Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734929-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:14:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,161,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 2 | Mua đất Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16.777,173 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 452,879 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II (tận dụng vào san nền) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,2006 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I (tận dụng vào san nền) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 185,4678 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II (tận dụng vào san nền) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II (tận dụng vào san nền) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,2229 | 100m3 |
| 6 | Mua đất C3 đắp K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30.423,622 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 279,8182 | 100m3 |
| 8 | Mua đất C3 đắp K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17.422,905 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154,185 | 100m3 |
| 10 | Mua đất C3 đắp K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8.671,4524 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,7539 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 207,1757 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,7611 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,7611 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (HLN 4.5%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,4767 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,4767 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,8864 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,8864 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá dăm loại 1 dày 15cm ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,3608 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm loại 2 dày 18cm (25cm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,9591 | 100m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 398 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.867 | m |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 426 | m |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7978 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,62 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2931 | 100m2 |
| 16 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m2 |
| 17 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.261,5 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140 | m3 |
| 20 | Trồng cây xanh cây lát xoan đường kính 16-18 chiều cao ≥ 4,0m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121 | cây |
| 21 | Trồng cây xanh cây sao đen đường kính 16-18 chiều cao ≥ 4,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cây |
| 22 | Cột biển báo f80mm, L=28m, sơn trắng- đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 23 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Thép chống xoay D14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,02 | kg |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,4835 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2907 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7246 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3482 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D110 nối măng sông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE 110mm bằng phương pháp dán keo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D110-63mmx1/2'' | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4067 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4067 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1669 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2693 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN100mm (VT Minox- Malaysia) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0013 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1122 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32, nối bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 38 | Lắp Đai khởi thủy HDPE D110-32mmx1/2'' | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van cửa đồng MIHA- PN16 DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 nối bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 42 | Lắp đặt kép thép không rỉ D32 nối bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Tê thép không rỉ D100 nối bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Chụp gang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4083 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 nối bằng phương pháp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 59 | Chụp gang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1364 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1483 | m3 |
| 63 | Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 nối bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 68 | Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Chụp van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 nối bằng phương pháp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,8944 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,7 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,17 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,62 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 613,77 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm >250kg). | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 205 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm; tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm; tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=600mm; tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=600mm; tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=600mm; tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm; tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=800mm; tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm; tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=800mm; tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm; tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm; tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm; tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm; tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1500mm tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | đoạn cống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm; bản rộng 38cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 232 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm; bản rộng 38cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 656 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm; bản rộng 38cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 320 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 286 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 331 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 165 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | mối nối |
| 36 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | mối nối |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,42 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5031 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0011 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4212 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,7552 | 100m3 |
| 42 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92 | tấm |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92 | cấu kiện |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6415 | tấn |
| 46 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 47 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nắp hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98 | cấu kiện |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9083 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0032 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2493 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,47 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,95 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7722 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5242 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1919 | tấn |
| 14 | Mua cốt thép bo viền tấm đan L50x50x5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 868,81 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8688 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9817 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8508 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5097 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1797 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4539 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6302 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,78 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8226 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,78 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136,62 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 621,01 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2905 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,61 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,942 | 100m |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0547 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7592 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,78 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 412 | cấu kiện |
| G | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,519 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9562 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8186 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,0093 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2419 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8176 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,9171 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0071 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 13 | Mua thép L70x70x8+L75x75x8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.027,08 | kg |
| 14 | Mua thép L35x35x4+L30x30x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 465 | kg |
| 15 | Thép dẹt dày 4-5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,64 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1779 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1421 | 100m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D110mm dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,26 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC D60mm dày 4,0mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,13 | 100m |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,43 | 100m |
| 21 | Mua đầu bịt ống chờ D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0024 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,674 | 100m3 |
| 24 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 40cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.501,2 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4728 | 100m2 |
| 26 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 633,207 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 24KV - NT- dập dầu (VN) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Chống sét van LA 24 KV (Cooper) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (EME) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | quả |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 11 | Mua ống nhựa HDPE gân xoắn D130/100 luồn dây cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D130/100 luồn dây cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Đầu cáp ngầm Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha (1 đầu) 24kV ngoài trời (1 đầu) (Cellpack- CAE- F 24kV 1x120 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE2.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 2,5mm- Cadisu AsXE/S 120/19-2.5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 1 km dây |
| 17 | Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV - Cadisun DSTA 3x120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đống M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng- nhôm M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đống M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt dây đống mềm tiếp địa chống sét Cu/PVC 1x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 26 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm dây nối tiếp địa dọc cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,26 | kg |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1326 | 100kg |
| 28 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2 - 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9658 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4486 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4693 | 100m3 |
| 33 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5949 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9575 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6015 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 661 | cái |
| 39 | Mua ống nhựa HDPE gân xoắn D130/100 luồn dây cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 368 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D130/100 luồn dây cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,68 | 100m |
| 41 | Mua ống nhựa uPVC D114 luồn dây cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 luồn dây cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,615 | 100m |
| 43 | Đầu cáp T-plug 3x120mm2 -24Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| I | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5598 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 9 | Bu lông M28x800 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,04 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,222 | 10 m |
| 15 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 337,54 | kg |
| 16 | Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp, biển sơ đồ 1 sợi, biểm cấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 24kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 24kv, 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 20 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 800A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 250A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện150A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| J | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7487 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1382 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 5 | Mua khung móng tủ công tơ M16x280x650 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7551 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9274 | 100m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 10 | Mua ống nhựa xoắn HDPE F130/100 bảo vệ cáp trong bệ tủ công tơ. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4 | m |
| 11 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | cái |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 13 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công,Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | 1 tủ |
| 15 | Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 855,645 | kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4 | 10 cọc |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,414 | 100kg |
| 18 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.048,5 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2425 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,574 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,865 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/72. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,637 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,031 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC114 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,915 | 100m |
| 25 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc3x150+1x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 161 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 27 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x120+1x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 192,3 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,923 | 100m |
| 29 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 586 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,86 | 100m |
| 31 | Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x50+1x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 528,9 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,289 | 100m |
| 33 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Schneider- Đức) 3x150+1x95- 0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Schneider- Đức) 3x120+1x95- 0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x50+1x35- 0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 40 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| K | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6807 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,988 | m3 |
| 4 | Mua ống nhựa uPVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 6 | Mua ống nhựa HDPE D65/50: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m |
| 7 | Mua khung móng cột thép M24 300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 8 | Mua khung móng tủ ĐK M16x240x240x600: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2688 | tấn |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7342 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5942 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | cái |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | cột |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 18 | Mua Đèn LED chiếu sáng đường phố (trọn bộ) Đèn LED STAR 819, công suất 150W (Phú Thắng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Mua cầu đấu cáp: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | bảng |
| 23 | Mua bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | cửa |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (tủ Timer). Công suất 100A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,045 | 100m2 |
| 28 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.051 | m |
| 29 | Lắp đặt ống Mua ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,47 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm (D88A) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 31 | Mua ống thép mạ kẽm qua đường D88A dày 2,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 581,9299 | kg |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 33 | Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,39 | 100m |
| 35 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.839 | m |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7 | 100kg |
| 38 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.336,25 | kg |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ.Công suất 400kVA- 22/0,4kV |
Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi