Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 XLMAT-TPHUE: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733695-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 XLMAT-TPHUE: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210722724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 10:36:00 đến ngày 2021-07-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,661,002,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV trong đó có cáp ngầm với tổng qui mô đường dây ≥ 2,56 km và lắp đặt TBA ≥ 22/0,4kV với qui mô 01 TBA có tổng dung lượng ≥280 kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VTTB A CẤP B LẮP ĐẶT
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Chống sét van 18kV"12Cái
2Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2"6.924,9Mét
3Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 70 mm2"39Mét
4Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2"55Mét
5Cáp ngầm vặn xoắn ABC 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL 3x(1x70mm2)"18,54Mét
6Cáp ngầm vặn xoắn ABC 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL 3x(1x240mm2)"354,32Mét
7Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV"103Sứ
8Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện"81Chuỗi
9Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm2"18Cái
10Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2"14Cái
11Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2"24Cái
12Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 160/125"18,54Mét
13Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150"354,32Mét
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét van 18kV"3Cái
2Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 70 mm2"18Mét
3Cáp đồng bọc 0,6kV MV 300 mm2"40Mét
4Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2"20Mét
5Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV"9Bộ
6Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2"12Cái
7Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2"12Cái
8Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm2"16Cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2"293,15Mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2"271,625Mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2"165,025Mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2"581,175Mét
E PHẦN VTTB B CẤP B LẮP ĐẶT
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột BTLT (MT-3) (2,3)"18Móng
2Móng cột BTLT đôi (MTĐ) (2,3)"13Móng
3Rảnh cáp ngầm trung áp nền bê tông mạch đôi"99Mét
4Rảnh cáp ngầm trung áp nền đường bê tông nhựa mạch đôi"6Mét
5Mốc cáp ngầm vỉa hè lát gạch và bê tông"10Cái
6Móng tủ RMU 6 ngăn"1Móng
7Phá đỡ nhà trạm KT DxRxC: 4,3x3x3,6"1Nhà
8Tiếp địa R3C6"12Bộ
9Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016)"14Cột
10Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016)"30Cột
11Xà sứ đỡ, chống sét van cột đôi dọc tuyến"4Bộ
12Xà sứ đỡ, chống sét van cột sắt lệch 3 pha"1Bộ
13Xà sứ đỡ, chống sét van cột sắt lệch 3 pha, đối xứng"1Bộ
14Xà sứ đỡ, chống sét van cột sắt, mặt đứng"1Bộ
15Xà néo tam giác cột sắt NTG-510"1Bộ
16Xà néo tam giác cột BTLT đôi XTG-2LT"1Bộ
17Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến"5Bộ
18Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XNL-2P-2N"12Bộ
19Xà đỡ góc lệch 2 pha cột BTLT dây bọc ĐGL"4Bộ
20Xà đỡ thẳng lệch 2 pha cột BTLT đơn ĐTL-2P"15Bộ
21Xà néo pi-2.5m-24kV"1Bộ
22Tiếp địa ngọn trung thế TĐN-1"12Bộ
23Giá giữ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến, cáp ngầm 1 cáp 3 lõi"1Bộ
24Giá giữ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến, cáp ngầm 1 cáp 1 lõi"2Bộ
25Giá giữ cáp ngầm cột sắt lệch 3 pha, cáp ngầm 1 cáp 1 lõi"1Bộ
26Giá giữ cáp ngầm cột sắt lệch 3 pha, 2XT, cáp ngầm 1 cáp 1 lõi"1Bộ
27Giá giữ cáp ngầm cột sắt lệch 3 pha, 4XT, cáp ngầm 1 cáp 1 lõi"1Bộ
28Xà lắp tủ điều khiển cột BTLT đôi XTĐK-Đ"1Bộ
29Cổ dề kẹp ống thép băng sông"10Bộ
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng thanh chống máy biến áp"1Móng
2Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN""1Cái
3Bảng tên trạm biến áp"1Cái
4Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ"1Bộ
5Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ"1Bộ
6Thanh chống máy biến áp"1Bộ
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột BTLT; MT-0H (1,3)"16Móng
2Móng cột BTLT; MT-1H (1,3)"11Móng
3Móng cột BTLT; MTĐ-0H (1,3)"6Móng
4Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C4"10Bộ
5Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-2,0 (TCVN 5847:2016)"16Cột
6Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)"23Cột
I PHẦN SỬ DỤNG LẠI
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Tủ RMU 4 ngăn sử dụng lại"1Tủ
2Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) sử dụng lại"1Bộ
3Máy biến áp nguồn MBA 0,5 kVA-22/2x0,23 kV sử dụng lại"1Máy
4Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV sử dụng lại"15Bộ
5Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện sử dụng lại"27Chuỗi
6Xà đỡ LBS sử dụng lại"1Bộ
7Xà đỡ MBA nguồn sử dụng lại"1Bộ
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA sử dụng lại"1Máy
2Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite"1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp 120kVA"1Tủ
L PHẦN THU HỒI
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cột điện BTLT 8,4 mét"1Cột
2Cột BTLT 12 thu hồi"29Cột
3Cột BTLT 14 thu hồi"6Cột
4Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 185 mm2 thu hồi"6.048,525Mét
5Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2 thu hồi"1.027,05Mét
6Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 95 mm2 thu hồi"910,2Mét
7Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV thu hồi"69Bộ
8Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN (loại 3 bát/chuỗi) kèm phụ kiện thu hồi"90Chuỗi
9Xà néo cột II thu hồi"2Bộ
10Xà néo thu hồi"16Bộ
11Xà đỡ thẳng thu hồi"15Bộ
12Xà đỡ góc thu hồi"2Bộ
13Chụp đầu cột BTLT đơn thu hồi"1Bộ
N PHẦN THÍ NGHIỆM
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột"6Sợi
2Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông"12vị trí
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông"10vị trí
Q PHẦN HOTLINE
1Đấu nối Hotline"4vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV trong đó có cáp ngầm với tổng qui mô đường dây ≥ 2,56 km và lắp đặt TBA ≥ 22/0,4kV với qui mô 01 TBA có tổng dung lượng ≥280 kVA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.324.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->