha | 12 | |
| 8 | Chọn và lập ÔTC rừng trồng (diện tích 500 m2/ô) | Điều tra, thu thập số liệu rừng trồng trên phần diện tích quy hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng rừng | ÔTC | 36 | |
| 9 | Điều tra tài nguyên rừng trên các ÔTC rừng trồng (theo quy định tại thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT) | Điều tra, thu thập số liệu rừng trồng trên phần diện tích quy hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng rừng | ÔTC | 36 | |
| 10 | Điều tra, đánh giá điều kiện lập địa | điều tra phẫu diện chính | Phẫu diện | 15 | |
| 11 | Làm việc thống nhất với UBND xã (8), UBND huyện (2) vùng thực hiện dự án | Hoàn thiện các thoả thuận, hồ sơ | Công trình | 1 | |
| 12 | Nhập số liệu ÔTC rừng trồng (500 m2/ô) | Phục vụ công tác nội nghiệp | ÔTC | 36 | |
| 13 | Tính toán, xử lý số liệu ô tiêu chuẩn rừng trồng | nt | ÔTC | 36 | |
| 14 | Tính toán thống kê biểu kết quả phân tích đất | nt | Biểu | 15 | |
| 15 | Xây dựng và in kiểm tra bản đồ hiện trạng rừng tỷ lệ 1/2.000 khu vực chuyển đổi mục đích sử dụng rừng; lưới chiếu VN 2000 theo từng xã | nt | Mảnh | 64 | |
| 16 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | nt | Công trình | 1 | |
| 17 | Xây dựng báo cáo, bảo vệ với các cơ quan theo quy định và hoàn thiện các báo cáo tổng kết | Xây dựng báo cáo tổng kết, tổ chức hội nghị thẩm định với các ban ngành theo quy định, chỉnh sửa tài liệu sau hội nghị, hoàn thiện bàn giao các sản phẩm | Công trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.77E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
377.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp dịch vụ lập hồ sơ điều tra khảo sát đánh giá rừng/đất lâm nghiệp hoặc điều tra/thiết kế cơ bản trong lâm nghiệp/Điều tra kiểm kê, quy hoạch rừng, lập hồ sơ chuyển đất rừng/lâm nghiệp sang đất xây dựng dự án
Nhà thầu phải lập bảng kê danh sách các hợp đồng tương tự kèm theo các bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền đối với các hợp đồng cùng các tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
520.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi