Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Nhà hát Tháng Tám + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735115-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tổ chức biểu diễn nghệ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Nhà hát Tháng Tám + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210734923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 08:45:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,334,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA RẠP HÁT THÁNG TÁM
B Cải tạo khu vệ sinh bên lẻ
1 Tháo dỡ cửa 11,76 m2
2 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí 3 bộ
4 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu nam 7 bộ
5 Phá dỡ bệ tiểu nữ cũ 2 công
6 Hút bể phốt 1 trọn gói
7 Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại 25,8544 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 167,257 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 43,1436 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 7,4679 m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3527 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 47,1394 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 7,4679 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 26,6112 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 126,769 m2
16 Thi công trần bằng tấm nhựa 44,1404 m2
17 Lắp dựng vách composite + phụ kiện 4,23 m2
18 Vật liệu cửa nhựa lõi thép cánh mở quay: 15,2125 m2
19 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay 1 bộ
20 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 7 bộ
21 Khung inox giá đỡ chậu rửa 31,4599 kg
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán 2,46 m2
23 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 2 bộ
24 Lắp đặt đèn Led ốp trần D260 18w 9 bộ
25 Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi 6 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường 4 cái
27 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường 5 cái
28 Lắp đặt công tắc 3 + đế âm tường 2 cái
29 Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 32A 1 cái
30 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 120 m
31 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 45 m
32 Ống Gen luồn dây D25 150 m
33 Hộp nối hộp phân dây KT 150x150mm 8 hộp
34 Ống nhựa PPR-PN10-D25 0,6 100m
35 Cút góc 90 PPR-D25 15 cái
36 Cút ren trong PPR-D25 20 cái
37 Tê cân 90 PPR-D25 15 cái
38 Nối thẳng PPR-DN25 8 cái
39 Đầu bịt đầu ren PPR D25 20 cái
40 Van khóa PPR-D25 2 cái
41 Ống PVC-C2-D110 0,35 100m
42 Ống PVC-C2-D60 0,45 100m
43 Ống PVC-C2-D42 0,1 100m
44 Ống PVC-C2-D34 0,08 100m
45 Cút nhựa PVC-D110: 5 cái
46 Cút nhựa PVC D60mm: 8 cái
47 Cút nhựa PVC D34mm: 6 cái
48 Tê nhựa PVC-D110: 3 cái
49 Tê nhựa PVC D60mm: 8 cái
50 Tê nhựa PVC chuyển bậc D60-34-60: 8 cái
51 Măng xông nhựa PVC D110mm: 6 cái
52 Măng xông nhựa PVC D60mm: 10 cái
53 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
54 Lắp đặt Sịt 9 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng 5 bộ
56 Van xả xảm ứng tiểu âm tường 5 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nữ 5 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 4 bộ
59 Lắp đặt gương soi 4 cái
60 Vòi chậu rửa 4 bộ
61 Phiễu thu nước Inox DN80 8 cái
62 Bộ phụ kiện vệ sinh 4 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 4 bộ
C Cải tạo khu vệ sinh bên chẵn
1 Tháo dỡ cửa 8,585 m2
2 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa 1 bộ
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí 2 bộ
4 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu nam 6 bộ
5 Hút bể phốt 1 trọn gói
6 Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại 10,0064 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,9097 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 58,116 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 25,439 m2
10 Đục tường mở cửa D2 3 công
11 Ván khuôn lanh tô cửa D2 0,0045 100m2
12 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 0,0447 m3
13 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép 0,0012 tấn
14 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao 0,0063 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,8905 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 10,0064 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 70,713 m2
18 Thi công trần bằng tấm nhựa 26,9664 m2
19 Lắp dựng vách composite + phụ kiện 13,0275 m2
20 Vật liệu cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay 6,979 m2
21 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay 1 bộ
22 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 2 bộ
23 Khung inox giá đỡ chậu rửa 15,73 kg
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 1,23 m2
25 Lắp đặt đèn Led 600x600 2 bộ
26 Lắp đặt đèn Led ốp trần D260 18w 3 bộ
27 Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi 1 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường 2 cái
29 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường 5 cái
30 Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 32A 1 cái
31 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 60 m
32 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 30 m
33 Ống Gen luồn dây D25 80 m
34 Hộp nối hộp phân dây KT 150x150mm 3 hộp
35 Ống nhựa PPR-PN10-D25 0,25 100m
36 Cút góc 90 PPR-D25 5 cái
37 Cút ren trong PPR-D25 5 cái
38 Tê cân 90 PPR-D25 3 cái
39 Nối thẳng PPR-DN25 3 cái
40 Nút bịt đầu ren PPR D25 5 cái
41 Van khóa PPR-D25 1 cái
42 Ống PVC-C2-D110 0,15 100m
43 Ống PVC-C2-D60 0,15 100m
44 Ống PVC-C2-D42 0,05 100m
45 Ống PVC-C2-D34 0,03 100m
46 Cút nhựa PVC-D110: 3 cái
47 Cút nhựa PVC D60mm: 3 cái
48 Cút nhựa PVC D34mm: 2 cái
49 Tê nhựa PVC-D110: 3 cái
50 Tê nhựa PVC D60mm: 3 cái
51 Tê nhựa PVC chuyển bậc D60-34-60: 3 cái
52 Măng xông nhựa PVC D110mm: 3 cái
53 Măng xông nhựa PVC D60mm: 5 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
55 Lắp đặt Sịt 3 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 2 bộ
57 Lắp đặt gương soi 2 cái
58 Vòi chậu rửa 2 bộ
59 Phiễu thu nước Inox DN80 3 cái
60 Bộ phụ kiện vệ sinh 1 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 bộ
D Cải tạo khu vệ sinh diễn viên nữ
1 Tháo dỡ cửa 3,24 m2
2 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa 1 bộ
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí 1 bộ
4 Phá dỡ hộp kỹ thuật, tháo dỡ vòi sen cũ 2 công
5 Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại 8,8968 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 46,656 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần 8,4128 m2
8 Bả bằng bột bả vào dầm trần 8,4128 m2
9 Trát, láng lại nền, trần đoạn phá hộp kỹ thuật 2 công
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 8,8968 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 46,656 m2
12 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 2,75 m2
13 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 2 bộ
14 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất 0,98 m2
15 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất 2 bộ
16 Khung inox giá đỡ chậu rửa 11,0623 kg
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 0,738 m2
18 Lắp đặt đèn Led ốp trần D260 18w 3 bộ
19 Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi 2 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường 2 cái
21 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường 1 cái
22 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường 2 cái
23 Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 32A 1 cái
24 Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 20A 1 cái
25 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 45 m
26 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 25 m
27 Ống Gen luồn dây D25 50 m
28 Hộp nối hộp phân dây KT 150x150mm 3 hộp
29 Ống nhựa PPR-PN10-D25 0,25 100m
30 Cút góc 90 PPR-D25 6 cái
31 Cút ren trong PPR-D25 7 cái
32 Tê cân 90 PPR-D25 4 cái
33 Nối thẳng PPR-DN25 4 cái
34 Nút bịt đầu ren PPR D25 7 cái
35 Van khóa PPR-D25 1 cái
36 Ống PVC-C2-D110 0,1 100m
37 Ống PVC-C2-D60 0,15 100m
38 Ống PVC-C2-D42 0,05 100m
39 Ống PVC-C2-D34 0,03 100m
40 Cút nhựa PVC-D110: 3 cái
41 Cút nhựa PVC D60mm: 3 cái
42 Cút nhựa PVC D34mm: 2 cái
43 Tê nhựa PVC-D110: 3 cái
44 Tê nhựa PVC D60mm: 3 cái
45 Tê nhựa PVC chuyển bậc D60-34-60: 3 cái
46 Măng xông nhựa PVC D110mm: 3 cái
47 Măng xông nhựa PVC D60mm: 5 cái
48 Lắp đặt thùng đun nước nóng 1 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
50 Lắp đặt Sịt 1 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 bộ
52 Lắp đặt gương soi 1 cái
53 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
54 Vòi chậu rửa 1 bộ
55 Phiễu thu nước Inox DN80 3 cái
56 Bộ phụ kiện vệ sinh 1 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 bộ
E Cải tạo khu vệ sinh diễn viên nam
1 Tháo dỡ cửa 4,4925 m2
2 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa 1 bộ
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí 1 bộ
4 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu nam 1 bộ
5 Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại 10,431 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 51,347 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,7739 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần 9,892 m2
9 Ván khuôn lanh tô cửa 0,0057 100m2
10 Bê tông lanh tô , đá 1x2, mác 200 0,0539 m3
11 Cốt thép lanh tô, đường kính 0,0015 tấn
12 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao 0,0057 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,186 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 14,005 m2
15 Bả bằng bột bả vào, dầm, trần 13,115 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,115 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 10,431 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 51,072 m2
19 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 3,28 m2
20 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 2 bộ
21 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất 1,47 m2
22 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất 3 bộ
23 Khung inox giá đỡ chậu rửa 11,0623 kg
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 0,738 m2
25 Lắp đặt đèn Led ốp trần D260 18w 3 bộ
26 Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi 2 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường 2 cái
28 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường 1 cái
29 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường 2 cái
30 Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 32A 1 cái
31 Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 20A 1 cái
32 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 45 m
33 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 25 m
34 Ống Gen luồn dây D25 50 m
35 Hộp nối hộp phân dây KT 150x150mm 3 hộp
36 Ống nhựa PPR-PN10-D25 0,25 100m
37 Cút góc 90 PPR-D25 6 cái
38 Cút ren trong PPR-D25 7 cái
39 Tê cân 90 PPR-D25 4 cái
40 Nối thẳng PPR-DN25 4 cái
41 Nút bịt đầu ren PPR D25 7 cái
42 Van khóa PPR-D25 1 cái
43 Ống PVC-C2-D110 0,1 100m
44 Ống PVC-C2-D60 0,15 100m
45 Ống PVC-C2-D42 0,05 100m
46 Ống PVC-C2-D34 0,03 100m
47 Cút nhựa PVC-D110 3 cái
48 Cút nhựa PVC D60mm 3 cái
49 Cút nhựa PVC D34mm 2 cái
50 Tê nhựa PVC-D110 3 cái
51 Tê nhựa PVC D60mm 3 cái
52 Tê nhựa PVC chuyển bậc D60-34-60 3 cái
53 Măng xông nhựa PVC D110mm 3 cái
54 Măng xông nhựa PVC D60mm 5 cái
55 Lắp đặt thùng đun nước nóng 1 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
57 Lắp đặt Sịt 1 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 bộ
59 Lắp đặt gương soi 1 cái
60 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
61 Vòi chậu rửa 1 bộ
62 Phiễu thu nước Inox DN80 3 cái
63 Bộ phụ kiện vệ sinh 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 bộ
65 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 14,6184 m3
F Cải tạo khu sân khấu
1 Phá lớp vữa trát tường (tường tầng 1 và tường trong các phòng vệ sinh tầng 2) 893,7918 m2
2 Trát tường trong tầng 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 705,3586 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường 705,3586 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 705,3586 m2
5 Ốp tường gạch 300x600mm vữa XM mác 75 220,1712 m2
6 Phá lớp vữa trát tường tầng 2 741,8403 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 741,8403 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường 741,8403 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (tính 20% diện tích trần) 63,7612 m2
10 Trát lại trần tại những vị trí dóc vữa, vữa XM mác 75 63,7612 m2
11 Cạo lớp sơn cũ trên trần, dầm 421,5326 m2
12 Bả bằng bột bả dầm, trần 485,2938 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.227,1341 m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 4,8529 100m2
15 Phá dỡ nền lát gạch cũ 359,8904 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 359,8904 m2
17 Ốp paget chân tường gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 53,6892 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 146,341 m2
19 Cửa sổ nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 2 cánh mở quay 45,36 m2
20 Phụ kiện Cửa sổ nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 2 cánh mở quay: 27 bộ
21 Cửa đi nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 cánh mở quay: 68,416 m2
22 Phụ kiện cửa nhôm đi Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 2 cánh mở quay: 19 bộ
23 Phụ kiện cửa nhôm đi Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 1 cánh mở quay 7 bộ
24 Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay 18,876 m2
25 Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay 11 bộ
26 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất 5,215 m2
27 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất 11 bộ
28 Lắp dựng cửa sắt xếp INOX 304 7,16 m2
29 Cửa sắt xếp INOX 304 (1m2=20kg) 143,2 kg
30 Lắp dựng cửa pa nô sắt 2,7 m2
31 Cửa pa nô sắt 2,7 m2
32 Gia công hoa sắt cửa sổ S1 0,6237 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 45,36 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,76 m2
35 Phá dỡ lan can sắt 36,4 m2
36 Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 304 464,5428 kg
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 53,487 m3
38 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa 8 bộ
39 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí 10 bộ
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác 10 bộ
41 Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại 44,7676 m2
42 Đào xúc lớp cát đen tôn nền 7,6637 m3
43 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước 3 công
44 Đắp cát phủ đường ống+ tôn nền 7,6637 m3
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 54,6004 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 54,6004 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 54,6004 m2
48 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 9,2306 m3
49 Đèn tuýt đôi Led đế nổi 1,2m 8 bộ
50 Đèn Neon đơn bóng Led 1,2m 40 bộ
51 Lắp đặt đèn Led ốp trần D260 18w 21 bộ
52 Tủ điện âm tường 5-8 Module 18 Tủ
53 Tủ điện âm tường KT 500x350x180 2 cái
54 Công tắc đơn + đế nổi 21 cái
55 Công tắc đôi + đế nổi 6 cái
56 Công tắc đảo chiều + đế nổi 4 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế nổi 88 cái
58 Aptomat 1 pha 2 cực MCCB - 63A 2 cái
59 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-32A 18 cái
60 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-20A 28 cái
61 Dây điện CXV - 2x10mm2 50 m
62 Dây điện CXV - 2x6mm2 250 m
63 Dây điện CXV - 2x4mm2 350 m
64 Dây điện CXV - 2x2.5mm2 680 m
65 Dây điện CXV - 2x1.5mm2 1.150 m
66 Ống Ghen D40 150 m
67 Ống ghen D20 850 m
68 Ống ghen D25 470 m
69 Ống ghen D32 250 m
70 Hộp phân dây 100x100 150 hộp
71 Ống nhựa PPR-PN10-D25 2,15 100m
72 Cút góc 90 PPR-D25 35 cái
73 Cút ren trong PPR-D25 64 cái
74 Tê cân 90 PPR-D25 25 cái
75 Nối thẳng PPR-DN25 20 cái
76 Đầu bịt đầu ren PPR D25 64 cái
77 Van khóa PPR-D25 10 cái
78 Ống PVC-C2-D110 1,2 100m
79 Ống PVC-C2-D60 1,35 100m
80 Ống PVC-C2-D42 0,25 100m
81 Ống PVC-C2-D34 0,2 100m
82 Cút nhựa PVC-D110 25 cái
83 Cút nhựa PVC D60mm 45 cái
84 Cút nhựa PVC D34mm 10 cái
85 Tê nhựa PVC-D110 10 cái
86 Tê nhựa PVC D60mm 15 cái
87 Tê nhựa PVC chuyển bậc D60-34-60 10 cái
88 Măng xông nhựa PVC D110mm 15 cái
89 Măng xông nhựa PVC D60mm 20 cái
90 Lắp đặt bình đun nước nóng 20L 9 bộ
91 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
92 Lắp đặt Sịt 10 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa 10 bộ
94 Lắp đặt gương soi 10 cái
95 Vòi chậu rửa 10 bộ
96 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 9 bộ
97 Phiễu thu nước Inox DN80 11 cái
98 Bộ phụ kiện vệ sinh 10 bộ
99 Phá dỡ DT lát gạch xi măng 247,8 m2
100 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô mái 28,4037 m2
101 Phá lớp vữa trát tường sê nô mái, tường vén thành quanh mái 58,2963 m2
102 Trát tường sê nô mái, tường vén thành quanh mái dày 2 cm vữa XM mác 75 58,2963 m2
103 Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái 334,5 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 334,5 m2
105 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 11,1245 m3
106 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 88,4605 m3
107 Tháo dỡ trần 264,396 m2
108 Lắp đặt tấm xốp chống nóng XPS dày 5 cm: 264,396 m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, Dàn giáo thi công tấm trần XPS 2,644 100m2
110 Gia cố hệ khung giằng giàn sân khấu 1 tb
G Sơn mặt tiền, hành lang, phòng khán giả
1 Phá lớp vữa trát tường khu vực khán giả 158,2666 m2
2 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 158,2666 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 512,7058 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 670,9724 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 670,9724 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt trước 241,485 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài 241,485 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 241,485 m2
9 Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600 trần hành lang 101,336 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 31,544 m2
11 Cửa đi nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 cánh mở quay 18,48 m2
12 Phụ kiện cửa nhôm đi Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 2 cánh mở quay 6 bộ
13 Lắp dựng cửa sắt xếp INOX 304 8,904 m2
14 Cửa sắt xếp INOX 304 (1m2=20kg) 178,08 kg
15 Lắp dựng cửa cuốn 5,3846 m2
16 Cửa cuốn khe thoáng 5,3846 m2
17 Mô tơ cửa cuốn 1 cái
18 Vệ sinh trần sân kháu 640,2354 m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 6,4024 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 6,4024 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,073 100m2
22 Đánh vecni tampon vào tường chắn sân khấu: 58 m2
23 Thay áo ghế 864 ghế
24 Thay rèm sân khấu vải nhung đỏ 40 m2
25 Tháo dỡ bậc thang gỗ 12 bậc
26 Ốp gỗ bậc tam cấp sân khấu 4,0525 m2
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,9567 m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 3,9567 m3
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 11 bộ
30 Đèn Led âm trần D155 25w 120 bộ
31 Đèn tuýt đôi bóng Led 1,2m 36w 10 bộ
32 Công tắc đơn + đế âm tường 2 cái
33 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường 1 cái
34 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 350 m
35 Ống Gen luồn dây D25 150 m
36 Hộp nối hộp phân dây KT 150x150mm 8 hộp
H Chống mối
1 Khoan nhồi thuốc Agenda (hoặc tương đương) xung quanh tường móng ngoài 835 lít d.d
2 Phun thuốc d.d Lenfos (hoặc tương đương) toàn bộ tường và nền sân khấu 2.760 lít d.d
3 Phun thuốc d.d Cislin (hoặc tương đương) toàn bộ đồ dùng bằng gỗ 1.444 lít d.d
4 Nhân công thi công 50 công
I HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
J Các tổ máy có thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng quạt gió
1 Bảo dưỡng (Vệ sinh công nghiệp các dàn trao đổi nhiệt bằng nước cao áp và khí nén. Làm sạch bảng điện, gia cố các mối hàn trong vỉ điều khiển. Làm sạch vá các lỗ thủng sơn khung gầm và bao che) 4 tổ máy
2 Bảo dưỡng các quạt gió của tổ hợp Ngưng tụ (dàn nóng) 4 tổ máy
3 Thay mới các vòng bi đỡ chặn 8 vòng
4 Dò tìm vị trí xì ga + sửa chữa 4 tổ máy
5 Nạp môi chất lạnh R22 cho máy (nạp ga) 40 kg
6 Vật liệu phụ: chất tẩy rửa, bàn chải sắt, giẻ lau, sơn, tol, đinh rive...: 1 trọn gói
K Các tổ có thiết bị ngưng tụ kiểu ống chùm nằm ngang, giải nhiệt bằng nước (tháp RINKI)
1 Bảo dưỡng (Vệ sinh công nghiệp thiết bị ngưng tụ ống chùm nằm ngang bằng hóa chất tẩy rửa, nước cao áp và khí nén. Làm sạch và sơn khung gầm và bao che...) 2 tổ máy
2 Bảo dưỡng và thay thế các vòng bi của 2 bơm nước 4 vòng
3 Dò tìm vị trí xì ga + sửa chữa 2 tổ máy
4 Nạp môi chất lạnh R22 cho máy (nạp ga) 20 kg
5 Vật liệu phụ: chất tẩy rửa, bàn chải sắt, giẻ lau, sơn phun, thiếc hàn... 1 trọn gói
L HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP
1 Nhân công tháo dỡ, lắp đặt máy biến áp 1 máy
2 Thí nghiệm máy biến áp 250kVA - 22/0.4kV 1 máy
3 Chi phí cắt điện, nghiệm thu 1 tb
M HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy biến áp dầu 250kVA - 22/0,4kV 1 Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->