Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu đô thị Tân Luận 1, thị trấn Vôi (giai đoạn 4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727588-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu đô thị Tân Luận 1, thị trấn Vôi (giai đoạn 4)
Số hiệu KHLCNT 20210726949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 14:38:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,116,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền. Đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. Mục II Chương V trong E-HSMT 161,948 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, không yêu cầu độ chặt Mục II Chương V trong E-HSMT 202,0228 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 35,6548 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 119,3117 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 61,0119 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 26,1101 100m3
5 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường >K90. Đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. Mục II Chương V trong E-HSMT 131,2417 100m3
6 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường >=K95. Đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. Mục II Chương V trong E-HSMT 68,9434 100m3
7 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường >=K98. Đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. Mục II Chương V trong E-HSMT 30,2877 100m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mục II Chương V trong E-HSMT 48,8859 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 48,8859 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V trong E-HSMT 7,833 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V trong E-HSMT 10,444 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 34,4537 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng bó vỉa Mục II Chương V trong E-HSMT 2,2228 100m2
14 Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 968 m
15 Bó vỉa hè, bó vỉa cong 23x26x(25-50)cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 144 m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 20,0054 m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng đường ống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 7,8887 100m3
2 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,2955 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 57,64 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d400mm, tải trọng TC Mục II Chương V trong E-HSMT 52 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm, tải trọng T Mục II Chương V trong E-HSMT 258 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm, tải trọng TC Mục II Chương V trong E-HSMT 16 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d800mm, tải trọng T Mục II Chương V trong E-HSMT 21 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d800mm, tải trọng TC Mục II Chương V trong E-HSMT 6,5 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính d1000mm, tải trọng TC Mục II Chương V trong E-HSMT 9 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 38 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 254 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mục II Chương V trong E-HSMT 25 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 mối nối
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 104 cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 548 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d800mm Mục II Chương V trong E-HSMT 55 cái
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
18 Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2023 100m3
19 Đắp đất móng ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7789 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 10,01 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,41 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3493 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3298 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc đáy ga, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,22 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 5,45 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5877 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0112 tấn
28 Thép hình mép miệng ga Mục II Chương V trong E-HSMT 443,03 kg
29 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 44,53 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 166,24 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,77 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1513 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0824 tấn
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 1,78 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 4,23 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6206 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1971 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,06 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5513 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1903 tấn
41 Thép hình mép tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 935,28 kg
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp thanh dầm D1 bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 26 cấu kiện
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 58 cấu kiện
44 Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5T Mục II Chương V trong E-HSMT 40 cái
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng đường ống, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 2,778 100m3
2 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5342 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 9,97 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d300mm, tải trọng T Mục II Chương V trong E-HSMT 170,5 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d300mm, tải trọng TC Mục II Chương V trong E-HSMT 39 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 190 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 419 cái
8 Đào móng hố ga, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5041 100m3
9 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3479 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 3,94 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,8429 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2189 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc đáy ga, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0944 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,74 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2614 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0203 tấn
17 Thép hình miệng ga Mục II Chương V trong E-HSMT 343,9 kg
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,17 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 69,68 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,58 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,124 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1794 tấn
23 Thép hình mép tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 674,5 kg
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 57 cấu kiện
25 Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC, đường kính ống 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,114 100m
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 38 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0674013E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1348027E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: san nền, hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.981.000.000 VNĐ. (hoặc hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.981.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.981.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->