Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:09:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,441,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình giao thong- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Giao thông.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, Trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-450L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường + Mặt đường + Nút giao | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,0312 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,4994 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,7634 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,0413 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7694 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7755 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1805 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,2883 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,5174 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,5174 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 23,3019 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,0023 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,0023 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2073 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,1814 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,5612 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,7804 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,234 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 467,7447 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,8608 | 100m2 |
| 8 | Bạt dứa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,234 | 100m2 |
| D | Nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0907 | 100m2 |
| 5 | Bạt dứa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Công trình thoát nước | |||
| F | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,082 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6833 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,63 | m3 |
| 4 | Bạt dứa | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,2268 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 85,41 | m3 |
| G | Cống tròn D=1,0m kết hợp kè taluy âm tại cọc 6 Km 0+193.86m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4695 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2214 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4147 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 ống |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9604 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,3179 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 29,54 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| H | Cống bản Lo=1,0m (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,5007 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1523 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,187 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,073 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | rọ |
| I | Rãnh chịu lực qua đường, KT 40x60cm (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình giao thong- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Giao thông.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | >=8,5T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, Trộn vữa | 80L-450L | 3 |
| 6 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 7 | Đầm dùi | 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5,0Kw | 5,0Kw | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | 23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi