Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729468-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210729465
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế (vốn kiến thiết thị chính) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 20:32:00 đến ngày 2021-07-19 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,742,917,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.742.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng)Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N (N=2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=3.400.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 6.800.000.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện: Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, có kinh nghiệm tối thiểu là 02năm (24 tháng) Căn cứ ngày tháng trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu kèm tài liệu chứng minh, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình tương tự nêu trên.Kèm theo: Bằng cấp tốt nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị; Hợp đồng đã thực hiện; xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao được chứng thực trong năm 2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cần đèn hiện hữu Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 31 ĐƯỜNG QL 57C, QUANG TRUNG TỪ CẦU BA TRI ĐẾN CẦU VĨNH AN (THỊ TRẤN)
2 Bộ đèn LED công suất 91W Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 41 //
3 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) Mô tả kỹ thuật Chương V cần 4 //
4 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) Mô tả kỹ thuật Chương V cần 10 //
5 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) Mô tả kỹ thuật Chương V cần 11 //
6 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) Mô tả kỹ thuật Chương V cần 16 //
7 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật Chương V 100m 2,327 //
8 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 90 //
9 Bulon Ø12x40 + long đền Mô tả kỹ thuật Chương V Bộ 180 //
10 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật Chương V đầu cáp 90 //
11 Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 4 //
12 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V m3 0,52 //
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật Chương V 100m3 0,005 //
14 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 4 //
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật Chương V 100m 0,08 //
16 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 4 //
17 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) Mô tả kỹ thuật Chương V m 12 //
18 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 4 //
19 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V m3 2,21 //
20 Đắp đất móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật Chương V 100m3 0,022 //
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 17 //
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật Chương V 100m 0,51 //
23 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 17 //
24 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) Mô tả kỹ thuật Chương V m 42,5 //
25 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 17 //
26 Dây sắt Ø10 dài 6m Mô tả kỹ thuật Chương V Sợi 17 //
27 Dây sắt Ø10 dài 1,2m Mô tả kỹ thuật Chương V Sợi 17 //
28 Bulon Ø10x40 Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 17 //
29 Long đền tròn Ø12 Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 34 //
30 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật Chương V Bộ 51 //
31 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 17 //
32 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 17 //
33 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm Mô tả kỹ thuật Chương V cây 17 //
34 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật Chương V 100m 15,839 //
35 Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật Chương V m 40 //
36 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 16 //
37 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V Cái 31 //
38 Bu lon móc Ø250 Mô tả kỹ thuật Chương V Cây 20 //
39 Bu lon móc Ø300 Mô tả kỹ thuật Chương V Cây 27 //
40 Bảng tên treo cáp chiếu sáng Mô tả kỹ thuật Chương V bảng 41 //
41 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC Mô tả kỹ thuật Chương V tủ 4 //
42 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 4 //
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V m3 1,268 ĐƯỜNG HL 14 TỪ NGÃ TƯ TRÙ ĐẾN CẦU PHÚ LỄ VÀ KHU VỰC CHỢ BA TRI (THỊ TRẤN)
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 // 100m3 0,011 //
45 Lắp đặt đà cản // Cái 2 //
46 Boulon ven răng suốt Ø16x650 // Cây 2 //
47 Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 // Cái 4 //
48 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7m // cột 2 //
49 Tháo dỡ cần đèn hiện hữu // bộ 37 //
50 Bộ đèn LED công suất 61W // bộ 71 //
51 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 3 //
52 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 3 //
53 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 5 //
54 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 5 //
55 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 31 //
56 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn // 100m 2,734 //
57 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) // Cái 104 //
58 Bulon Ø12x40 + long đền // Bộ 208 //
59 Làm đầu cáp khô // đầu cáp 104 //
60 Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) // bộ 5 //
61 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,65 //
62 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,007 //
63 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 5 //
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,1 //
65 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 5 //
66 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) // m 15 //
67 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) // Cái 5 //
68 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 3,38 //
69 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,034 //
70 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 26 //
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,78 //
72 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 26 //
73 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) // m 65 //
74 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) // Cái 26 //
75 Dây sắt Ø10 dài 6m // Sợi 26 //
76 Dây sắt Ø10 dài 1,2m // Sợi 26 //
77 Bulon Ø10x40 // Cái 26 //
78 Long đền tròn Ø12 // Cái 52 //
79 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox // Bộ 78 //
80 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm // Cái 26 //
81 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 // Cái 26 //
82 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm // cây 26 //
83 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển // 100m 21,588 //
84 Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển // m 50 //
85 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 // Cái 20 //
86 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 // Cái 47 //
87 Bu lon móc Ø250 // Cây 41 //
88 Bu lon móc Ø300 // Cây 26 //
89 Bảng tên treo cáp chiếu sáng // bảng 47 //
90 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC // tủ 5 //
91 Lắp giá đỡ tủ // bộ 5 //
92 Tháo dỡ cần đèn hiện hữu Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 21 ĐƯỜNG HL 12 TỪ NGÃ TƯ GIÁP ĐƯỜNG QL 57C ĐẾN XÃ AN PHÚ TRUNG (XÃ AN NGÃI TRUNG)
93 Bộ đèn LED công suất 61W // bộ 54 //
94 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 3 //
95 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 13 //
96 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 8 //
97 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 4 //
98 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 26 //
99 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn // 100m 3,05 //
100 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) // Cái 120 //
101 Bulon Ø12x40 + long đền // Bộ 240 //
102 Làm đầu cáp khô // đầu cáp 120 //
103 Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) // bộ 6 //
104 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,78 //
105 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,008 //
106 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 6 //
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,12 //
108 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 6 //
109 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) // m 18 //
110 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) // Cái 6 //
111 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 3,77 //
112 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,038 //
113 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 29 //
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,87 //
115 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 29 //
116 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) // m 72,5 //
117 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) // Cái 29 //
118 Dây sắt Ø10 dài 6m // Sợi 29 //
119 Dây sắt Ø10 dài 1,2m // Sợi 29 //
120 Bulon Ø10x40 // Cái 29 //
121 Long đền tròn Ø12 // Cái 58 //
122 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox // Bộ 87 //
123 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm // Cái 29 //
124 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 // Cái 29 //
125 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm // cây 29 //
126 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển // 100m 25,154 //
127 Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển // m 60 //
128 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 // Cái 24 //
129 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 // Cái 55 //
130 Bu lon móc Ø250 // Cây 75 //
131 Bu lon móc Ø300 // Cây 4 //
132 Bảng tên treo cáp chiếu sáng // bảng 54 //
133 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC // tủ 6 //
134 Lắp giá đỡ tủ // bộ 6 //
135 Tháo dỡ cần đèn hiện hữu Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 21 ĐƯỜNG HL 12 TỪ NGÃ TƯ GIÁP ĐƯỜNG QL 57C ĐẾN XÃ AN NGÃI TÂY (XÃ AN NGÃI TRUNG)
136 Bộ đèn LED công suất 61W // bộ 29 //
137 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 4 //
138 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 3 //
139 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 12 //
140 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 5 //
141 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 5 //
142 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn // 100m 1,528 //
143 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) // Cái 70 //
144 Bulon Ø12x40 + long đền // Bộ 140 //
145 Làm đầu cáp khô // đầu cáp 70 //
146 Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) // bộ 4 //
147 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,52 //
148 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,005 //
149 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 4 //
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,08 //
151 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 4 //
152 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) // m 12 //
153 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) // Cái 4 //
154 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 2,34 //
155 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,023 //
156 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 18 //
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,54 //
158 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 18 //
159 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) // m 45 //
160 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) // Cái 18 //
161 Dây sắt Ø10 dài 6m // Sợi 18 //
162 Dây sắt Ø10 dài 1,2m // Sợi 18 //
163 Bulon Ø10x40 // Cái 18 //
164 Long đền tròn Ø12 // Cái 36 //
165 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox // Bộ 54 //
166 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm // Cái 18 //
167 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 // Cái 18 //
168 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm // cây 18 //
169 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển // 100m 15,401 //
170 Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển // m 40 //
171 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 // Cái 10 //
172 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 // Cái 33 //
173 Bu lon móc Ø250 // Cây 33 //
174 Bu lon móc Ø300 // Cây 10 //
175 Bảng tên treo cáp chiếu sáng // bảng 29 //
176 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC // tủ 4 //
177 Lắp giá đỡ tủ // bộ 4 //
178 Tháo dỡ cần đèn hiện hữu Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 28 ĐƯỜNG ĐX-05 TỪ QL 57C ĐẾN ẤP AN LỢI (XÃ AN NGÃI TRUNG)
179 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,52 //
180 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,005 //
181 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 4 //
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,12 //
183 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 4 //
184 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) // m 10 //
185 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) // Cái 4 //
186 Dây sắt Ø10 dài 6m // Sợi 4 //
187 Dây sắt Ø10 dài 1,2m // Sợi 4 //
188 Bulon Ø10x40 // Cái 4 //
189 Long đền tròn Ø12 // Cái 8 //
190 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox // Bộ 12 //
191 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm // Cái 4 //
192 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 // Cái 4 //
193 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm // cây 4 //
194 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển // 100m 5,053 //
195 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 // Cái 2 //
196 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 // Cái 13 //
197 Bu lon móc Ø250 // Cây 15 //
198 Bảng tên treo cáp chiếu sáng // bảng 6 //
199 Tháo dỡ cần đèn hiện hữu Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 8 ĐƯỜNG QL 57C TỪ NGÃ BA NHÀ VIỆT ĐẾN CỐNG CẦU VĨ (XÃ AN THỦY)
200 Bộ đèn LED công suất 91W // bộ 17 //
201 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 5 //
202 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 2 //
203 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 6 //
204 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 3 //
205 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 1 //
206 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn // 100m 0,849 //
207 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) // Cái 36 //
208 Bulon Ø12x40 + long đền // Bộ 72 //
209 Làm đầu cáp khô // đầu cáp 36 //
210 Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) // bộ 1 //
211 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,13 //
212 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,001 //
213 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 1 //
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,02 //
215 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 1 //
216 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) // m 3 //
217 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) // Cái 1 //
218 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,91 //
219 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,009 //
220 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 7 //
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,21 //
222 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 7 //
223 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) // m 17,5 //
224 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) // Cái 7 //
225 Dây sắt Ø10 dài 6m // Sợi 7 //
226 Dây sắt Ø10 dài 1,2m // Sợi 7 //
227 Bulon Ø10x40 // Cái 7 //
228 Long đền tròn Ø12 // Cái 14 //
229 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox // Bộ 21 //
230 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm // Cái 7 //
231 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 // Cái 7 //
232 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm // cây 7 //
233 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển // 100m 6,831 //
234 Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển // m 10 //
235 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 // Cái 4 //
236 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 // Cái 14 //
237 Bu lon móc Ø250 // Cây 18 //
238 Bảng tên treo cáp chiếu sáng // bảng 17 //
239 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC // tủ 1 //
240 Lắp giá đỡ tủ // bộ 1 //
241 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V m3 0,634 ĐƯỜNG ĐX-01 TỪ CÂY XĂNG SỐ 03 ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG BÃI NGAO (XÃ AN THỦY)
242 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 // 100m3 0,006 //
243 Lắp đặt đà cản // Cái 1 //
244 Boulon ven răng suốt Ø16x650 // Cây 1 //
245 Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 // Cái 2 //
246 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7m // cột 1 //
247 Tháo dỡ cần đèn hiện hữu // bộ 16 //
248 Bộ đèn LED công suất 61W // bộ 16 //
249 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 14 //
250 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 2 //
251 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn // 100m 0,682 //
252 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) // Cái 42 //
253 Bulon Ø12x40 + long đền // Bộ 84 //
254 Làm đầu cáp khô // đầu cáp 42 //
255 Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) // bộ 5 //
256 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,65 //
257 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,007 //
258 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 5 //
259 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,1 //
260 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 5 //
261 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) // m 15 //
262 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) // Cái 5 //
263 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 1,82 //
264 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,018 //
265 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 14 //
266 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,42 //
267 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 14 //
268 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) // m 35 //
269 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) // Cái 14 //
270 Dây sắt Ø10 dài 6m // Sợi 14 //
271 Dây sắt Ø10 dài 1,2m // Sợi 14 //
272 Bulon Ø10x40 // Cái 14 //
273 Long đền tròn Ø12 // Cái 28 //
274 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox // Bộ 42 //
275 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm // Cái 14 //
276 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 // Cái 14 //
277 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm // cây 14 //
278 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển // 100m 9,213 //
279 Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển // m 0,5 //
280 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 // Cái 16 //
281 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 // Cái 14 //
282 Bu lon móc Ø250 // Cây 27 //
283 Bu lon móc Ø300 // Cây 3 //
284 Bảng tên treo cáp chiếu sáng // bảng 16 //
285 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC // tủ 5 //
286 Lắp giá đỡ tủ // bộ 5 //
287 Bộ đèn LED công suất 61W Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 8 ĐƯỜNG ĐH-07 TỪ MỸ CHÁNH ĐẾN NGÃ TƯ XÃ MỸ HÒA (XÃ MỸ CHÁNH)
288 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 4 //
289 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 1 //
290 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn // 100m 0,356 //
291 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) // Cái 18 //
292 Bulon Ø12x40 + long đền // Bộ 36 //
293 Làm đầu cáp khô // đầu cáp 18 //
294 Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) // bộ 1 //
295 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,13 //
296 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,001 //
297 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 1 //
298 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,02 //
299 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 1 //
300 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) // m 3 //
301 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) // Cái 1 //
302 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,65 //
303 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,007 //
304 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 5 //
305 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,15 //
306 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 5 //
307 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) // m 12,5 //
308 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) // Cái 5 //
309 Dây sắt Ø10 dài 6m // Sợi 5 //
310 Dây sắt Ø10 dài 1,2m // Sợi 5 //
311 Bulon Ø10x40 // Cái 5 //
312 Long đền tròn Ø12 // Cái 10 //
313 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox // Bộ 15 //
314 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm // Cái 5 //
315 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 // Cái 5 //
316 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm // cây 5 //
317 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển // 100m 3,37 //
318 Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển // m 10 //
319 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 // Cái 10 //
320 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 // Cái 6 //
321 Bu lon móc Ø250 // Cây 14 //
322 Bu lon móc Ø300 // Cây 2 //
323 Bảng tên treo cáp chiếu sáng // bảng 8 //
324 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC // tủ 1 //
325 Lắp giá đỡ tủ // bộ 1 //
326 Bộ đèn LED công suất 61W Mô tả kỹ thuật Chương V bộ 27 ĐƯỜNG ĐH-12 TỪ CÔNG VIÊN BỜ BÀU ĐẾN XÃ MỸ THẠNH (XÃ MỸ CHÁNH)
327 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 1 //
328 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 1 //
329 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 5 //
330 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 4 //
331 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 16 //
332 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn // 100m 1,569 //
333 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) // Cái 66 //
334 Bulon Ø12x40 + long đền // Bộ 132 //
335 Làm đầu cáp khô // đầu cáp 66 //
336 Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) // bộ 5 //
337 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,65 //
338 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,007 //
339 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 5 //
340 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,1 //
341 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 5 //
342 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) // m 15 //
343 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) // Cái 5 //
344 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 2,6 //
345 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,026 //
346 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 20 //
347 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,6 //
348 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 20 //
349 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) // m 50 //
350 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) // Cái 20 //
351 Dây sắt Ø10 dài 6m // Sợi 20 //
352 Dây sắt Ø10 dài 1,2m // Sợi 20 //
353 Bulon Ø10x40 // Cái 20 //
354 Long đền tròn Ø12 // Cái 40 //
355 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox // Bộ 60 //
356 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm // Cái 20 //
357 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 // Cái 20 //
358 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm // cây 20 //
359 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển // 100m 16,112 //
360 Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển // m 60 //
361 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 // Cái 22 //
362 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 // Cái 34 //
363 Bu lon móc Ø250 // Cây 53 //
364 Bu lon móc Ø300 // Cây 3 //
365 Bảng tên treo cáp chiếu sáng // bảng 26 //
366 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC // tủ 5 //
367 Lắp giá đỡ tủ // bộ 5 //
368 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V m3 3,17 ĐƯỜNG ĐA-03 TỪ ĐƯỜNG HL 10 ĐẾN ĐƯỜNG HL 14 (XÃ TÂN XUÂN)
369 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 // 100m3 0,028 //
370 Lắp đặt đà cản // Cái 5 //
371 Boulon ven răng suốt Ø16x650 // Cây 5 //
372 Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 // Cái 10 //
373 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7m // cột 5 //
374 Bộ đèn LED công suất 61W // bộ 30 //
375 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 8 //
376 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 1 //
377 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 6 //
378 Cần đèn D42 cao 0,8m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT) // cần 15 //
379 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn // 100m 1,625 //
380 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) // Cái 68 //
381 Bulon Ø12x40 + long đền // Bộ 136 //
382 Làm đầu cáp khô // đầu cáp 68 //
383 Lắp đặt bộ điện kế (bao gồm chi phí đấu nối điện kế) // bộ 4 //
384 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 0,52 //
385 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,005 //
386 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 4 //
387 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,08 //
388 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 4 //
389 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (3m) // m 12 //
390 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná) // Cái 4 //
391 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I // m3 2,6 //
392 Đắp đất móng đường ống, đường cống // 100m3 0,026 //
393 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện // bộ 20 //
394 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm // 100m 0,6 //
395 Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa // Cái 20 //
396 Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (2,5m) // m 50 //
397 Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối tiếp địa) // Cái 20 //
398 Dây sắt Ø10 dài 6m // Sợi 20 //
399 Dây sắt Ø10 dài 1,2m // Sợi 20 //
400 Bulon Ø10x40 // Cái 20 //
401 Long đền tròn Ø12 // Cái 40 //
402 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox // Bộ 60 //
403 Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm // Cái 20 //
404 Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 // Cái 20 //
405 Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm // cây 20 //
406 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển // 100m 19,002 //
407 Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển // m 0,4 //
408 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 // Cái 16 //
409 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 // Cái 44 //
410 Bu lon móc Ø250 // Cây 54 //
411 Bu lon móc Ø300 // Cây 6 //
412 Bảng tên treo cáp chiếu sáng // bảng 30 //
413 Tủ điều khiển chiếu sáng bằng PLC // tủ 4 //
414 Lắp giá đỡ tủ // bộ 4 //
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.742E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.742.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.422.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng)Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N (N=2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=3.400.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 6.800.000.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Là Kỹ sư điện: Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, có kinh nghiệm tối thiểu là 02năm (24 tháng) Căn cứ ngày tháng trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu kèm tài liệu chứng minh, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình tương tự nêu trên.Kèm theo: Bằng cấp tốt nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị; Hợp đồng đã thực hiện; xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao được chứng thực trong năm 2021).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá3
2 Máy hàn ≥ 23Kw Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá3
3 Xe nâng ≥ 12m Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá3
4 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê (phải có tên gói thầu, tên công trình phù hợp với E-HSMT) và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->