Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726648-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210694066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 12:33:00 đến ngày 2021-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,430,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ THƯ VIỆN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 8,223 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,858 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 10,764 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,281 tấn
5 Gia công bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 4,339 tấn
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 4,339 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V của E-HSMT 98,386 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 312 1 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 24,597 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 312 1 cấu kiện
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,016 100m
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Thép nối cọc theo bảng TK) Chương V của E-HSMT 208 1 mối nối
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V của E-HSMT 2,6 m3
14 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, 1km đầu Chương V của E-HSMT 0,026 100m3
15 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km Chương V của E-HSMT 0,026 100m3/1km
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (Tính 80%KL) Chương V của E-HSMT 1,156 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 28,9 1m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,877 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 1,72 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 12,9 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,857 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,113 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 2,978 tấn
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 Chương V của E-HSMT 56,16 m3
25 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,356 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,072 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,492 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,555 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,462 m3
30 Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,714 m3
31 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V của E-HSMT 0,423 100m2
32 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,109 tấn
33 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,562 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,571 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng KL đất đào) Chương V của E-HSMT 0,714 100m3
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,685 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,731 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,731 100m3/1km
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,808 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,625 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,633 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,237 tấn
43 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 Chương V của E-HSMT 25,724 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm Chương V của E-HSMT 5,881 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,419 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,258 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,279 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 Chương V của E-HSMT 49,379 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 9,696 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 15,644 tấn
51 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40 Chương V của E-HSMT 106,816 m3
52 Ván khuôn gỗ giằng tường Chương V của E-HSMT 1,495 100m2
53 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,586 tấn
54 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,666 tấn
55 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 13,489 m3
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,299 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,147 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,797 m3
61 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu tiên Chương V của E-HSMT 2,381 100m3
62 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (dự kiến từ trạm bê tông Việt Đức-Đình Dù-Văn Lâm về công trình tổng cự ly 7km) Chương V của E-HSMT 2,381 100m3
63 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 226,96 m2
64 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 187,607 m3
65 Xây ốp cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,498 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 711,887 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 1.316,275 m2
68 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75(bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 241,088 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75(bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 356,453 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 969,6 m2
71 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 94,076 m2
72 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 994,16 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 252,619 m
74 Kẻ chỉ chìm 10x30/A=450mm Chương V của E-HSMT 11,79 m
75 Bảng chống lóa Malaysia KT 3,6x1,25m Chương V của E-HSMT 5 cái
76 Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
77 SXLD lam nhôm hộp (tương đương Austrong ASB-150) kt 150x65x1,5m Chương V của E-HSMT 64,5 md
78 Nắp bịt đầu đạn lam hộp 150-65 Chương V của E-HSMT 16 cái
79 SXLD thanh inox hộp gia cố lam nhôm Chương V của E-HSMT 33,401 kg
80 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,508 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,508 tấn
82 Sơn chổng rỉ các mối hàn (tạm tính bằng 10%KL) Chương V của E-HSMT 75,413 1m2
83 Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 3,325 100m2
84 Tôn úp nóc dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 51,52 md
85 Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) Chương V của E-HSMT 139,595 m2
86 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 163,262 m2
87 Ván khuôn gỗ xà dầm thang Chương V của E-HSMT 0,119 100m2
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,022 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,172 tấn
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,906 m3
91 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,415 100m2
92 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,396 tấn
93 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,296 m3
94 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75(bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 53,4 m2
95 Xây bậc thang bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,683 m3
96 Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu đỏ ruby Chương V của E-HSMT 25,276 m2
97 Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu vàng Chương V của E-HSMT 27,938 m2
98 SXLD trụ thang gỗ lim D150mm, L=1,2m Chương V của E-HSMT 1 trụ
99 SXLD tay vịn thang gỗ lim KT 70x80mm Chương V của E-HSMT 18,97 md
100 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,069 tấn
101 Sơn tĩnh điện cho lan can Chương V của E-HSMT 2.069 kg
102 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 77,172 m2
103 Đĩa úp Inox D90 Chương V của E-HSMT 40 cái
104 Đĩa úp D50 (liên kết với mặt bậc thang) Chương V của E-HSMT 65 cái
105 Đinh vít liên kết thép dẹt với tay vịn Chương V của E-HSMT 65 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,09 100m
107 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 31,75 m3
108 Đổ đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 1,558 m3
109 Mua đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 1,714 m3
110 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,085 m3
111 Ốp đá bóc màu xanh Chương V của E-HSMT 3,902 m2
112 Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,34 m3
113 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 7,412 m2
114 Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu đỏ rubi Chương V của E-HSMT 10,847 m2
115 Lát đá bậc tam cấp Granite tự nhiên màu vàng Chương V của E-HSMT 9,175 m2
116 Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm (hệ số máy =1,2) Chương V của E-HSMT 891,893 m2
117 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite kt 150x600mm (MTC*1,2) Chương V của E-HSMT 70,085 m2
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.719,719 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 960,387 m2
120 SX cửa đi khung nhôm hệ đô dày thanh nhôm 1,8mm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V của E-HSMT 58,32 m2
121 Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay dùng bộ khóa đa điểm (6 bản lề 3D) Chương V của E-HSMT 18 bộ
122 SX cửa sổ khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 121,04 m2
123 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 179,36 m2
124 SX vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 11,308 m2
125 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 11,308 m2
126 Gia công hoa sắt cửa 14x14mm Chương V của E-HSMT 2,24 tấn
127 Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 2.240 kg
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 116,64 m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng VL*3) Chương V của E-HSMT 10,098 100m2
130 Lắp đặt đèn đôi bóng đèn led Tube 120/20w Chương V của E-HSMT 63 bộ
131 Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W Chương V của E-HSMT 14 bộ
132 Lắp đặt quạt trần 75w Chương V của E-HSMT 42 cái
133 Ty treo quạt trần Chương V của E-HSMT 42 cái
134 Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT250x250mm-30w Chương V của E-HSMT 9 cái
135 Lắp đặt quạt treo tường 60W Chương V của E-HSMT 30 cái
136 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Chương V của E-HSMT 76 cái
137 Lắp đặt tủ điện tầng 1- KT 600x400x180mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
138 Lắp đặt tủ điện tầng 2+3- KT 400x300x180mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
139 Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA: 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt Aptomat khối 3 cực 22kA: 40A Chương V của E-HSMT 2 cái
141 Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 40A Chương V của E-HSMT 9 cái
142 Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 20A Chương V của E-HSMT 30 cái
143 Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA: 15A Chương V của E-HSMT 12 cái
144 Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P Chương V của E-HSMT 6 hộp
145 Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P Chương V của E-HSMT 3 hộp
146 Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P Chương V của E-HSMT 3 hộp
147 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
148 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
149 Lắp đặt công tắc 5 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
150 Lắp đặt công tắc 6 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
151 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Chương V của E-HSMT 4 cái
152 Lắp đặt đế âm tường Chương V của E-HSMT 101 hộp
153 Lắp đặt dây cáp CXV 3x35+1x25mm2 Chương V của E-HSMT 160 m
154 Lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT 12,6 m
155 Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 184,3 m
156 Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 613,2 m
157 Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.481,8 m
158 Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 85,7 m
159 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40 Chương V của E-HSMT 10 m
160 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Chương V của E-HSMT 10,8 m
161 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 Chương V của E-HSMT 258,9 m
162 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Chương V của E-HSMT 1.841,6 m
163 Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 9 m
164 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Chương V của E-HSMT 1 cọc
165 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,6 1m3
166 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 1,6 m3
167 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m Chương V của E-HSMT 8 cái
168 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Chương V của E-HSMT 6 cọc
169 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V của E-HSMT 141 m
170 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Chương V của E-HSMT 2 hệ thống
171 Thép hình Chương V của E-HSMT 63,752 kg
172 Quả nậm sứ Chương V của E-HSMT 8 quả
173 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 5,317 1m2
174 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Chương V của E-HSMT 2 bao
175 Xi măng PCB30 Chương V của E-HSMT 16 kg
176 Cát vàng Chương V của E-HSMT 0,2 m3
177 Modem Wifi 8 cổng Chương V của E-HSMT 1 bộ
178 Bộ chống sét lan truyền Chương V của E-HSMT 1 bộ
179 Đầu bấm mạng Chương V của E-HSMT 6 cái
180 Ổ cắm mạng đơn Chương V của E-HSMT 6 cái
181 Lắp đặt đế âm tường Chương V của E-HSMT 6 hộp
182 Cáp mạng (8line) Chương V của E-HSMT 95 m
183 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 95 m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm Chương V của E-HSMT 1,064 100m
185 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
186 Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 26 cái
187 Cầu chắn rác DN90 Chương V của E-HSMT 8 cái
188 Bình khí chữa cháy CO2 Chương V của E-HSMT 6 bình
189 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chương V của E-HSMT 3 bình
190 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 3 bảng
191 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm Chương V của E-HSMT 0,382 100m
192 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm Chương V của E-HSMT 0,088 100m
193 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 14,206 1m2
194 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=100mm Chương V của E-HSMT 6 cái
195 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
196 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
197 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
198 Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
199 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 80-50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
200 Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x600x180mm Chương V của E-HSMT 3 cái
201 Lắp đặt van góc thép d=50mm Chương V của E-HSMT 3 cái
202 Cuộn vòi 20m+ khớp nối+Giá treo Chương V của E-HSMT 3 bộ
203 Lắp đặt đầu báo khói quang Chương V của E-HSMT 2,1 10 đầu
204 Lắp đặt nút nhấn báo động cháy Chương V của E-HSMT 0,6 5 nút
205 Lắp đặt chuông báo động cháy Chương V của E-HSMT 0,6 5 chuông
206 Lắp đặt đèn báo cháy TL-14D Chương V của E-HSMT 0,6 5 đèn
207 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit+sự cố Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
208 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
209 Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 140 m
210 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây dẫn D20 Chương V của E-HSMT 320 m
211 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy 80x80x50 Chương V của E-HSMT 1 hộp
212 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 49,407 m3
213 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 4,346 m3
214 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 32,387 10m2
215 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 0,61 tấn
216 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 3,94 100m2
217 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 16,689 tấn
218 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 5,832 10m2
219 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
220 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 145,705 1000v
221 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 145,705 1000v
222 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Chương V của E-HSMT 38,612 10 tấn/1km
223 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Chương V của E-HSMT 38,612 10 tấn/1km
224 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Chương V của E-HSMT 38,612 10 tấn/1km
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 19,18 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 9,72 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT 113,298 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,371 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 73,323 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 27,471 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 11,634 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V của E-HSMT 58,17 1m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 170,598 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 170,598 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,396 100m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,062 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,924 m3
14 Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,819 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,263 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,133 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,133 100m3/1km
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,266 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,189 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,19 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,176 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,137 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,083 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,027 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,309 m3
28 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,993 m3
29 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,174 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,174 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 19,08 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 0,449 100m2
33 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 8 md
34 Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp định mức 0,9kg/m2/lớp) Chương V của E-HSMT 26,636 m2
35 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,636 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 121,042 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 32,571 m2
38 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 9,548 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 (bả 1 lớp xi măng tinh trước khi trát-ĐMVL*1,25; NC*1,1) Chương V của E-HSMT 13,7 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 117,57 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 42,119 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,88 m
43 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,68 m
44 Kẻ chỉ chìm 10x30mm Chương V của E-HSMT 32,28 m
45 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 30,217 m2
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 28,19 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,418 m3
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,5 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm Chương V của E-HSMT 31,508 m2
50 Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm Chương V của E-HSMT 99,285 m2
51 SX cửa đi khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V của E-HSMT 9,78 m2
52 Khóa cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay dùng bộ khóa đa điểm (6 bản lề 3D) Chương V của E-HSMT 6 bộ
53 SX cửa sổ khung nhôm hệ độ dày thanh nhôm 1,8mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 5,04 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 14,82 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12mm Chương V của E-HSMT 0,477 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 5,04 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 0,73 1m2
58 SXLD vách ngăn tiểu tấm compact -dày 12mm-Phụ kiện đi kèm Chương V của E-HSMT 5,105 m2
59 Lắp đặt ống nhựa PPR-D32mm PN10 Chương V của E-HSMT 0,378 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR-D20mm PN10 Chương V của E-HSMT 0,176 100m
61 Lắp đặt măng sông nhựa PPR- ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 9 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa PPR- ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa vuông PPR, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa vuông PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 7 cái
65 Lắp đặt cút nhựa ren trong, PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 20 cái
66 Lắp đặt van khóa cửa tay PPR D20 Chương V của E-HSMT 3 cái
67 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 21 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32-20mm Chương V của E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Chương V của E-HSMT 4 bộ
71 Lắp đặt gương soi kt 700x500mm Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt giá đựng xà bông Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 6 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 6 cái
76 Lắp đặt vòi rửa tay gạt D21 Chương V của E-HSMT 2 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
78 Van xả tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
79 Lắp đặt thoát sàn inox D60 Chương V của E-HSMT 3 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=110mm Chương V của E-HSMT 0,084 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm Chương V của E-HSMT 0,204 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=60mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=42mm Chương V của E-HSMT 0,044 100m
84 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm Chương V của E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm Chương V của E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt tê nhựa cong PVC d=110mm Chương V của E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Chương V của E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm Chương V của E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Chương V của E-HSMT 7 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Chương V của E-HSMT 16 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm Chương V của E-HSMT 8 cái
97 Rọ chắn rác D75 Chương V của E-HSMT 4 cái
98 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 15A Chương V của E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt hộp bảo vệ Aptomat Chương V của E-HSMT 1 hộp
100 Lắp đặt hộp đấu dây 200x200x100mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt đế âm tường Chương V của E-HSMT 3 hộp
104 Lắp đặt đèn Compact 15W Chương V của E-HSMT 5 bộ
105 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
106 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
107 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Chương V của E-HSMT 20 m
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 23,642 1m3
109 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,074 100m2
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,229 m3
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,177 tấn
112 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
113 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,577 m3
114 Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,684 m3
115 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,612 m2
116 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,063 m2
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,046 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,067 tấn
119 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,032 m3
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
121 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,08 100m3
122 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,156 100m3
123 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,156 100m3/1km
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 22,85 1m3
125 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,046 100m2
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,134 m3
127 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,44 m3
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,168 tấn
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,078 tấn
130 Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,558 m3
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,033 100m2
132 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 Chương V của E-HSMT 1 m3
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,061 tấn
134 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,975 m2
135 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,975 m2
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 5 1cấu kiện
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,091 100m3
138 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,138 100m3
139 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,138 100m3/1km
140 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 100,416 1m3
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 38,32 m3
142 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 120 m3
143 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,389 100m2
144 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,772 m3
145 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,74 m3
146 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V của E-HSMT 1,36 100m2
147 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,892 tấn
148 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,257 m3
149 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,998 m3
150 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 894,465 m2
151 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 141,672 m2
152 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.036,137 m2
153 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,36 m
154 Gia công hoa sắt đặc Chương V của E-HSMT 1,04 tấn
155 Lắp dựng hoa sắt đỉnh tường Chương V của E-HSMT 37,947 m2
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 37,853 1m2
157 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,621 100m3
158 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,621 100m3/1km
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,57 1m3
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,015 m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,567 m3
162 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,204 100m2
163 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,584 m3
164 Bulong neo móng M20/L400 Chương V của E-HSMT 42 bộ
165 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 24,981 m3
166 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,228 m3
167 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 1,305 tấn
168 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,305 tấn
169 Gia công xà gồ thép hộp Chương V của E-HSMT 0,49 tấn
170 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,49 tấn
171 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 78,776 1m2
172 Lợp mái bằng tôn giả ngói màu xanh dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 1,256 100m2
173 Máng inox 304 tấm dày 0,4mm Chương V của E-HSMT 56,906 kg
174 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=90mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
175 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
176 Cầu chắn rác DN90 Chương V của E-HSMT 2 cái
177 Phễu thu PVC D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
178 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 4 cái
179 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 151,136 1m3
180 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 65,188 1m3
181 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,816 100m2
182 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 23,116 m3
183 Xây rãnh gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 48,305 m3
184 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 315,519 m2
185 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 83,493 m2
186 SXLD tấm đan Composite, tải trọng 12,5 tấn, kt960x530mm Chương V của E-HSMT 41 tấm
187 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,872 m3
188 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,733 100m2
189 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,651 tấn
190 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,532 m3
191 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 241 1cấu kiện
192 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 63,875 m3
193 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên-đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,524 100m3
194 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,524 100m3/1km
195 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 108,478 m3
196 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 470,184 m3
197 Tưới nước xi măng lên bề mặt sân trước khi đặt gạch (định mức 3kg xi măng/m2) Chương V của E-HSMT 3.586,81 m2
198 Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm dày 3,0cm Chương V của E-HSMT 3.586,81 m2
199 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,758 1m3
200 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,524 100m2
201 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 7,548 m3
202 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,178 m3
203 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 241,94 m2
204 Ốp gạch thẻ kt 60x240 màu đỏ Chương V của E-HSMT 179,22 m2
205 Đổ đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 45,152 m3
206 Mua đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 49,667 m3
207 Đắp đất nền và san gạt đất đào Chương V của E-HSMT 15,758 m3
208 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 148,965 1000v
209 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chương V của E-HSMT 148,965 1000v
210 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Chương V của E-HSMT 39,476 10 tấn/1km
211 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Chương V của E-HSMT 39,476 10 tấn/1km
212 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (tính cho đường loại 2, hệ số điều chỉnh định mức K=0,68) Chương V của E-HSMT 39,476 10 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7146E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.429E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.002.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->