Gói thầu: Hệ thống camera giám sát tại các trạm trung gian
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Hệ thống camera giám sát tại các trạm trung gian |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 09:04:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,177,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển Camera (đầu ghi hình) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại Điện lực TPNB |
| 2 | Switch điện 8 cổng | Nhà thầu nêu rõ | 1 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt, cài đặt, cấu hình, thí nghiệm, kiểm tra hoàn chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB |
| 3 | Camera IP trong nhà | Nhà thầu nêu rõ | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt, cài đặt, cấu hình, kiểm tra hiệu chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB |
| 4 | Camera IP ngoài trời | Nhà thầu nêu rõ | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt, cài đặt, cấu hình, kiểm tra hiệu chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB |
| 5 | Cáp mạng chuẩn CAT5E (đi trong ống nổi) | 63 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB; Điện lực TPNB | |
| 6 | Dây nguồn ôvan ruột mềm 2x2,5mm2 (đi trong ống nổi) | 63 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB; Điện lực TPNB | |
| 7 | Ổ cắm kéo dài 6 chấu | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB | |
| 8 | Đầu giắc RJ45 | 20 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB; Điện lực TPNB | |
| 9 | Băng dính cách điện | 1 | cuộn | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB | |
| 10 | Keo xịt bịt đầu ống | 1 | lọ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB | |
| 11 | Vít + nở 4 | 20 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB | |
| 12 | Lạt nhựa 200mm (100 cái/túi) | 1 | túi | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB | |
| 13 | Ổ cứng HDD 2TB 3.5 inch | Nhà thầu nêu rõ | 1 | ổ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại Điện lực TPNB |
| 14 | Ti vi 43 Inch 4K | Nhà thầu nêu rõ | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại Điện lực TPNB |
| 15 | Ống nhựa vuông loại 39x18mm (đi nổi trên tường) | 15 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Nam Thành - TPNB | |
| 16 | Bộ điều khiển Camera (đầu ghi hình) | Nhà thầu nêu rõ | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các Điện lực: Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp |
| 17 | Switch điện 8 cổng | Nhà thầu nêu rõ | 7 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt, cài đặt, cấu hình, thí nghiệm, kiểm tra hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp |
| 18 | Camera IP trong nhà | Nhà thầu nêu rõ | 8 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt, cài đặt, cấu hình, kiểm tra hiệu chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp |
| 19 | Camera IP ngoài trời | Nhà thầu nêu rõ | 9 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt, cài đặt, cấu hình, kiểm tra hiệu chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp |
| 20 | ống nhựa HDPE ϕ32/25 bảo vệ cáp nguồn và cáp tín hiệu | 54 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh, Tam Điệp | |
| 21 | Cáp chuẩn CAT5E (đi trong ống nổi) | 289 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh, Tam Điệp và các Điện lực: Hoa lư, Yên Khánh, Tam Điệp | |
| 22 | Dây nguồn ôvan ruột mềm-2x2,5 (đi trong ống nổi) | 289 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh, Tam Điệp và các Điện lực: Hoa lư, Yên Khánh, Tam Điệp | |
| 23 | Ổ cắm kéo dài 6 chấu | 6 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp | |
| 24 | Tủ thiết bị (Kích thước-HxWxD: 400x300x200mm) | 2 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Ninh Vân - Hoa Lư, TG Khánh Nhạc - Yên Khánh | |
| 25 | Dây thép 4 ly đỡ ống bảo vệ dây nguồn và dây mạng | 20 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Tràng An - Hoa Lư | |
| 26 | Đầu giắc RJ45 | 120 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp | |
| 27 | Đai inox + khóa đai cột điện bê tông ly tâm đơn (kích thước 20x0,7mm dài 1,2m) | 4 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Hợp Bình - Hoa Lư | |
| 28 | Băng dính cách điện | 6 | cuộn | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp | |
| 29 | Keo xịt bịt đầu ống | 6 | lọ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp | |
| 30 | Vít + nở 4 | 120 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp | |
| 31 | Lạt nhựa 200mm (100 cái/túi) | 6 | túi | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp | |
| 32 | Ống nhựa vuông loại 39x18mm (đi nổi trên tường) | 102 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Hoa lư, Yên Khánh và Tam Điệp | |
| 33 | Ổ cứng HDD 2TB 3.5 inch | Nhà thầu nêu rõ | 3 | ổ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại Điện lực Hoa lư, Yên Khánh |
| 34 | Ti vi 43 Inch 4K | Nhà thầu nêu rõ | 2 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại Điện lực Hoa lư, Yên Khánh |
| 35 | Bộ điều khiển Camera (đầu ghi hình) | Nhà thầu nêu rõ | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các Điện lực: Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn |
| 36 | Switch điện 8 cổng | Nhà thầu nêu rõ | 6 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt, cài đặt, cấu hình, thí nghiệm, kiểm tra hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn |
| 37 | Switch điện 16 cổng | Nhà thầu nêu rõ | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt, cài đặt, cấu hình, thí nghiệm, kiểm tra hoàn chỉnh tại trạm TG Rịa - Nho Quan và TG Như Hòa - Kim Sơn |
| 38 | Switch điện 8 cổng (Lắp đặt lại) | Nhà thầu nêu rõ | 2 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Thiết bị đã có sẵn. Bên B thực hiện lắp đặt lại và cài đặt, cấu hình, thí nghiệm, kiểm tra hoàn chỉnh tại trạm TG Rịa - Nho Quan và TG Như Hòa - Kim Sơn |
| 39 | Camera IP trong nhà | Nhà thầu nêu rõ | 16 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt, cài đặt, cấu hình, kiểm tra hiệu chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn |
| 40 | Camera IP ngoài trời | Nhà thầu nêu rõ | 16 | thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt, cài đặt, cấu hình, kiểm tra hiệu chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn |
| 41 | Tủ thiết bị (Kích thước-HxWxD: 400x300x200mm) | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại trạm TG Rịa - Nho Quan | |
| 42 | Ống nhựa HDPE ϕ32/25 bảo vệ cáp nguồn và cáp tín hiệu | 315 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 43 | Cáp mạng chuẩn CAT5E (đi trong ống nổi) | 687 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô, Kim Sơn và các Điện lực: Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 44 | Dây nguồn ôvan ruột mềm 2x2,5mm2 (đi trong ống nổi) | 687 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô, Kim Sơn và các Điện lực: Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 45 | Dây thép 4 ly đỡ ống bảo vệ dây nguồn và dây mạng | 57 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 46 | Đầu giắc RJ45 | 160 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô, Kim Sơn | |
| 47 | Đai inox + khóa đai cột điện bê tông ly tâm đơn (kích thước 20x0,7mm dài 1,2m) | 23 | bộ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 48 | Lạt nhựa 200mm (100 cái/túi) | 8 | Túi | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 49 | Ổ cắm kéo dài 6 chấu | 8 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 50 | Vít + nở 4 | 160 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 51 | Băng dính cách điện | 8 | cuộn | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 52 | Keo xịt bịt đầu ống | 8 | lọ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 53 | Ổ cứng HDD 2TB 3.5 inch | Nhà thầu nêu rõ | 3 | ổ | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại Điện lực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn |
| 54 | Ti vi 43 Inch 4K | Nhà thầu nêu rõ | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại Điện lực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn |
| 55 | Ống nhựa vuông loại 39x18mm (đi nổi trên tường) | 126 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG khu vực Nho Quan, Yên Mô và Kim Sơn | |
| 56 | Ống thép mạ kẽm D75.6 x 3.0 (đi ngầm dưới nền bê tông cấp phối) | 66,5 | m | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG Bái Đính - Nho Quan, TG Yên Bình - Yên Mô, TG Kim Đông - Kim Sơn | |
| 57 | Cút góc đường kính 75,6mm | 9 | cái | Theo yêu cầu của HSMT | Bên B Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tại các trạm TG Bái Đính - Nho Quan, TG Yên Bình - Yên Mô, TG Kim Đông - Kim Sơn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (đối với hàng hóa chính) theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi