Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736115-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210721765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 14:30:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV phải có thi công lát gạch vỉa hè. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 24
- Trình độ chuyên môn Bậc ≥ 4/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 10 công nhân nề, 10 công nhân cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng, 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 1 ĐẾN CẦU ĐẶNG VĂN QUẾ
1Tháo dỡ nắp HG hiện hữu (NCx60%, Mx60%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37cái
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (giằng hố ga hiện hữu)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,127m3
3Phá dỡ thành hố ga bê tông hiện hữuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,136m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (miệng cửa thu nước)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,566m3
5Đào hố móng để lắp đặt cửa thu nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,168m3
6Đào xúc phần bê tông gạch vỡ đổ lên xe để lắp đặt cửa thu nước (tính cả KL phá vỡ đai hố ga)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,997m3
7Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,11100m3
8Vận chuyển bê tông gạch vỡ 2km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đến vị trí đổ tập kếtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,11100m3
9Trát miệng hố ga sau khi phá vỡ, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,12m2
10Đắp cát đệm máng dẫn nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,566m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng dẫn nước, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,04tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng dẫn nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,049100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,492m3
14Lắp dựng máng dẫn nước vào vị tríĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng thu nước, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,306tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng thu nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,285100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,13m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng thu nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
19Gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rácĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,686tấn
20Thép tấm dày 5mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT331,2kg
21Thép hình L50x50x5mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT355,2kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,045tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp hố ga, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,438tấn
24Gia công, lắp đặt thép hình nắp hố gaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,187tấn
25Thép hình L50x50x5mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,1kg
26Thép hình L70x70x7mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.147kg
27Thép tấm dày 5mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,26kg
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, nắp hố gaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,109100m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,837m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp hố ga)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37cấu kiện
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng hố ga, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,955tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố gaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,503100m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,127m3
34Lắp dựng giằng hố ga vào vị tríĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37cái
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT377,13m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bậc tam cấp vào nhà)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,34m3
37Đào xúc phần bê tông gạch vỡ đổ lên xe, kể cả Kl phần đập phá bậc tam cấpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT402,47m3
38Vận chuyển gạch đá đỗ bỏ, cự ly vận chuyển 1km bằng ôtô tự đổ 7 tấnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,427100m3
39Vận chuyển hỗn hợp gạch vỡ đến vị trí đổ, vận chuyển 2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,427100m3
40Lu Lèn nền vỉa hè bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,01100m2
41trải nilon chống mất nước bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,01100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT290,101m3
43Lát gạch terrazzo 400x400x30Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.901,01m2
44Vệ sinh bó vỉa đá trước khi đổ bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT180m2
45Quét nước Sika ReFit 2000 lên bó vỉaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1801m2
46Trát bó vỉa bằng Sika refit 2000Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6m3
47Khoan lỗ cột cờĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54Lỗ
48Lắp đặt ống STK Φ49mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,216100m
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,006tấn
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,009100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,13m3
B ĐOẠN TỪ CẦU ĐẶNG VĂN QUẾ ĐẾN CUỐI TUYẾN
1Cắt mặt bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,374100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,24m3
3Đào xúc phần bê tông gạch vỡ đổ lên xe (V/C đổ đi)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,24m3
4Vận chuyển bê tông gạch vỡ, cự ly vận chuyển 1km bằng ôtô tự đổ 7 tấnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,782100m3
5Vận chuyển bê tông gạch vỡ đến vị trí đổ, vận chuyển 2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,782100m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,275100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,99m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 18cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,911m3
9Trát 2 mặt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132,34m2
10Đào đánh cấp mái taluy nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,112100m3
11Đắp đất mái taluy nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,983100m3
12Đất mua (đất dính)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT218,13m3
13Đắp cát nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,596100m3
14trải nilon chống mất nước bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,059100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT210,586m3
16Lát gạch terrazzo 400x400x30Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.105,86m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV phải có thi công lát gạch vỉa hè. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật 24 Bậc ≥ 4/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 10 công nhân nề, 10 công nhân cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng, 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích gầu 1
2 Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Tải trọng ≥ 3,5 tấn2
3 Xe lu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn1
4 Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Công suất ≥ 50CV1
5 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dùng để đo đạc1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Trọng lượng ≥ 70kg1
8 Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 5kW2
10 Máy cắt gạch đá. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->