Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Nhà hát Tháng Tám + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tổ chức biểu diễn nghệ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa Nhà hát Tháng Tám + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 08:45:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,334,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA RẠP HÁT THÁNG TÁM | |||
| B | Cải tạo khu vệ sinh bên lẻ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 11,76 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ bệ tiểu nữ cũ | 2 | công | |
| 6 | Hút bể phốt | 1 | trọn gói | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại | 25,8544 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 167,257 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 43,1436 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 7,4679 | m2 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3527 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,1394 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,4679 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 26,6112 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 126,769 | m2 | |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 44,1404 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng vách composite + phụ kiện | 4,23 | m2 | |
| 18 | Vật liệu cửa nhựa lõi thép cánh mở quay: | 15,2125 | m2 | |
| 19 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 20 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 7 | bộ | |
| 21 | Khung inox giá đỡ chậu rửa | 31,4599 | kg | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | 2,46 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D260 18w | 9 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 + đế âm tường | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 32A | 1 | cái | |
| 30 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 31 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 32 | Ống Gen luồn dây D25 | 150 | m | |
| 33 | Hộp nối hộp phân dây KT 150x150mm | 8 | hộp | |
| 34 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 0,6 | 100m | |
| 35 | Cút góc 90 PPR-D25 | 15 | cái | |
| 36 | Cút ren trong PPR-D25 | 20 | cái | |
| 37 | Tê cân 90 PPR-D25 | 15 | cái | |
| 38 | Nối thẳng PPR-DN25 | 8 | cái | |
| 39 | Đầu bịt đầu ren PPR D25 | 20 | cái | |
| 40 | Van khóa PPR-D25 | 2 | cái | |
| 41 | Ống PVC-C2-D110 | 0,35 | 100m | |
| 42 | Ống PVC-C2-D60 | 0,45 | 100m | |
| 43 | Ống PVC-C2-D42 | 0,1 | 100m | |
| 44 | Ống PVC-C2-D34 | 0,08 | 100m | |
| 45 | Cút nhựa PVC-D110: | 5 | cái | |
| 46 | Cút nhựa PVC D60mm: | 8 | cái | |
| 47 | Cút nhựa PVC D34mm: | 6 | cái | |
| 48 | Tê nhựa PVC-D110: | 3 | cái | |
| 49 | Tê nhựa PVC D60mm: | 8 | cái | |
| 50 | Tê nhựa PVC chuyển bậc D60-34-60: | 8 | cái | |
| 51 | Măng xông nhựa PVC D110mm: | 6 | cái | |
| 52 | Măng xông nhựa PVC D60mm: | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt Sịt | 9 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | 5 | bộ | |
| 56 | Van xả xảm ứng tiểu âm tường | 5 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 5 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa | 4 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 60 | Vòi chậu rửa | 4 | bộ | |
| 61 | Phiễu thu nước Inox DN80 | 8 | cái | |
| 62 | Bộ phụ kiện vệ sinh | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa | 4 | bộ | |
| C | Cải tạo khu vệ sinh bên chẵn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 8,585 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 5 | Hút bể phốt | 1 | trọn gói | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại | 10,0064 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,9097 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 58,116 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 25,439 | m2 | |
| 10 | Đục tường mở cửa D2 | 3 | công | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô cửa D2 | 0,0045 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | 0,0447 | m3 | |
| 13 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | 0,0012 | tấn | |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | 0,0063 | tấn | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,8905 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 10,0064 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 70,713 | m2 | |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 26,9664 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng vách composite + phụ kiện | 13,0275 | m2 | |
| 20 | Vật liệu cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay | 6,979 | m2 | |
| 21 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 22 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 23 | Khung inox giá đỡ chậu rửa | 15,73 | kg | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,23 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt đèn Led 600x600 | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D260 18w | 3 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 32A | 1 | cái | |
| 31 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 32 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 33 | Ống Gen luồn dây D25 | 80 | m | |
| 34 | Hộp nối hộp phân dây KT 150x150mm | 3 | hộp | |
| 35 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 0,25 | 100m | |
| 36 | Cút góc 90 PPR-D25 | 5 | cái | |
| 37 | Cút ren trong PPR-D25 | 5 | cái | |
| 38 | Tê cân 90 PPR-D25 | 3 | cái | |
| 39 | Nối thẳng PPR-DN25 | 3 | cái | |
| 40 | Nút bịt đầu ren PPR D25 | 5 | cái | |
| 41 | Van khóa PPR-D25 | 1 | cái | |
| 42 | Ống PVC-C2-D110 | 0,15 | 100m | |
| 43 | Ống PVC-C2-D60 | 0,15 | 100m | |
| 44 | Ống PVC-C2-D42 | 0,05 | 100m | |
| 45 | Ống PVC-C2-D34 | 0,03 | 100m | |
| 46 | Cút nhựa PVC-D110: | 3 | cái | |
| 47 | Cút nhựa PVC D60mm: | 3 | cái | |
| 48 | Cút nhựa PVC D34mm: | 2 | cái | |
| 49 | Tê nhựa PVC-D110: | 3 | cái | |
| 50 | Tê nhựa PVC D60mm: | 3 | cái | |
| 51 | Tê nhựa PVC chuyển bậc D60-34-60: | 3 | cái | |
| 52 | Măng xông nhựa PVC D110mm: | 3 | cái | |
| 53 | Măng xông nhựa PVC D60mm: | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt Sịt | 3 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 58 | Vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 59 | Phiễu thu nước Inox DN80 | 3 | cái | |
| 60 | Bộ phụ kiện vệ sinh | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa | 1 | bộ | |
| D | Cải tạo khu vệ sinh diễn viên nữ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 3,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ hộp kỹ thuật, tháo dỡ vòi sen cũ | 2 | công | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại | 8,8968 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 46,656 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | 8,4128 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào dầm trần | 8,4128 | m2 | |
| 9 | Trát, láng lại nền, trần đoạn phá hộp kỹ thuật | 2 | công | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 8,8968 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 46,656 | m2 | |
| 12 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 2,75 | m2 | |
| 13 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 14 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | 0,98 | m2 | |
| 15 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | 2 | bộ | |
| 16 | Khung inox giá đỡ chậu rửa | 11,0623 | kg | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 0,738 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D260 18w | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 32A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 20A | 1 | cái | |
| 25 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 26 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 27 | Ống Gen luồn dây D25 | 50 | m | |
| 28 | Hộp nối hộp phân dây KT 150x150mm | 3 | hộp | |
| 29 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 0,25 | 100m | |
| 30 | Cút góc 90 PPR-D25 | 6 | cái | |
| 31 | Cút ren trong PPR-D25 | 7 | cái | |
| 32 | Tê cân 90 PPR-D25 | 4 | cái | |
| 33 | Nối thẳng PPR-DN25 | 4 | cái | |
| 34 | Nút bịt đầu ren PPR D25 | 7 | cái | |
| 35 | Van khóa PPR-D25 | 1 | cái | |
| 36 | Ống PVC-C2-D110 | 0,1 | 100m | |
| 37 | Ống PVC-C2-D60 | 0,15 | 100m | |
| 38 | Ống PVC-C2-D42 | 0,05 | 100m | |
| 39 | Ống PVC-C2-D34 | 0,03 | 100m | |
| 40 | Cút nhựa PVC-D110: | 3 | cái | |
| 41 | Cút nhựa PVC D60mm: | 3 | cái | |
| 42 | Cút nhựa PVC D34mm: | 2 | cái | |
| 43 | Tê nhựa PVC-D110: | 3 | cái | |
| 44 | Tê nhựa PVC D60mm: | 3 | cái | |
| 45 | Tê nhựa PVC chuyển bậc D60-34-60: | 3 | cái | |
| 46 | Măng xông nhựa PVC D110mm: | 3 | cái | |
| 47 | Măng xông nhựa PVC D60mm: | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt Sịt | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 54 | Vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 55 | Phiễu thu nước Inox DN80 | 3 | cái | |
| 56 | Bộ phụ kiện vệ sinh | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa | 1 | bộ | |
| E | Cải tạo khu vệ sinh diễn viên nam | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 4,4925 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại | 10,431 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 51,347 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,7739 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | 9,892 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô cửa | 0,0057 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lanh tô , đá 1x2, mác 200 | 0,0539 | m3 | |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính | 0,0015 | tấn | |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | 0,0057 | tấn | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,186 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,005 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào, dầm, trần | 13,115 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,115 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 10,431 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 51,072 | m2 | |
| 19 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 3,28 | m2 | |
| 20 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 21 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | 1,47 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | 3 | bộ | |
| 23 | Khung inox giá đỡ chậu rửa | 11,0623 | kg | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 0,738 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D260 18w | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 32A | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 20A | 1 | cái | |
| 32 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 45 | m | |
| 33 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 34 | Ống Gen luồn dây D25 | 50 | m | |
| 35 | Hộp nối hộp phân dây KT 150x150mm | 3 | hộp | |
| 36 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 0,25 | 100m | |
| 37 | Cút góc 90 PPR-D25 | 6 | cái | |
| 38 | Cút ren trong PPR-D25 | 7 | cái | |
| 39 | Tê cân 90 PPR-D25 | 4 | cái | |
| 40 | Nối thẳng PPR-DN25 | 4 | cái | |
| 41 | Nút bịt đầu ren PPR D25 | 7 | cái | |
| 42 | Van khóa PPR-D25 | 1 | cái | |
| 43 | Ống PVC-C2-D110 | 0,1 | 100m | |
| 44 | Ống PVC-C2-D60 | 0,15 | 100m | |
| 45 | Ống PVC-C2-D42 | 0,05 | 100m | |
| 46 | Ống PVC-C2-D34 | 0,03 | 100m | |
| 47 | Cút nhựa PVC-D110 | 3 | cái | |
| 48 | Cút nhựa PVC D60mm | 3 | cái | |
| 49 | Cút nhựa PVC D34mm | 2 | cái | |
| 50 | Tê nhựa PVC-D110 | 3 | cái | |
| 51 | Tê nhựa PVC D60mm | 3 | cái | |
| 52 | Tê nhựa PVC chuyển bậc D60-34-60 | 3 | cái | |
| 53 | Măng xông nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 54 | Măng xông nhựa PVC D60mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt Sịt | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 61 | Vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 62 | Phiễu thu nước Inox DN80 | 3 | cái | |
| 63 | Bộ phụ kiện vệ sinh | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa | 1 | bộ | |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,6184 | m3 | |
| F | Cải tạo khu sân khấu | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường (tường tầng 1 và tường trong các phòng vệ sinh tầng 2) | 893,7918 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong tầng 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 705,3586 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 705,3586 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 705,3586 | m2 | |
| 5 | Ốp tường gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | 220,1712 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường tầng 2 | 741,8403 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 741,8403 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 741,8403 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (tính 20% diện tích trần) | 63,7612 | m2 | |
| 10 | Trát lại trần tại những vị trí dóc vữa, vữa XM mác 75 | 63,7612 | m2 | |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên trần, dầm | 421,5326 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả dầm, trần | 485,2938 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.227,1341 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,8529 | 100m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | 359,8904 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 359,8904 | m2 | |
| 17 | Ốp paget chân tường gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | 53,6892 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 146,341 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 2 cánh mở quay | 45,36 | m2 | |
| 20 | Phụ kiện Cửa sổ nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 2 cánh mở quay: | 27 | bộ | |
| 21 | Cửa đi nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 cánh mở quay: | 68,416 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện cửa nhôm đi Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 2 cánh mở quay: | 19 | bộ | |
| 23 | Phụ kiện cửa nhôm đi Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 1 cánh mở quay | 7 | bộ | |
| 24 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay | 18,876 | m2 | |
| 25 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay | 11 | bộ | |
| 26 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | 5,215 | m2 | |
| 27 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | 11 | bộ | |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp INOX 304 | 7,16 | m2 | |
| 29 | Cửa sắt xếp INOX 304 (1m2=20kg) | 143,2 | kg | |
| 30 | Lắp dựng cửa pa nô sắt | 2,7 | m2 | |
| 31 | Cửa pa nô sắt | 2,7 | m2 | |
| 32 | Gia công hoa sắt cửa sổ S1 | 0,6237 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 45,36 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,76 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ lan can sắt | 36,4 | m2 | |
| 36 | Gia công lắp dựng lan can hành lang bằng INOX 304 | 464,5428 | kg | |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 53,487 | m3 | |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 10 | bộ | |
| 41 | Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại | 44,7676 | m2 | |
| 42 | Đào xúc lớp cát đen tôn nền | 7,6637 | m3 | |
| 43 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | 3 | công | |
| 44 | Đắp cát phủ đường ống+ tôn nền | 7,6637 | m3 | |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 54,6004 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 54,6004 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 54,6004 | m2 | |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,2306 | m3 | |
| 49 | Đèn tuýt đôi Led đế nổi 1,2m | 8 | bộ | |
| 50 | Đèn Neon đơn bóng Led 1,2m | 40 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D260 18w | 21 | bộ | |
| 52 | Tủ điện âm tường 5-8 Module | 18 | Tủ | |
| 53 | Tủ điện âm tường KT 500x350x180 | 2 | cái | |
| 54 | Công tắc đơn + đế nổi | 21 | cái | |
| 55 | Công tắc đôi + đế nổi | 6 | cái | |
| 56 | Công tắc đảo chiều + đế nổi | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế nổi | 88 | cái | |
| 58 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB - 63A | 2 | cái | |
| 59 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-32A | 18 | cái | |
| 60 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCCB-2P-20A | 28 | cái | |
| 61 | Dây điện CXV - 2x10mm2 | 50 | m | |
| 62 | Dây điện CXV - 2x6mm2 | 250 | m | |
| 63 | Dây điện CXV - 2x4mm2 | 350 | m | |
| 64 | Dây điện CXV - 2x2.5mm2 | 680 | m | |
| 65 | Dây điện CXV - 2x1.5mm2 | 1.150 | m | |
| 66 | Ống Ghen D40 | 150 | m | |
| 67 | Ống ghen D20 | 850 | m | |
| 68 | Ống ghen D25 | 470 | m | |
| 69 | Ống ghen D32 | 250 | m | |
| 70 | Hộp phân dây 100x100 | 150 | hộp | |
| 71 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 2,15 | 100m | |
| 72 | Cút góc 90 PPR-D25 | 35 | cái | |
| 73 | Cút ren trong PPR-D25 | 64 | cái | |
| 74 | Tê cân 90 PPR-D25 | 25 | cái | |
| 75 | Nối thẳng PPR-DN25 | 20 | cái | |
| 76 | Đầu bịt đầu ren PPR D25 | 64 | cái | |
| 77 | Van khóa PPR-D25 | 10 | cái | |
| 78 | Ống PVC-C2-D110 | 1,2 | 100m | |
| 79 | Ống PVC-C2-D60 | 1,35 | 100m | |
| 80 | Ống PVC-C2-D42 | 0,25 | 100m | |
| 81 | Ống PVC-C2-D34 | 0,2 | 100m | |
| 82 | Cút nhựa PVC-D110 | 25 | cái | |
| 83 | Cút nhựa PVC D60mm | 45 | cái | |
| 84 | Cút nhựa PVC D34mm | 10 | cái | |
| 85 | Tê nhựa PVC-D110 | 10 | cái | |
| 86 | Tê nhựa PVC D60mm | 15 | cái | |
| 87 | Tê nhựa PVC chuyển bậc D60-34-60 | 10 | cái | |
| 88 | Măng xông nhựa PVC D110mm | 15 | cái | |
| 89 | Măng xông nhựa PVC D60mm | 20 | cái | |
| 90 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20L | 9 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt Sịt | 10 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa | 10 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 95 | Vòi chậu rửa | 10 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 9 | bộ | |
| 97 | Phiễu thu nước Inox DN80 | 11 | cái | |
| 98 | Bộ phụ kiện vệ sinh | 10 | bộ | |
| 99 | Phá dỡ DT lát gạch xi măng | 247,8 | m2 | |
| 100 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô mái | 28,4037 | m2 | |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái, tường vén thành quanh mái | 58,2963 | m2 | |
| 102 | Trát tường sê nô mái, tường vén thành quanh mái dày 2 cm vữa XM mác 75 | 58,2963 | m2 | |
| 103 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái | 334,5 | m2 | |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 334,5 | m2 | |
| 105 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,1245 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 88,4605 | m3 | |
| 107 | Tháo dỡ trần | 264,396 | m2 | |
| 108 | Lắp đặt tấm xốp chống nóng XPS dày 5 cm: | 264,396 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, Dàn giáo thi công tấm trần XPS | 2,644 | 100m2 | |
| 110 | Gia cố hệ khung giằng giàn sân khấu | 1 | tb | |
| G | Sơn mặt tiền, hành lang, phòng khán giả | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường khu vực khán giả | 158,2666 | m2 | |
| 2 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | 158,2666 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 512,7058 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 670,9724 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 670,9724 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt trước | 241,485 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | 241,485 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,485 | m2 | |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC 600x600 trần hành lang | 101,336 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 31,544 | m2 | |
| 11 | Cửa đi nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 cánh mở quay | 18,48 | m2 | |
| 12 | Phụ kiện cửa nhôm đi Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 2 cánh mở quay | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt xếp INOX 304 | 8,904 | m2 | |
| 14 | Cửa sắt xếp INOX 304 (1m2=20kg) | 178,08 | kg | |
| 15 | Lắp dựng cửa cuốn | 5,3846 | m2 | |
| 16 | Cửa cuốn khe thoáng | 5,3846 | m2 | |
| 17 | Mô tơ cửa cuốn | 1 | cái | |
| 18 | Vệ sinh trần sân kháu | 640,2354 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,4024 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 6,4024 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,073 | 100m2 | |
| 22 | Đánh vecni tampon vào tường chắn sân khấu: | 58 | m2 | |
| 23 | Thay áo ghế | 864 | ghế | |
| 24 | Thay rèm sân khấu vải nhung đỏ | 40 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | 12 | bậc | |
| 26 | Ốp gỗ bậc tam cấp sân khấu | 4,0525 | m2 | |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,9567 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 3,9567 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 11 | bộ | |
| 30 | Đèn Led âm trần D155 25w | 120 | bộ | |
| 31 | Đèn tuýt đôi bóng Led 1,2m 36w | 10 | bộ | |
| 32 | Công tắc đơn + đế âm tường | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | 1 | cái | |
| 34 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 35 | Ống Gen luồn dây D25 | 150 | m | |
| 36 | Hộp nối hộp phân dây KT 150x150mm | 8 | hộp | |
| H | Chống mối | |||
| 1 | Khoan nhồi thuốc Agenda (hoặc tương đương) xung quanh tường móng ngoài | 835 | lít d.d | |
| 2 | Phun thuốc d.d Lenfos (hoặc tương đương) toàn bộ tường và nền sân khấu | 2.760 | lít d.d | |
| 3 | Phun thuốc d.d Cislin (hoặc tương đương) toàn bộ đồ dùng bằng gỗ | 1.444 | lít d.d | |
| 4 | Nhân công thi công | 50 | công | |
| I | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| J | Các tổ máy có thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng quạt gió | |||
| 1 | Bảo dưỡng (Vệ sinh công nghiệp các dàn trao đổi nhiệt bằng nước cao áp và khí nén. Làm sạch bảng điện, gia cố các mối hàn trong vỉ điều khiển. Làm sạch vá các lỗ thủng sơn khung gầm và bao che) | 4 | tổ máy | |
| 2 | Bảo dưỡng các quạt gió của tổ hợp Ngưng tụ (dàn nóng) | 4 | tổ máy | |
| 3 | Thay mới các vòng bi đỡ chặn | 8 | vòng | |
| 4 | Dò tìm vị trí xì ga + sửa chữa | 4 | tổ máy | |
| 5 | Nạp môi chất lạnh R22 cho máy (nạp ga) | 40 | kg | |
| 6 | Vật liệu phụ: chất tẩy rửa, bàn chải sắt, giẻ lau, sơn, tol, đinh rive...: | 1 | trọn gói | |
| K | Các tổ có thiết bị ngưng tụ kiểu ống chùm nằm ngang, giải nhiệt bằng nước (tháp RINKI) | |||
| 1 | Bảo dưỡng (Vệ sinh công nghiệp thiết bị ngưng tụ ống chùm nằm ngang bằng hóa chất tẩy rửa, nước cao áp và khí nén. Làm sạch và sơn khung gầm và bao che...) | 2 | tổ máy | |
| 2 | Bảo dưỡng và thay thế các vòng bi của 2 bơm nước | 4 | vòng | |
| 3 | Dò tìm vị trí xì ga + sửa chữa | 2 | tổ máy | |
| 4 | Nạp môi chất lạnh R22 cho máy (nạp ga) | 20 | kg | |
| 5 | Vật liệu phụ: chất tẩy rửa, bàn chải sắt, giẻ lau, sơn phun, thiếc hàn... | 1 | trọn gói | |
| L | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, lắp đặt máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp 250kVA - 22/0.4kV | 1 | máy | |
| 3 | Chi phí cắt điện, nghiệm thu | 1 | tb | |
| M | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 250kVA - 22/0,4kV | 1 | Máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi