Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 NCĐTCHTh-2: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732412-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 NCĐTCHTh-2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210723807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:03:00 đến ngày 2021-07-23 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,681,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV trong đó có cáp ngầm và lắp đặt thiết bị đóng cắt trung thế như: Máy cắt, Rec, LBS, RMU, DCL với tổng qui mô đường dây ≥ 1,4 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
1Móng cột BTLT (MT-3) (2,3)"30Móng
2Móng cột BTLT (MT-4)"15Móng
3Móng cột BTLT đôi (MTĐ) (2,3)"7Móng
4Móng cột BTLT đôi (MTĐ)"1Móng
5Móng cột sắt MCS-14"2Móng
6Móng tủ RMU"1Móng
7Trụ đỡ ống thép"4Móng
8Rảnh cáp ngầm trung áp nền đất"499Mét
9Mốc báo hiệu cáp ngầm"28Cái
10Tiếp địa R3C6"7Bộ
11Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016)"30Cột
12Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016)"14Cột
13Cột bê tông ly tâm nối bích DƯL 16-190-9,2 (TCVN 5847:2016)"15Cột
14Cột bê tông ly tâm nối bích ƯL 16-190-13,0 (TCVN 5847:2016)"2Cột
15Cột sắt 14m, CS 14M1-510"2Cột
16Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến + sứ đỡ (XNL-SĐ-2P-2D)"1Bộ
17Xà néo tam giác cột đôi BTLT dọc tuyến NTG-2D"3Bộ
18Xà đỡ MBA cấp nguồn và RCL(LBS) cột BTLT đôi XMBA-RCL-Đ"2Bộ
19Xà lắp tủ điều khiển cột BTLT đôi XTĐK-Đ"2Bộ
20Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT XĐ-CSV"3Bộ
21Xà néo tam giác cột sắt NTG-510"6Bộ
22Xà đỡ lệch mặt phẳng đứng cột BTLT mạch kép"28Bộ
23Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt XĐ-CSV-510"1Bộ
24Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T"15Bộ
25Xà néo góc chữ A cột BTLT đôi dọc tuyến NGA-Đ-D"4Bộ
26Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D; NĐ-D(14)"2Bộ
27Xà dao cách ly, chống sét van cột đôi dọc tuyến XDCL-CSV-Đ-D"1Bộ
28Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT GGCN"3Bộ
29Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT đôi GGCN-ĐD"1Bộ
30Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột PI GGCN-PI4.0"4Bộ
31Xà sứ đỡ chống sét van cột PI XĐ-CSV-PI4.0"4Bộ
32Xà sứ đỡ chống sét van cột đôi dọc tuyến XĐ-CSV-Đ-D"1Bộ
33Thanh lắp sứ đứng TL-SĐ"1Bộ
34Thanh lắp 2 sứ đứng TL-2SĐ"1Bộ
35Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN(14)"2Bộ
36Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG"4Bộ
37Xà đỡ thẳng nạnh chụp đầu cột dây bọc ĐTN-CĐC"1Bộ
38Chụp đầu cột BTLT đơn loại 3,0m"1Bộ
39Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ĐTN"5Bộ
40Ống thép mạ kẽm fi 114,3/110 dày 3,2mmm"24Mét
B PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI NHẬP KHO
1Máy biến áp cấp nguồn"1máy
2Dao cách ly 3 pha 35kV 630A chém đứng"5Bộ
3Dao cách ly có tải LBS 35kV 630A kiểu kín"1Bộ
4Chống sét van 18kV"3cái
5Chống sét van 35kV (35kV-48kV)"6cái
6Tủ điều khiển"1Tủ
7Hợp bộ đo lường MOF 3 pha 35kV 100(200)/5A"1Bộ
8Cột điện CH-12m"20Cột
9Cột điện BTLT 12 mét"12Cột
10Cột điện BTLT 14 mét"4Cột
11Xà néo PI"3Bộ
12Xà néo"3Bộ
13Xà đỡ thẳng cột H"4Bộ
14Xà đỡ vượt cột H"11Bộ
15Xà đỡ góc cột H"3Bộ
16Xà dao cách ly cột H"1Bộ
17Xà máy biến áp cấp nguồn"1Bộ
18Xà néo cột H"2Bộ
19Xà néo"1Bộ
20Xà néo"1Bộ
21Xà dao cách ly 35kV"6Bộ
22Xà sứ đỡ 35kV"5Bộ
23Xà néo PI 35kV"6Bộ
24Xà néo thanh cái 35kV"2Bộ
25Kim thu sét 35kV"4Bộ
26Xà néo 35kV"1Bộ
27Xà máy biến áp cấp nguồn"1Bộ
28Xà sứ đỡ, chống sét van 35kV"1Bộ
29Xà néo 35kV"3Bộ
30Xà đỡ thẳng 35kV"3Bộ
31Xà đỡ thẳng 35kV"1Bộ
32Xà néo 35kV"1Bộ
33Xà lắp đo đếm"1Bộ
34Xà tủ điều khiển"1Bộ
35Xà tủ điều khiển cột H"1Bộ
36Dây néo TK"12Bộ
37Sứ đứng linepost kèm ty 24kV"99Bộ
38Sứ đứng linepost kèm ty 35kV"28Bộ
39Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện"18Bộ
40Chuỗi cách điện thủy tinh 35kV kèm phụ kiện"42Bộ
41Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện"27Bộ
42Khóa néo dây trung thế XLPE 185mm2"12cái
43Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 185mm2"12cái
44Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/11 mm2"2.289Mét
45Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 150/19 mm2"189Mét
C PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐẤU NỐI HOTLINE
1Thay dây lèo đường dây 3 pha"2VT
D PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THÍ NGHIỆM
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông"7vị trí
2Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột"41 sợi, 1 ruột
E PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
1Tủ trung thế RMU 24kV ngăn máy cắt B (dạng mô-đun, có kết nối SCADA, bao gồm kít kết nối, mở rộng tủ Simens)"1tủ
2Tủ trung thế RMU 24kV XTXTPDXTXT (dạng mô-đun, có kết nối SCADA)"1Tủ
3Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA)"1Bộ
4Chống sét van 18kV"39Cái
5Chống sét khe hở thế hệ mới 24kV (không tiếp đất)"84Cái
6Vỏ tủ RMU V-RMU-1"1Bộ
7Sứ đứng linepost kèm ty 24kV"326Sứ
8Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện"114Chuỗi
9Dây đồng bọc MV-5 (Bo cổ sứ)"489mét
10Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2"2.634Mét
11Cáp ngầm vặn xoắn ABC 24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 3x(1x240mm2)"705Mét
12Cáp ngầm vặn xoắn ABC 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL 3x(1x240mm2)"160Mét
13Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 70 mm2"45Mét
14Cáp hàn ruột đồng bọc cao su M 50 mm2"97Mét
15Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 160/125"535mét
16Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2"24cái
17Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2"27cái
18Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm2"6cái
19Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 120 mm2"12cái
20Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 185 mm2"9cái
21Cửa phòng đặt tủ RMU KT:1,6x2,4m (bao gồm công lắp đặt)"1cái
F PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI SDL
1Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2"1.482Mét
2Máy cắt Recloser 24kV 630A kèm tủ điều khiển (kết nối SCADA)"1Bộ
3Chống sét van 18kV"3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22kV trong đó có cáp ngầm và lắp đặt thiết bị đóng cắt trung thế như: Máy cắt, Rec, LBS, RMU, DCL với tổng qui mô đường dây ≥ 1,4 km.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->