Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 NCNL-HThPLNĐ: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733115-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 NCNL-HThPLNĐ: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210724455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:10:00 đến ngày 2021-07-23 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 972,160,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VTTB A CẤP B LẮP ĐẶT
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
C PHẦN LẮP ĐẶT
1 Chống sét van 18kV 3 Cái
2 Cầu chì tự rơi 24kV 100A 3 Cái
3 Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV 73 Sứ
4 Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện 48 Chuỗi
5 Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 2.005 Mét
6 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 70 mm2 3 Mét
7 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 5 Mét
8 Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 6 cái
9 Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 6 cái
10 Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 12 cái
D PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1 Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV sử dụng lại 3 cái
E PHẦN THU HỒI
1 Xà đỡ thẳng thu hồi 11 bộ
2 Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV thu hồi 62 cái
3 Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2, thu hồi 1.782 mét
4 Xà néo thu hồi 1 bộ
5 Xà đỡ góc thu hồi 4 bộ
6 Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện thu hồi 6 chuỗi
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
G PHẦN LẮP ĐẶT
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA 5 Máy
2 Chống sét van 18kV 12 Cái
3 Cầu chì tự rơi 24kV 100A 12 Cái
4 Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV 24 Sứ
5 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 70 mm2 120 Mét
6 Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 240 Mét
7 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 80 Mét
8 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 160/125 120 mét
9 Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite bao gồm thanh cái đồng 5 Tủ
10 Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A 18 Cái
11 Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A 15 Cái
12 Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A 5 Cái
13 Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 33 Cái
14 Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 80 Cái
15 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA 1 Máy
16 Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2 32 Mét
17 Vỏ tủ hạ thế 250A loại composite bao gồm thanh cái đồng 1 Tủ
18 Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A 1 Cái
19 Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 8 Cái
H PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1 Tủ điện hạ áp 3 tủ
2 Xà sứ đỡ cột đôi (XSĐ-2LT) 1 Bộ
3 Xà cầu chì XCC-TBA-2LT 1 Bộ
4 Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-2LT 1 Bộ
5 Cầu chì tự rơi sứ 24kV sử dụng lại 6 cái
6 Chống sét van 18kV sử dụng lại 6 cái
7 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 180kVA thu hồi 2 máy
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
J PHẦN LẮP ĐẶT
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 464 Mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 581 Mét
3 Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 20 cái
4 Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2 8 cái
5 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 833 Mét
K PHẦN THU HỒI
1 Cáp nhôm bọc 0,6kV thu hồi 1.344 mét
L PHẦN VTTB B CẤP B LẮP ĐẶT
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột BTLT (MT-3) (2,3) 10 Móng
2 Móng cột BTLT đôi (MTĐ) (2,0) 1 Móng
3 Móng cột BTLT đôi (MTĐ) (2,3) 4 Móng
4 Tiếp địa R3C6 4 Bộ
5 Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) 2 Cột
6 Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) 4 Cột
7 Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) 14 Cột
8 Xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT đơn 1 Bộ
9 Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến 2 Bộ
10 Xà đỡ góc lệch 2 pha cột BTLT dây bọc ĐGL 1 Bộ
11 Xà đỡ thẳng lệch 2 pha cột BTLT đơn ĐTL-2P 1 Bộ
12 Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT GGCN 2 Bộ
13 Xà néo góc cột BTLT đơn NG-10T 4 Bộ
14 Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T 6 Bộ
15 Xà đỡ góc đôi cột BTLT ĐGĐ-10T 1 Bộ
16 Xà néo lệch 2 pha cột BTLT đơn 1 Bộ
17 Xà đấu nối lắp FCO cột đôi dọc tuyến 1 Bộ
18 Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T 3 Bộ
19 Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T 1 Bộ
20 Xà néo góc chữ A cột đôi dọc tuyến 1 Bộ
21 Xà néo góc chữ A cột đôi ngang tuyến 1 Bộ
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Tiếp địa RC24 3 Bộ
2 Xà sứ đỡ cột đôi (XSĐ-2LT) 6 Bộ
3 Xà cầu chì XCC-TBA-2LT 3 Bộ
4 Xà đỡ máy biến áp (XĐMBA-2LT) 3 Bộ
5 Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-2LT 3 Bộ
6 Xà sứ đỡ lèo trên (XDL-14) 1 Bộ
7 Xà sứ đỡ lèo dưới (XDLD-14) 1 Bộ
8 Xà cầu chì tự rơi trạm biến áp 2 cột BTLT hình II 1 Bộ
9 Xà đỡ MBA cột II (XMBA-II) 1 Bộ
10 Xà đỡ tủ điện cột pi XĐTĐ-II 1 Bộ
11 Gông giữ MBA + tấm bắt CSV 1 Bộ
12 Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" 4 Cái
13 Bảng tên trạm biến áp 4 Cái
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột BTLT; MT-0H (1,3) 4 Móng
2 Móng cột BTLT; MTĐ-1H (1,3) 1 Móng
3 Tiếp địa R2C4 1 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-2,5 (TCVN 5847:2016) 4 Cột
5 Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) 2 Cột
P PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 8 vị trí
2 Thí nghiệm Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV 2 Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.91E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV với tổng qui mô như sau: + Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4kV: Tối thiểu 1,67 km. + Trạm biến áp 22/0,4kV ≥ 04 trạm, với tổng dung lượng ≥ 945kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->