Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672556-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Toàn bộ gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210652693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 11:09:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,007,441,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình giao thong- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Giao thông.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, Trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L-450L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường + Mặt đường + Nút giao
B Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật7,0312100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật34,4994100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật19,7634100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật6,0413100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,88100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0498100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7694100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7755100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1805100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,2883100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,5174100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,5174100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,3019100m3
14Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,0023100m3
15Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,0023100m3
C Mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2073100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật2,1814100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật2,5612100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V yêu cầu về kỹ thuật0,7804100m3
5Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật29,234100m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V yêu cầu về kỹ thuật467,7447m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật2,8608100m2
8Bạt dứaChương V yêu cầu về kỹ thuật29,234100m2
D Nút giao
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0814100m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,509100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,144m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0907100m2
5Bạt dứaChương V yêu cầu về kỹ thuật0,509100m2
E Hạng mục: Công trình thoát nước
F Rãnh gia cố
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,082m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6833100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật12,63m3
4Bạt dứaChương V yêu cầu về kỹ thuật8,2268100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu về kỹ thuật3,93100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật85,41m3
G Cống tròn D=1,0m kết hợp kè taluy âm tại cọc 6 Km 0+193.86m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1094100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4695100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0705100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật19,92m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2214tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4147100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,07m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kgChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mChương V yêu cầu về kỹ thuật61 ống
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9604100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3179100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật3,09m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,2m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật29,54m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,63m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
23Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V yêu cầu về kỹ thuật6,73m3
H Cống bản Lo=1,0m (01 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1252100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5007100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1523100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật1,97m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,187m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,073m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0295tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,463m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0452tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0832tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,49m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mChương V yêu cầu về kỹ thuật2rọ
I Rãnh chịu lực qua đường, KT 40x60cm (01 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0749100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0339100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0655tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1044tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V yêu cầu về kỹ thuật0,143100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0263tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0533tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.606.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình giao thong- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành Giao thông.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV1
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy lu >=8,5T1
4 Ô tô tự đổ >=5T2
5 Máy trộn bê tông, Trộn vữa 80L-450L3
6 Đầm bàn 1Kw2
7 Đầm dùi 1,5Kw2
8 Máy cắt uốn 5,0Kw 5,0Kw2
9 Máy hàn 23 KW 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->