Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng công trình ( bao gồm chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736899-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng công trình ( bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210736019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 15:02:00 đến ngày 2021-07-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,077,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM - PHẦN TRÊN
1 Bê tông sàn mái SX M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 18,64 m3
2 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,21 m3
3 Bê tông cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,28 m3
4 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,54 m3
5 Bê tông ô văng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,39 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,2153 100m2
7 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4559 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1665 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0805 100m2
10 Ván khuôn gỗ ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0608 100m2
11 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,6561 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,285 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,6915 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1964 tấn
15 Thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0483 tấn
16 Thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0489 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 20,55 m3
18 Xây tường thu hồi vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,19 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 95,1 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 111,49 m2
21 Trát mái nhà trạm 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 29,06 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 124,2 m2
23 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 28,5 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 17,92 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 20,54 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 56,74 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 140,55 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 265,72 m2
29 Gia công kim thu sét, dài 1,5m+ đế hồ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
30 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
31 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 60,93 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 cọc
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 18,4 m
34 Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20*2mm, đinh vít nở và công gắn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 20 bộ
35 Đắp chỉ chắn nước trần ngoài 5*2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 68,4 m
36 Đắp nổi trang trí phía trên ô thoáng cửa 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,49 m
37 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
38 SXLD Cửa sắt xếp có lá chắn gió bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,2 m2
39 SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,5 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 9,7 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 9,7 m2
42 SXLD vách kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,13 m2
43 Ống thép mạ kẽm GI40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,2408 100m
44 Ống thép mạ kẽm GI15 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,4734 100m
45 Khóa cửa Minh Khai bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
46 Ống nước PVC fi90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,152 100m
47 Cút cong PVC90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cái
48 Ống nhựa PVC D20 thoát nước sàn seno cửa 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,005 100m
49 Lồng ngăn rác PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7 bộ
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 cái
53 Lắp đặt đèn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 bộ
54 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 100 m
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM - PHẦN XÂY LÁT TẦNG DƯỚI
1 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 43,7 m3
2 Bê tông tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 141,45 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,83 m3
4 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,45 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4071 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,1458 100m2
7 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3249 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,9922 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,5406 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3255 tấn
11 Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,13 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 236,16 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 63,94 m2
14 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 35,66 m2
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1652 100m
16 Van D50 ống thoát nước sàn bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 236,16 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 63,94 m2
C HẠNG MỤC: BỂ XẢ
1 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 13,51 m3
2 Bê tông tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,85 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,27 m3
4 Bê tông cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,49 m3
5 Bê tông dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3 m3
6 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,59 m3
7 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3449 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,664 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0206 100m2
10 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,5208 100m2
11 Lắp dựng cốt thép đáy bể xả, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,38 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4686 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0803 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,5014 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0254 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0029 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3235 tấn
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,89 m2
19 Khớp nối KN92 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,25 m
D HẠNG MỤC: BỂ HÚT, GIA CỐ MÁI - PHẦN XÂY LÁT
1 Bê tông đáy bể hút M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16,55 m3
2 Bê tông đáy hộp bảo vệ ống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 30,2 m3
3 Bê tông tường bể hút M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 17,25 m3
4 Bê tông tường hộp bảo vệ ống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 53,12 m3
5 Bê tông cột trụ đỡ ống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,84 m3
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,92 m3
7 Bê tông M200 đá 1x2 bậc thang lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,35 m3
8 Bê tông M250 đá 1x2 dầm kè Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 13 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,354 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,2846 100m2
11 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1448 100m2
12 Ván khuôn bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3442 100m2
13 Ván khuôn tấm nắp đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1008 100m2
14 Ván khuôn gỗ dầm gia cố mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,1137 100m2
15 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1252 tấn
16 Cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1417 tấn
17 Cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2927 tấn
18 Thép đáy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,9393 tấn
19 Thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,657 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 24 1cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 24 1 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 24 1 cấu kiện
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,48 10 tấn/1km
24 Bạt dứa bãi đúc tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 100m2
25 Đá hộc lát khan dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 63,88 m3
26 Đá hộc xếp chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,62 m3
27 Thi công lớp đá 1x2 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 21,29 m3
28 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,1293 100m2
29 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2871 100m2
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,05 m2
31 Đai giữ ống D30 thép dẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 72,53 kg
32 Đai giữ ống D20 thép dẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 14,46 kg
33 Bulong đuôi cá M16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 20 cái
34 Vận chuyển cọc bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 9,7612 10 tấn/1km
35 Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 205,1664 1 cấu kiện
36 Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 205,1664 1 cấu kiện
37 Bốc xếp lên thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,9328 tấn
38 Bốc xếp xuống thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,9328 tấn
39 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,72 100m
40 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,59 100m
41 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,31 100m
42 Khấu hao cừ Larsen 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7.850 kg
43 Lắp dựng thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,9328 tấn
44 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 21 ca
45 Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 9,765 100m3
46 Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,7885 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16,6687 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16,6687 100m3/1km
E HẠNG MỤC: SÂN NHÀ TRẠM
1 Bê tông sân, bo sân M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,7 m3
2 Bê tông tường chăn phía sông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,95 m3
3 Ván khuôn gỗ sân + bo sân Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1554 100m2
4 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3967 100m2
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG + ĐẤT ĐÀO ĐẮP
1 Van một chiều V1L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
2 Van chặn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
3 Lắp đặt ống thép không gỉ ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,485 100m
4 Cút 30 ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
5 Cút 60 ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ống thép không gỉ ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,208 100m
8 Cáp điện cho động cơ 33KW CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 30 m
9 Cáp điện cho động cơ 33KW CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 m
10 Dây cáp văn xoắn AL/XLPE 4x120 ( nối từ cột điện vào tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 20 m
11 Công lắp đặt Máy bơm, Tủ điện...phục vụ cho trạm bơm (nhân công 6/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 15 công
12 Bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 21,217 1m3
13 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,0312 100m3
14 Đào móng Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 94,267 1m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 17,9107 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 14,5098 100m3
17 Đá hộc thả rối Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 126,76 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,2434 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,2434 100m3/1km
20 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,2434 100m3
21 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1.983,925 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 6 hs 1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 198,3925 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ≤10km đường loại 6 hs 1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 198,3925 10m³/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo ≤60km đường loại 6, hs 1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 198,3925 10m³/1km
25 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 38,29 m3
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, đá Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 18,73 m3
27 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 57,02 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 57,02 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 57,02 m3
30 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,5702 100m3
G HẠNG MỤC: KÊNH XẢ VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Bê tông M200, đá 1x2 đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,07 m3
2 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0485 100m2
3 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,75 m3
4 Ván khuôn gỗ tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3665 100m2
5 Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,04 m3
6 Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0108 100m2
7 Thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0195 tấn
8 Đá dăm lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,37 m3
9 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1374 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,63 m2
11 Bóc phong hóa (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,1635 1m3
12 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3894 100m3
13 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,92 1m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,0091 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0458 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,87 m3
17 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,064 100m2
18 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3818 100m2
19 Bê tông M200, đá 1x2 đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,53 m3
20 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,242 100m2
21 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,74 m3
22 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4229 100m2
23 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,23 m3
24 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,015 100m2
25 Thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0222 tấn
26 Đá dăm lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,12 m3
27 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1199 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 1cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,552 tấn
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,552 tấn
31 Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,552 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,552 tấn
33 Bê tông đáy M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,49 m3
34 Bê tông trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,87 m3
35 Bê tông mố cầu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,21 m3
36 Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,42 m3
37 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0602 100m2
38 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1498 100m2
39 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0935 100m2
40 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,082 100m2
41 Thép mặt cầu ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1595 tấn
42 Thép mố cầu ĐK>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,072 tấn
43 Thép mố cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0401 tấn
44 Đá dăm lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,87 m3
45 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0871 100m2
46 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,34 m2
47 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 23,71 1m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0701 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,411 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,411 100m3/1km
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2663 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2663 100m3/1km
53 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,6773 100m3
54 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 143,6415 m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 6 hs1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 14,3642 10m³/1km
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ≤10km đường loại 6 hs 1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 14,3642 10m³/1km
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo ≤60km đường loại 6, hs 1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 14,3642 10m³/1km
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
1 Cột bê tông ly tâm 12m NPC-12-190-7,2 thi công thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-9,2 thi công thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 cột
3 Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-11 thi công thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cột
4 Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 bộ
5 Xà phụ một pha XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
6 Xà phụ hai pha XP-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
7 Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2P Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
8 Xà néo cuối kép XNCK-22-3N Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 bộ
9 Xà néo cuối kép ba pha dọc 22kV XNCK-22-3D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 bộ
10 Xà néo góc kép ba pha dọc 22kV XNGK-22-3D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 bộ
11 Cổ dề néo dây néo CDT-98 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 0.0
12 Gông cột 18m GC-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 bộ
13 Sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 quả
14 Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 31 chuỗi
15 Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 chuỗi
16 Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1.254,6 m
17 Bộ đấu nối Hotline cho 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
18 Đầu cốt nhôm Al-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 18 cái
19 Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 60 cái
20 Móng cột kép MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 móng
21 Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,9m) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 móng
22 Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 bộ
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm doc tuyến: XĐD-D Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 bộ
3 Xà đỡ cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
4 Xà đỡ thanh dẫn XTD 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
5 Xà đỡ thanh dẫn XTD 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
7 Sàn đặt máy biến áp SMBA Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
8 Conson đỡ ghế và sàn đi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
9 Ghế cách điện TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
10 Thang trèo TT-TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
11 Hộp đậy sứ 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
12 Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
13 Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
14 Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 hệ thống
15 Cầu chì tự rơi 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
16 Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 m
17 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 18 m
18 Dây nhôm lõi thép AC70-11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 30 m
19 Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 45 m
20 Bộ đấu nối Hotline cho 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
21 Chụp đầu cực trên cầu chì FCO(SI) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
22 Chụp đầu cực dưới cầu chì FCO(SI) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
23 Nắp chụp chống sét van (3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
24 Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 m
25 Ghíp nhôm 3 bulông KNO-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 15 cái
26 Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 cái
27 Kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 cái
28 Đầu cốt đồng Cu-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 cái
29 Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 9 cái
30 Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cái
31 Sứ đứng 22kV TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 23 quả
32 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
33 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
34 Móng trạm biến áp 2 cột MT-4, cột 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 móng
35 Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 hệ thống
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV
1 Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cột
2 Cột bê tông vuông H-6,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 cột
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 116,28 m
4 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 220,32 m
5 Cáp cấp nguồn đến hòm công tơ ( H1, H2) Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 42 m
6 Cáp cấp nguồn đến hòm công tơ ( H4) Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 m
7 Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển động cơ Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 30 m
8 Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 bộ
9 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1V Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 bộ
10 Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
11 Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
12 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 cái
13 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12 cái
14 Móc treo cáp + Tấm ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 cái
15 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 cái
16 Lắp sứ hạ thế A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16 quả
17 Ghíp 2 bulong GN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 20 cái
18 Ghíp 3 bulong GN-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 24 cái
19 Bịt đầu cáp SRE-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 cái
20 Móng cột MT-2C, đất cấp 3, thi công bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 móng
21 Móng cột bê tông vuông đơn MV-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 móng
22 Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
23 Di chuyển hòm công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 hộp
24 Di chuyển hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 hộp
25 Di chuyển hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 hộp
26 Di chuyển hòm công tơ 3 pha H3Fa; Tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 hộp
27 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ4TH Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 bộ
28 Tháo dỡ thu hồi xà néo XN4TH Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 bộ
29 Thu hồi sứ hạ thế A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 88 quả
30 Thu hồi dây dẫn A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1.264 m
31 Thu hồi cột bê tông- H5,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10 cột
32 Thu hồi cột bê tông- H7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cột
K PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt chống sét van đường dây 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt chống sét van trạm 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt ATM ba pha Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
L PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 pha
4 Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 pha
5 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 31 quả
7 Thí nghiệm sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 37 chuỗi
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy biến áp lực 100kVA-10(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 0,4KV-500V/150A 2 lộ cầu dao 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 tủ
3 Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
4 Chống sét van 10kV (bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
5 ATM ba pha-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 Cái
6 ATM ba pha-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 Cái
7 Vận chuyển thiết bị (1 ca xe từ Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 T. Bộ
8 Máy bơm LT470-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
9 Máy bơm chân không BCK 220-680 Động cơ 11KW ( Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
10 Chạy thử máy bơm 72h Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 ht
11 Van 1 chiều V1L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
12 Van chặn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
13 Khớp nối mềm DN300xL300 (bố thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
14 Ống côn thép D250xD300x350, hai đầu mặt bích thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
15 Ống thép D300x800 dày 2,5mm; hai đầu mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
16 Ống thép D300x1400 dày 2,5mm; hai đầu mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
17 Ống thép D300x1750 dày 2,5mm; hai đầu mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
18 Ống thép D300x2300 dày 2,5mm; hai đầu mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
19 Ống thép D300x3000 dày 2,5mm; hai đầu mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12 cái
20 Cút thép fi350x30độ(mm); 2 đầu mặt bích; thân ống dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
21 Cút thép fi350x60độ(mm); 2 đầu mặt bích; thân ống dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
22 Rọ rác+ kiềng đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
23 Van một chiều D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
24 Khớp nối mềm DN200xL300 (bố thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
25 Ống thép D200x1000 dày 2mm; hai đầu mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
26 Ống thép D200x1600 dày 2mm; hai đầu mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
27 Ống thép D200x1800 dày 2mm; hai đầu mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
28 Ống thép D200x3000 dày 2mm; hai đầu mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cái
29 Gioăng đệm cao su đường ống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 30 cái
30 Gioăng đệm cao su đường ống D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
31 Gioăng đệm cao su đường ống D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 20 cái
32 Bu lông + đai ốc M20x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 360 cái
33 Bu lông + đai ốc M16x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 184 cái
34 Cáp điện cho động cơ 33KW CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 30 m
35 Cáp điện cho động cơ 33KW CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 m
36 Tủ khởi động 2 động cơ 33kW +01 động cơ 3KW, khởi động trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 tủ
37 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 32 cái
38 Dây cáp văn xoắn AL/XLPE 4x120 ( nối từ cột điện vào tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 20 m
39 pa lăng xích 2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 bộ
40 Ray thép chữ I300x150x6,5x9 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 521,14 kg
41 Van ngăn triều Clape D20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
42 Ổ khóa V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
43 Ống thép D200x300 dày 200, hai đầu mặt bích ( nối ống bơm cũ trong thời gian thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.616637E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.523327E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Trạm bơm tưới được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.) (trong đó có Các hạng mục chính như: Xây dựng Trạm bơm, kênh tưới, điện quản lý vận hành trạm bơm, Cơ khí và lắp đặt máy bơm) + Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.554.430.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.554.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.108.860.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->