Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 14:30:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV phải có thi công lát gạch vỉa hè. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥ 4/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 10 công nhân nề, 10 công nhân cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng, 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 1 ĐẾN CẦU ĐẶNG VĂN QUẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp HG hiện hữu (NCx60%, Mx60%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (giằng hố ga hiện hữu) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,127 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành hố ga bê tông hiện hữu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (miệng cửa thu nước) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 5 | Đào hố móng để lắp đặt cửa thu nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 6 | Đào xúc phần bê tông gạch vỡ đổ lên xe để lắp đặt cửa thu nước (tính cả KL phá vỡ đai hố ga) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,997 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ 2km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đến vị trí đổ tập kết | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 9 | Trát miệng hố ga sau khi phá vỡ, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,12 | m2 |
| 10 | Đắp cát đệm máng dẫn nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng dẫn nước, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng dẫn nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 14 | Lắp dựng máng dẫn nước vào vị trí | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng thu nước, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng thu nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng thu nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 20 | Thép tấm dày 5mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 331,2 | kg |
| 21 | Thép hình L50x50x5mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 355,2 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, nắp hố ga, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép hình nắp hố ga | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,187 | tấn |
| 25 | Thép hình L50x50x5mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,1 | kg |
| 26 | Thép hình L70x70x7mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.147 | kg |
| 27 | Thép tấm dày 5mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,26 | kg |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, nắp hố ga | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,837 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp hố ga) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng hố ga, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,127 | m3 |
| 34 | Lắp dựng giằng hố ga vào vị trí | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 377,13 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (bậc tam cấp vào nhà) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,34 | m3 |
| 37 | Đào xúc phần bê tông gạch vỡ đổ lên xe, kể cả Kl phần đập phá bậc tam cấp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 402,47 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gạch đá đỗ bỏ, cự ly vận chuyển 1km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,427 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển hỗn hợp gạch vỡ đến vị trí đổ, vận chuyển 2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,427 | 100m3 |
| 40 | Lu Lèn nền vỉa hè bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,01 | 100m2 |
| 41 | trải nilon chống mất nước bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,01 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 290,101 | m3 |
| 43 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.901,01 | m2 |
| 44 | Vệ sinh bó vỉa đá trước khi đổ bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m2 |
| 45 | Quét nước Sika ReFit 2000 lên bó vỉa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | 1m2 |
| 46 | Trát bó vỉa bằng Sika refit 2000 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 47 | Khoan lỗ cột cờ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | Lỗ |
| 48 | Lắp đặt ống STK Φ49mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| B | ĐOẠN TỪ CẦU ĐẶNG VĂN QUẾ ĐẾN CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Cắt mặt bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,374 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,24 | m3 |
| 3 | Đào xúc phần bê tông gạch vỡ đổ lên xe (V/C đổ đi) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ, cự ly vận chuyển 1km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,782 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ đến vị trí đổ, vận chuyển 2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,782 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 18cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,911 | m3 |
| 9 | Trát 2 mặt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132,34 | m2 |
| 10 | Đào đánh cấp mái taluy nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mái taluy nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,983 | 100m3 |
| 12 | Đất mua (đất dính) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 218,13 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,596 | 100m3 |
| 14 | trải nilon chống mất nước bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,059 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210,586 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.105,86 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.951636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV phải có thi công lát gạch vỉa hè. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 24 | Bậc ≥ 4/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 10 công nhân nề, 10 công nhân cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng, 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dung tích gầu | 1 |
| 2 | Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 2 |
| 3 | Xe lu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Công suất ≥ 50CV | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dùng để đo đạc | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi