Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 TTMBA-2:Thi công lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733492-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 TTMBA-2:Thi công lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210724645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:29:00 đến ngày 2021-07-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 661,002,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.91E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với quy mô như sau:+ Số máy biến áp ≥ 14 máy+ Tổng dung lượng ≥ 3984kVA
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
10-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 100kVA"1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA"6Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA"2Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA"20Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA"14Máy
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA (Sứ Plugin)"1Máy
7Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA"2Máy
8Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2"364Mét
9Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2"8Mét
10Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2"40Mét
11Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2"48Mét
12Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2"512Mét
13Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2"264Mét
14Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A"1Cái
15Kẹp cáp 3 bulong nhôm 70mm2"39Bộ
16Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2"8Cái
17Dây chảy bằng chì 20K"6Sợi
18Cụm đấu rẽ"3Bộ
19Ốc siết cáp đồng 22-50mm2"132Cái
20Dây chảy bằng chì 3K"3Sợi
21Dây chảy bằng chì 6K"3Sợi
22Dây chảy bằng chì 8K"33Sợi
23Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2"216Cái
24Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2"132Cái
25Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2"2Cái
26Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2"2Cái
27Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2"12Cái
28Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2"128Cái
29Dây chảy bằng chì 15K"18Sợi
30Đai thép (1,5m)+ Khóa đai"42Bộ
31Bảng tên trạm biến áp"22Cái
32Tăng đơ giữa MBA"8Bộ
33Thanh trung tính đồng M30x6 dài 600 mm"1Thanh
34Thanh cái đồng 0,4kV M 60x6 dài 600 mm"3Thanh
35Thanh nối MCCB xuất tuyến dài 300mm"6Thanh
36Thanh nối MCCB tổng dài 300mm"3Thanh
37Sứ cách điện thanh cái tủ hạ thế"8cái
38Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A"1Cái
39Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"1Cái
40Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A"2Cái
41Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A"6Cái
42Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1000A"2Cái
B PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT - PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Chống sét van 18kV"132Cái
2Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2"8Mét
3Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2"32Mét
4Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A"6Cái
5Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II)"3Bộ
6Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II)"3Bộ
7Bách lắp CSV"44Bộ
8Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A"2Cái
C PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- PHẦN THU HỒI
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 30kVA"1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA"8Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA"2Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 180kVA"8Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA"14Máy
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 320kVA"3Máy
7Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA"10Máy
8Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A"2Cái
9Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"5Cái
10Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A"2Cái
11Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A"1Máy
12Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2-TH"88Mét
13Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II) - TH"1Bộ
14Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-CS) - TH"2Bộ
15Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm2_TH"24Mét
16Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 3x50 mm2_TH"6Mét
17Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 70 mm2_TH"48Mét
18Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2_TH"128Mét
19Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2-TH"32Mét
20Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 185 mm2-TH"24Mét
D PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT
1Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II)"1Bộ
2Gông giữ MBA (GGMBA-II)"2Bộ
3Bulong + đai ốc + vòng đệm các loại mạ kẽm M18x390"20Bộ
4Bulong + đai ốc + vòng đệm các loại mạ kẽm M16x250"8Bộ
5Bulong + đai ốc + vòng đệm các loại mạ kẽm M16x270"6Bộ
6Thanh chống Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột sắt (TC-XĐMBA-CS)"1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.91E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với quy mô như sau:+ Số máy biến áp ≥ 14 máy+ Tổng dung lượng ≥ 3984kVA
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
2 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
3 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
4 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
8 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
9 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
10 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->