Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734929-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210362770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 11:14:00 đến ngày 2021-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,161,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0362 100m3
2 Mua đất Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16.777,173 m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 452,879 100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất, đất cấp II (tận dụng vào san nền) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 92,2006 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp I (tận dụng vào san nền) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 185,4678 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II (tận dụng vào san nền) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0115 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II (tận dụng vào san nền) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,61 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 167,2229 100m3
6 Mua đất C3 đắp K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30.423,622 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 279,8182 100m3
8 Mua đất C3 đắp K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17.422,905 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 154,185 100m3
10 Mua đất C3 đắp K98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8.671,4524 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 74,7539 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường (Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m2) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 207,1757 100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53,7611 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53,7611 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (HLN 4.5%) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53,4767 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53,4767 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 91,8864 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 91,8864 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đá dăm loại 1 dày 15cm ) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,3608 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá dăm loại 2 dày 18cm (25cm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,9591 100m3
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 398 m
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x50cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27 m
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.867 m
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 426 m
13 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,7978 100m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 117,62 m3
15 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2931 100m2
16 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 m2
17 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng chiều dày lớp sơn 2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3.261,5 m2
18 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,75 100m3
19 Đắp đất nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 140 m3
20 Trồng cây xanh cây lát xoan đường kính 16-18 chiều cao ≥ 4,0m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 121 cây
21 Trồng cây xanh cây sao đen đường kính 16-18 chiều cao ≥ 4,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 cây
22 Cột biển báo f80mm, L=28m, sơn trắng- đỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 m
23 Biển báo tam giác A= 700 mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
24 Thép chống xoay D14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,02 kg
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
26 Đào đất móng băng, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6 m3
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,83 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0072 100m3
D CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,4835 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2907 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7246 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,3482 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,1 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,53 100m
7 Lắp nút bịt nhựa HDPE D110 nối măng sông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE 110mm bằng phương pháp dán keo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
9 Lắp Đai khởi thủy HDPE D110-63mmx1/2'' Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,1 100m
11 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,1 100m
12 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0427 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4067 m3
14 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0115 100m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4067 m3
16 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1669 m3
17 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0358 100m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2693 m3
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0144 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0131 tấn
21 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,192 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cấu kiện
23 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN100mm (VT Minox- Malaysia) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
26 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cặp bích
27 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0047 100m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0672 m3
29 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0013 100m2
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0672 m3
31 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1122 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0025 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0384 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cấu kiện
35 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt rắc co D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32, nối bằng phương pháp hàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,01 100m
38 Lắp Đai khởi thủy HDPE D110-32mmx1/2'' Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt Van cửa đồng MIHA- PN16 DN32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 nối bằng phương pháp hàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,005 100m
42 Lắp đặt kép thép không rỉ D32 nối bằng phương pháp hàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
43 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,012 m3
44 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,002 100m2
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,02 100m
46 Lắp đặt Tê thép không rỉ D100 nối bằng phương pháp hàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
48 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cặp bích
49 Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
51 Chụp gang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
52 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4083 m3
53 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,042 100m2
54 Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
55 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cặp bích
56 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
57 Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 nối bằng phương pháp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,064 100m
59 Chụp gang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
60 Ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1364 100m2
61 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,896 m3
62 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1483 m3
63 Lắp đặt Van cổng ty chìm nắp chụp, tay quay PN16 DN100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
64 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
65 Lắp đặt Đầu nối bích (BU) hàn HDPE D100 bằng phương pháp dán keo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
66 Lắp Mặt bích rỗng mạ xi kẽm BS4504 DN100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cặp bích
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 nối bằng phương pháp hàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,08 100m
68 Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
69 Chụp van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 nối bằng phương pháp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,08 100m
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 phương pháp hàn gia nhiệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,16 100m
72 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,54 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,066 tấn
E THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,8944 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 102,8 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 70,05 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68,7 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 104,17 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 43,62 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 613,77 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,6 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm >250kg). Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 158 cấu kiện
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (tấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 205 cấu kiện
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm; tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 129 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm; tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=600mm; tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 350 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=600mm; tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=600mm; tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm; tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 151 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=800mm; tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm; tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=800mm; tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm; tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 113 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm; tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm; tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm; tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1500mm tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 đoạn ống
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm, tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 đoạn cống
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm; bản rộng 38cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 232 cái
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm; bản rộng 38cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 656 cái
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=800mm; bản rộng 38cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 320 cái
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 286 cái
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 115 mối nối
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 331 mối nối
33 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 165 mối nối
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 154 mối nối
35 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 mối nối
36 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 mối nối
37 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,42 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,5031 tấn
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0011 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,4212 100m2
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,7552 100m3
42 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 92 tấm
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 92 cấu kiện
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,359 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6415 tấn
46 Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 96 cái
47 Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt nắp hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 98 cấu kiện
F THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9083 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0032 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,22 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2493 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,22 m3
6 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,47 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 125,95 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7722 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,49 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2736 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,47 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5242 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1919 tấn
14 Mua cốt thép bo viền tấm đan L50x50x5 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 868,81 kg
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8688 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76 cấu kiện
17 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,9817 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,8508 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5097 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,1797 100m
21 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,4539 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6302 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 42,78 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8226 100m2
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 42,78 m3
26 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 136,62 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 621,01 m2
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,2905 100m2
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,61 m3
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,942 100m
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0547 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,7592 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,78 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 412 cấu kiện
G THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,519 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9562 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8186 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,0093 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,2419 m3
6 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,8176 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 90,9171 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0846 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0345 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0071 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 90 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cấu kiện
13 Mua thép L70x70x8+L75x75x8 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.027,08 kg
14 Mua thép L35x35x4+L30x30x4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 465 kg
15 Thép dẹt dày 4-5mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 83,64 kg
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1779 tấn
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1421 100m3
18 Ống nhựa PVC D110mm dày 5mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,26 100m
19 Ống nhựa PVC D60mm dày 4,0mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,13 100m
20 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,43 100m
21 Mua đầu bịt ống chờ D50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 196 cái
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0024 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,674 100m3
24 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 40cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.501,2 m
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,4728 100m2
26 Mua mốc sứ báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 135 cái
H ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 633,207 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 bộ
4 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
5 Cầu dao phụ tải 24KV - NT- dập dầu (VN) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
7 Chống sét van LA 24 KV (Cooper) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
8 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ
9 Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (EME) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 quả
10 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6 10 sứ
11 Mua ống nhựa HDPE gân xoắn D130/100 luồn dây cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D130/100 luồn dây cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
13 Đầu cáp ngầm Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha (1 đầu) 24kV ngoài trời (1 đầu) (Cellpack- CAE- F 24kV 1x120 mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
14 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
15 Điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE2.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 2,5mm- Cadisu AsXE/S 120/19-2.5 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
16 Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,03 1 km dây
17 Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV - Cadisun DSTA 3x120mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
18 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,15 100m
19 Đầu cốt đống M120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
20 Đầu cốt đồng- nhôm M120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
21 Đầu cốt đống M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9 10 đầu cốt
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7 10 đầu cốt
24 Lắp đặt dây đống mềm tiếp địa chống sét Cu/PVC 1x50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
25 Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27 cái
26 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm dây nối tiếp địa dọc cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,26 kg
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1326 100kg
28 Mua cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2 - 24kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 239 m
29 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,39 100m
30 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9658 100m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4486 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4693 100m3
33 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 cái
34 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,132 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5949 100m2
36 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,9575 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6015 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 661 cái
39 Mua ống nhựa HDPE gân xoắn D130/100 luồn dây cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 368 m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D130/100 luồn dây cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,68 100m
41 Mua ống nhựa uPVC D114 luồn dây cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 61,5 m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 luồn dây cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,615 100m
43 Đầu cáp T-plug 3x120mm2 -24Kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
44 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 đầu cáp (3 pha)
I TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0785 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0128 100m2
3 Ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1512 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,45 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,34 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5598 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1463 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0406 100m3
9 Bu lông M28x800 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,04 kg
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,026 tấn
11 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,252 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,252 100m3
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6 10 cọc
14 Rải dây thép địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,222 10 m
15 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 337,54 kg
16 Biển báo nguy hiểm, biển chỉ danh trạm biến áp, biển sơ đồ 1 sợi, biểm cấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
17 Thí nghiệm chống sét van điện áp 24kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
18 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 24kv, 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
19 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 máy
20 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
21 Thí nghiệm Ampemet loại AC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
22 Thí nghiệm Vonmet loại AC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
23 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
24 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 800A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
25 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
26 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 250A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
27 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện150A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
28 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
29 Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
30 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
31 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 sợi
32 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
33 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 sợi
J ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,7487 100m3
2 Ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1382 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,323 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,14 m3
5 Mua khung móng tủ công tơ M16x280x650 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 bộ
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,147 tấn
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,7551 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9274 100m3
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,41 m2
10 Mua ống nhựa xoắn HDPE F130/100 bảo vệ cáp trong bệ tủ công tơ. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,4 m
11 Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 105 cái
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,42 m3
13 Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công,Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 tủ
14 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 1 tủ
15 Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tiếp địa. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 855,645 kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,4 10 cọc
17 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,414 100kg
18 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.048,5 m
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,2425 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,574 100m
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,865 100m
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/72. Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,637 100m
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,031 100m
24 Lắp đặt ống nhựa chịu lực UPVC114 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,915 100m
25 Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc3x150+1x95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 161 m
26 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,61 100m
27 Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x120+1x70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 192,3 m
28 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,923 100m
29 Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x70+1x50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 586 m
30 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,86 100m
31 Mua cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x50+1x35mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 528,9 m
32 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,289 100m
33 Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Schneider- Đức) 3x150+1x95- 0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
34 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
35 Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Schneider- Đức) 3x120+1x95- 0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
36 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 đầu cáp (3 pha)
37 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x70+1x50-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 bộ
38 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 1 đầu cáp (3 pha)
39 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x50+1x35- 0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 bộ
40 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 1 đầu cáp (3 pha)
K ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6807 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0368 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,988 m3
4 Mua ống nhựa uPVC D76 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,364 m3
6 Mua ống nhựa HDPE D65/50: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,5 m
7 Mua khung móng cột thép M24 300x300x675 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 bộ
8 Mua khung móng tủ ĐK M16x240x240x600: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2688 tấn
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,88 m2
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,7342 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5942 100m3
13 Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 105 cái
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,42 m3
15 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cột
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41 cột
17 Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 bộ
18 Mua Đèn LED chiếu sáng đường phố (trọn bộ) Đèn LED STAR 819, công suất 150W (Phú Thắng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 cái
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,52 100m
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 cái
21 Mua cầu đấu cáp: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 cái
22 Lắp bảng điện cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 bảng
23 Mua bảng điện cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 bảng
24 Lắp cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 cửa
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 tủ
26 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (tủ Timer). Công suất 100A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Tủ
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,045 100m2
28 Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.051 m
29 Lắp đặt ống Mua ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,47 100m
30 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm (D88A) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,52 100m
31 Mua ống thép mạ kẽm qua đường D88A dày 2,5mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 581,9299 kg
32 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,15 100m
33 Mua cáp đồng Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
34 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,39 100m
35 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.839 m
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,1 10 cọc
37 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,7 100kg
38 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.336,25 kg
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,8 10 đầu cốt
40 Mua đầu cốt đồng M25 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
41 Mua đầu cốt đồng M6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 cái
42 Mua đầu cốt đồng M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 300 cái
L THIẾT BỊ
1 Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ
kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện, 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương
đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN) 01 tủ hạ thế, 01
tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn
CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm
đồng bộ.Công suất 400kVA- 22/0,4kV
Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 Trạm
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->