Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726648-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 12:33:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,430,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 8,223 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,858 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 10,764 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 5 | Gia công bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,339 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,339 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 98,386 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 312 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 24,597 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 312 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,016 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Thép nối cọc theo bảng TK) | Chương V của E-HSMT | 208 | 1 mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (Tính 80%KL) | Chương V của E-HSMT | 1,156 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 28,9 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,978 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 56,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,462 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,714 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,571 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng KL đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,685 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,731 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,731 | 100m3/1km |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,808 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,633 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,237 | tấn |
| 43 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 25,724 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V của E-HSMT | 5,881 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,419 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,258 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,279 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 49,379 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 9,696 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 15,644 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 | Chương V của E-HSMT | 106,816 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V của E-HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,586 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,489 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu tiên | Chương V của E-HSMT | 2,381 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (dự kiến từ trạm bê tông Việt Đức-Đình Dù-Văn Lâm về công trình tổng cự ly 7km) | Chương V của E-HSMT | 2,381 | 100m3 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 226,96 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 187,607 | m3 |
| 65 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,498 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 711,887 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 1.316,275 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75(bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 241,088 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75(bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 356,453 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 969,6 | m2 |
| 71 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 94,076 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 994,16 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 252,619 | m |
| 74 | Kẻ chỉ chìm 10x30/A=450mm | Chương V của E-HSMT | 11,79 | m |
| 75 | Bảng chống lóa Malaysia KT 3,6x1,25m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | SXLD lam nhôm hộp (tương đương Austrong ASB-150) kt 150x65x1,5m | Chương V của E-HSMT | 64,5 | md |
| 78 | Nắp bịt đầu đạn lam hộp 150-65 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | SXLD thanh inox hộp gia cố lam nhôm | Chương V của E-HSMT | 33,401 | kg |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,508 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,508 | tấn |
| 82 | Sơn chổng rỉ các mối hàn (tạm tính bằng 10%KL) | Chương V của E-HSMT | 75,413 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 3,325 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 51,52 | md |
| 85 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 139,595 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 163,262 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm thang | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 93 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,296 | m3 |
| 94 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75(bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 95 | Xây bậc thang bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu đỏ ruby | Chương V của E-HSMT | 25,276 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu vàng | Chương V của E-HSMT | 27,938 | m2 |
| 98 | SXLD trụ thang gỗ lim D150mm, L=1,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 99 | SXLD tay vịn thang gỗ lim KT 70x80mm | Chương V của E-HSMT | 18,97 | md |
| 100 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,069 | tấn |
| 101 | Sơn tĩnh điện cho lan can | Chương V của E-HSMT | 2.069 | kg |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 77,172 | m2 |
| 103 | Đĩa úp Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 104 | Đĩa úp D50 (liên kết với mặt bậc thang) | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 105 | Đinh vít liên kết thép dẹt với tay vịn | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 107 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,75 | m3 |
| 108 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,558 | m3 |
| 109 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 1,714 | m3 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,085 | m3 |
| 111 | Ốp đá bóc màu xanh | Chương V của E-HSMT | 3,902 | m2 |
| 112 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 7,412 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu đỏ rubi | Chương V của E-HSMT | 10,847 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu vàng | Chương V của E-HSMT | 9,175 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm (hệ số máy =1,2) | Chương V của E-HSMT | 891,893 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm (MTC*1,2) | Chương V của E-HSMT | 70,085 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.719,719 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 960,387 | m2 |
| 120 | SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V của E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 121 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay dùng bộ khóa đa điểm (6 bản lề 3D) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 122 | SX cửa sổ khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 121,04 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 179,36 | m2 |
| 124 | SX vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 11,308 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 11,308 | m2 |
| 126 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 2,24 | tấn |
| 127 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 2.240 | kg |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng VL*3) | Chương V của E-HSMT | 10,098 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt đèn đôi bóng đèn led Tube 120/20w | Chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần 75w | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 133 | Ty treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT250x250mm-30w | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tầng 1- KT 600x400x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tầng 2+3- KT 400x300x180mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA: 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Aptomat khối 3 cực 22kA: 40A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 40A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 20A | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 146 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 101 | hộp |
| 153 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x35+1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 184,3 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 613,2 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.481,8 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 85,7 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V của E-HSMT | 258,9 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 1.841,6 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 164 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 170 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 171 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 63,752 | kg |
| 172 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 8 | quả |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,317 | 1m2 |
| 174 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V của E-HSMT | 2 | bao |
| 175 | Xi măng PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16 | kg |
| 176 | Cát vàng | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 177 | Modem Wifi 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Bộ chống sét lan truyền | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Đầu bấm mạng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Ổ cắm mạng đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 182 | Cáp mạng (8line) | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm | Chương V của E-HSMT | 1,064 | 100m |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 187 | Cầu chắn rác DN90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 189 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 190 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 191 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,382 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,206 | 1m2 |
| 194 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=80mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x600x180mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt van góc thép d=50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Cuộn vòi 20m+ khớp nối+Giá treo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 204 | Lắp đặt nút nhấn báo động cháy | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 205 | Lắp đặt chuông báo động cháy | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 206 | Lắp đặt đèn báo cháy TL-14D | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 207 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 208 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 209 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 211 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 212 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 49,407 | m3 |
| 213 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 4,346 | m3 |
| 214 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 32,387 | 10m2 |
| 215 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 216 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 3,94 | 100m2 |
| 217 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 16,689 | tấn |
| 218 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5,832 | 10m2 |
| 219 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 220 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 145,705 | 1000v |
| 221 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 145,705 | 1000v |
| 222 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Chương V của E-HSMT | 38,612 | 10 tấn/1km |
| 223 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Chương V của E-HSMT | 38,612 | 10 tấn/1km |
| 224 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Chương V của E-HSMT | 38,612 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 113,298 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 73,323 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 27,471 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 11,634 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 58,17 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 170,598 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 170,598 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,924 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,819 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,176 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,993 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,08 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | md |
| 34 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 26,636 | m2 |
| 35 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,636 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 121,042 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 32,571 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 9,548 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) | Chương V của E-HSMT | 13,7 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,57 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,119 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,88 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,68 | m |
| 44 | Kẻ chỉ chìm 10x30mm | Chương V của E-HSMT | 32,28 | m |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 30,217 | m2 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,19 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,418 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 31,508 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 99,285 | m2 |
| 51 | SX cửa đi khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m2 |
| 52 | Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay dùng bộ khóa đa điểm (6 bản lề 3D) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | SX cửa sổ khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,73 | 1m2 |
| 58 | SXLD vách ngăn tiểu tấm compact -dày 12mm-Phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 5,105 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR- ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR- ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa vuông PPR, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa vuông PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa cửa tay PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32-20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi kt 700x500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá đựng xà bông | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D21 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt thoát sàn inox D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Rọ chắn rác D75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp bảo vệ Aptomat | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200x100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đèn Compact 15W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 23,642 | 1m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,229 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 114 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,684 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,612 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,063 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m3/1km |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,85 | 1m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 130 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,558 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,975 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,975 | m2 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3/1km |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 100,416 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 38,32 | m3 |
| 142 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 120 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,772 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,74 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 148 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,257 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,998 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 894,465 | m2 |
| 151 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 141,672 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.036,137 | m2 |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,36 | m |
| 154 | Gia công hoa sắt đặc | Chương V của E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt đỉnh tường | Chương V của E-HSMT | 37,947 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,853 | 1m2 |
| 157 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,621 | 100m3/1km |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,57 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,584 | m3 |
| 164 | Bulong neo móng M20/L400 | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 165 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,981 | m3 |
| 166 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,228 | m3 |
| 167 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,305 | tấn |
| 168 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,305 | tấn |
| 169 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 170 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 78,776 | 1m2 |
| 172 | Lợp mái bằng tôn giả ngói màu xanh dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 173 | Máng inox 304 tấm dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 56,906 | kg |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Cầu chắn rác DN90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Phễu thu PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 151,136 | 1m3 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 65,188 | 1m3 |
| 181 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,116 | m3 |
| 183 | Xây rãnh gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,305 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 315,519 | m2 |
| 185 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,493 | m2 |
| 186 | SXLD tấm đan Composite, tải trọng 12,5 tấn, kt960x530mm | Chương V của E-HSMT | 41 | tấm |
| 187 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,872 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 190 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,532 | m3 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 241 | 1cấu kiện |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 63,875 | m3 |
| 193 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,524 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,524 | 100m3/1km |
| 195 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 108,478 | m3 |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 470,184 | m3 |
| 197 | Tưới nước xi măng lên bề mặt sân trước khi đặt gạch (định mức 3kg xi măng/m2) | Chương V của E-HSMT | 3.586,81 | m2 |
| 198 | Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm dày 3,0cm | Chương V của E-HSMT | 3.586,81 | m2 |
| 199 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,758 | 1m3 |
| 200 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,548 | m3 |
| 202 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,178 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 241,94 | m2 |
| 204 | Ốp gạch thẻ kt 60x240 màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 179,22 | m2 |
| 205 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 45,152 | m3 |
| 206 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 49,667 | m3 |
| 207 | Đắp đất nền và san gạt đất đào | Chương V của E-HSMT | 15,758 | m3 |
| 208 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 148,965 | 1000v |
| 209 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 148,965 | 1000v |
| 210 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Chương V của E-HSMT | 39,476 | 10 tấn/1km |
| 211 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Chương V của E-HSMT | 39,476 | 10 tấn/1km |
| 212 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) | Chương V của E-HSMT | 39,476 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7146E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.429E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.002.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi