Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 10:40:00 đến ngày 2021-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,204,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.470.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.470.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng công trình có hệ thống xử lý nước thải (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị công việc giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Hai hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật môi trường* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý nước thải).- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật môi trường* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý nước thải).- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý nước thải), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý nước thải) công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc môi trường hoặc cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (Công nghệ xử lý nước thải)- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát lắp đặt thiết bị (Công nghệ xử lý nước thải), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là giám sát lắp đặt thiết bị (Công nghệ xử lý nước thải) công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9317 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5397 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm Fi ngọn >=45, L=4,7m mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | M3 |
| 6 | Bê tông Bể XLNT đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5215 | M3 |
| 7 | Bê tông Bể XLNT đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7357 | M3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9018 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2169 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6566 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9964 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2204 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0638 | Tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5581 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9406 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1725 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | 100M2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 21 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | M |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,45 | M2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,785 | M2 |
| 24 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | M2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | M2 |
| 26 | Quét chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,31 | M2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,31 | M2 |
| 28 | Lắp dựng lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,088 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cầu thang sắt lên bể (Gồm vật tư, nhân công lắp đặt trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Sản xuất cột Bằng thép [] STK 90x90x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | Tấn |
| 31 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | Tấn |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | Tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép [] STK 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | Tấn |
| 37 | Sản xuất khung vách bằng thép [] STK 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | Tấn |
| 38 | Sản xuất khung vách bằng thép [] STK 50x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | Tấn |
| 40 | Làm vách ngăn bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt L40x40x3,6 ốp tole D=1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | M2 |
| 42 | Sản xuất khung lam Z bằng thép [] STK 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng khung lam Z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng lam Z bằng thép lá dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,466 | M2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5642 | M2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100M2 |
| 47 | Lợp diềm mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100M2 |
| 48 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x19 cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | M3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | M2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | M2 |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm nước thải bể gom. | - Công suất: 0,4kW; 0,5HP; 380V; 50Hz. - Lưu lượng: 9m³/h; cột áp: 6m. | 2 | Cái |
| 2 | Đường ống, linh kiện bơm lắp đặt bơm bể gom. | Bình Minh/ Tương đương. | 1 | Bộ |
| 3 | Đường điện, linh kiện điện lắp đặt bơm, đường ống lồng dây điện. | Cadivi/ Tương đương | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm nước thải bể điều hòa | - Công suất: 0,4kW; 0,5HP; 380V; 50Hz. - Lưu lượng: 9m³/h; cột áp: 6m. | 2 | Cái |
| 5 | Đĩa phân phối khí tinh. | - Lưu lượng: 30 - 100 lít không khí/phút. - Đường kính ngoài: 268 mm. - Đầu kết nối ống: 3/4". - Thân, vành đĩa: nhựa PP. - Màng đĩa: EPDM. | 6 | Cái |
| 6 | Hệ thống đường ống kỹ thuật STK & uPVC, linh kiện valve, co, tee, ren phân phối khí bể điều hòa. | Hòa Phát/ Tương đương | 1 | Bộ |
| 7 | Đường ống, linh kiện bơm lắp đặt bơm bể điều hoà. | Bình Minh/ Tương đương. | 1 | Bộ |
| 8 | Đường điện, linh kiện điện lắp đặt bơm, đường ống lồng dây điện. | Cadivi/ Tương đương | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị khuấy chìm. | - Công suất: 1HP - 50hz - 380V. - Lưu lượng nước: 192 m3/h. - Tốc độ dòng chảy: 2,02 m/s. | 2 | Cái |
| 10 | Trục cố định khuấy chìm. | - Vật liệu: Inox SUS 304. | 2 | Bộ |
| 11 | Đường điện, linh kiện điện lắp đặt bơm, đường ống lồng dây điện. | Cadivi/ Tương đương | 1 | Bộ |
| 12 | Đĩa phân phối khí tinh. | - Lưu lượng: 30-100 lít không khí/phút. - Đường kính ngoài: 268mm. - Đầu kết nối ống: 3/4". - Thân, vành đĩa: PP. - Màng đĩa: EPDM. | 19 | Cái |
| 13 | Máy thổi khí. | - Công suất: 2,2kw; 380V; 50Hz. - Lưu lượng: 1,77 m³kk/phút; cột áp: 4m. | 2 | Cái |
| 14 | Cụm Module màng lọc MBR. | - Tổng lưu lượng: 85m3/ngày. - Loại màng: SADF2590 (50E0025SA). - Số lượng màng: 6 bộ màng. - Sợi màng: PVDF. - Kích thước 01 màng: 2000x1250x30 mm - Diện tích bề mặt: 25 m2. - Đường kính ngoài màng: 2,8mm. - Lỗ màng: 0,4µm. - pH: 4 - 9. | 1 | HT |
| 15 | Khung màng (cung cấp kèm theo cụm module màng lọc MBR) | - Khung màng: Inox SUS 304. - Bao gồm đường ống phân phối khí, đường ống thu nước lọc màng - rửa màng. - Van điện từ. - Xuất xứ: Việt Nam. | 1 | Bộ |
| 16 | Bơm lọc màng (Bơm tự mồi). | - Công suất: 1HP - 0,75kw - 380V. - Lưu lượng: 20-110 (l/phút). - Cột áp: 30.3-19.5 (m). - Đường kính hút - xả: 42-34. | 3 | Cái |
| 17 | Bơm hoàn lưu bùn. | - Công suất: 0,4kW; 0,5HP; 380V; 50Hz. - Lưu lượng: 9m³/h; cột áp: 6m. | 1 | Cái |
| 18 | Vi sinh vật. | - Vi sinh vật hiếu khí, nhanh chóng phân hủy tất cả chất phức tạp. Tối đa hóa sự phân hủy sinh học tự nhiên. Hiệu quả trong điều kiện rộng. Tăng cường sự ổn định của hệ thống xử lý nước thải. Giảm BOD, COD, TSS… | 1 | Bộ |
| 19 | Bùn cơ chất hoạt tính để nuôi cấy vi sinh cho cụm bể sinh học. | Việt Nam | 1 | Bộ |
| 20 | Hệ thống đường ống kỹ thuật STK & uPVC, linh kiện vale, co, tee, ren phân phối khí bể aeroten. | Hòa Phát/ Tương đương | 1 | Bộ |
| 21 | Đường ống, linh kiện lắp đặt bơm. | Bình Minh/ Tương đương. | 1 | Bộ |
| 22 | Đường điện, linh kiện điện lắp đặt bơm, máy thổi khí, đường ống lồng dây điện. | Cadivi/ Tương đương | 1 | Bộ |
| 23 | Chi phí vận hành nuôi cấy vi sinh. | 1 | Bộ | |
| 24 | Bơm định lượng Clorine. | - Công suất: 40W/220V. - Lưu lượng: 20-54 lít/h. - Áp suất: 5-1 Bar. | 2 | Cái |
| 25 | Bồn chứa hóa chất. | - Thể tích: 500L. - Vật liệu: PVC. | 1 | Cái |
| 26 | Đường ống, linh kiện lắp đặt bơm bể khử trùng. | Bình Minh/ Tương đương. | 1 | Bộ |
| 27 | Đường điện, linh kiện điện lắp đặt bơm, đường ống lồng dây điện. | Cadivi/ Tương đương | 1 | Bộ |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | |
| 29 | Tủ điện điều khiển. | - Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện. - Ampe kế; Domino; - CB nguồn; CB điều khiển; - Timer; Rơ-le trung gian; - Khởi động từ; Rơ-le nhiệt; - Công tắc điều khiển; Đèn báo; - Công tắc khẩn; Đèn + đế; - Chuông báo sự cố; - Dây điện động lực; dây điện điều khiển. | 1 | Bộ |
| 30 | Dây cáp điện động lực. | Cadivi/ Tương đương | 1 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện. | - Ống luồn. Ke pát đỡ: thép CT3. | 1 | Bộ |
| 32 | Hệ thống đường ống kỹ thuật, linh kiện, phụ kiện lắp đặt khác dùng cho toàn bộ hệ thống. | Bình Minh/ Tương đương. | 1 | Bộ |
| 33 | Hệ thống đường điện kỹ thuật, linh kiện, phụ kiện lắp đặt khác dùng cho toàn bộ hệ thống. | Cadivi/ Tương đương | 1 | Bộ |
| 34 | Chi phí vận chuyển. | - Vận chuyển hệ thống thiết bị, linh kiện, vật tư phụ kiện…. đến chân công trình. | 1 | Bộ |
| 35 | Chi phí nhân công lắp đặt. | - Nhân công thi công lắp đặt toàn bộ hệ thống | 1 | Bộ |
| 36 | Chi phí kiểm mẫu. | - Kiểm mẫu nước xử lý đầu ra: 2 mẫu. | 1 | Bộ |
| 37 | Chi phí hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ, lập hồ sơ hoàn công nghiệm thu hệ thống (bao gồm chi phí nhiên lieu, hóa chat để vận hành, chạy thử). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.470.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.470.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng công trình có hệ thống xử lý nước thải (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị công việc giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.- Hai hợp đồng có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật môi trường* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý nước thải).- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là chỉ huy trưởng công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Kỹ thuật môi trường* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý nước thải).- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý nước thải), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý nước thải) công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc môi trường hoặc cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (Công nghệ xử lý nước thải)- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát lắp đặt thiết bị (Công nghệ xử lý nước thải), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là giám sát lắp đặt thiết bị (Công nghệ xử lý nước thải) công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là cán bộ an toàn lao động công trình này.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất 2 HP | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi