Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng công trình ( bao gồm chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng công trình ( bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 15:02:00 đến ngày 2021-07-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,077,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM - PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 18,64 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,21 | m3 |
| 3 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,28 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông ô văng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,2153 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,4559 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1665 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,6561 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,285 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,6915 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1964 | tấn |
| 15 | Thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0483 | tấn |
| 16 | Thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0489 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20,55 | m3 |
| 18 | Xây tường thu hồi vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,19 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 95,1 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 111,49 | m2 |
| 21 | Trát mái nhà trạm 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 29,06 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 124,2 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 28,5 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 17,92 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20,54 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 56,74 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 140,55 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 265,72 | m2 |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m+ đế hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 60,93 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | cọc |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 18,4 | m |
| 34 | Vòng thép ốp giữ ống cáp loại 20*2mm, đinh vít nở và công gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20 | bộ |
| 35 | Đắp chỉ chắn nước trần ngoài 5*2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 68,4 | m |
| 36 | Đắp nổi trang trí phía trên ô thoáng cửa 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,49 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 38 | SXLD Cửa sắt xếp có lá chắn gió bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,2 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,5 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,7 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,7 | m2 |
| 42 | SXLD vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,13 | m2 |
| 43 | Ống thép mạ kẽm GI40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,2408 | 100m |
| 44 | Ống thép mạ kẽm GI15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,4734 | 100m |
| 45 | Khóa cửa Minh Khai bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Ống nước PVC fi90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,152 | 100m |
| 47 | Cút cong PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D20 thoát nước sàn seno cửa 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,005 | 100m |
| 49 | Lồng ngăn rác PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 100 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM - PHẦN XÂY LÁT TẦNG DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 43,7 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 141,45 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,83 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,4071 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,1458 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3249 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,9922 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,5406 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3255 | tấn |
| 11 | Xây bậc thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,13 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 236,16 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 63,94 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 35,66 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1652 | 100m |
| 16 | Van D50 ống thoát nước sàn bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 236,16 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 63,94 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ XẢ | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 13,51 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,85 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,27 | m3 |
| 4 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,49 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3449 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5208 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể xả, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,38 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,4686 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0803 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0254 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3235 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,89 | m2 |
| 19 | Khớp nối KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,25 | m |
| D | HẠNG MỤC: BỂ HÚT, GIA CỐ MÁI - PHẦN XÂY LÁT | |||
| 1 | Bê tông đáy bể hút M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 16,55 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hộp bảo vệ ống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể hút M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 17,25 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hộp bảo vệ ống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 53,12 | m3 |
| 5 | Bê tông cột trụ đỡ ống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,84 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,92 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 bậc thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12,35 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,2846 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1448 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3442 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm gia cố mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,1137 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1252 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1417 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2927 | tấn |
| 18 | Thép đáy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,9393 | tấn |
| 19 | Thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,657 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,48 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bạt dứa bãi đúc tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | 100m2 |
| 25 | Đá hộc lát khan dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 63,88 | m3 |
| 26 | Đá hộc xếp chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,62 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 21,29 | m3 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,1293 | 100m2 |
| 29 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2871 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,05 | m2 |
| 31 | Đai giữ ống D30 thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 72,53 | kg |
| 32 | Đai giữ ống D20 thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14,46 | kg |
| 33 | Bulong đuôi cá M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20 | cái |
| 34 | Vận chuyển cọc bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,7612 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 205,1664 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cọc cừ có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 205,1664 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp lên thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,9328 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,9328 | tấn |
| 39 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,72 | 100m |
| 40 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,59 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12,31 | 100m |
| 42 | Khấu hao cừ Larsen 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7.850 | kg |
| 43 | Lắp dựng thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,9328 | tấn |
| 44 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 21 | ca |
| 45 | Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,765 | 100m3 |
| 46 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,7885 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 16,6687 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 16,6687 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông sân, bo sân M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,7 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chăn phía sông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sân + bo sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3967 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG + ĐẤT ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Van một chiều V1L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van chặn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,485 | 100m |
| 4 | Cút 30 ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút 60 ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không gỉ ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,208 | 100m |
| 8 | Cáp điện cho động cơ 33KW CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30 | m |
| 9 | Cáp điện cho động cơ 33KW CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | m |
| 10 | Dây cáp văn xoắn AL/XLPE 4x120 ( nối từ cột điện vào tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20 | m |
| 11 | Công lắp đặt Máy bơm, Tủ điện...phục vụ cho trạm bơm (nhân công 6/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 15 | công |
| 12 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 21,217 | 1m3 |
| 13 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,0312 | 100m3 |
| 14 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 94,267 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 17,9107 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14,5098 | 100m3 |
| 17 | Đá hộc thả rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 126,76 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,2434 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,2434 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,2434 | 100m3 |
| 21 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1.983,925 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 6 hs 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 198,3925 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ≤10km đường loại 6 hs 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 198,3925 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo ≤60km đường loại 6, hs 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 198,3925 | 10m³/1km |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 38,29 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 18,73 | m3 |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 57,02 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 57,02 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 57,02 | m3 |
| 30 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5702 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: KÊNH XẢ VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3665 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0195 | tấn |
| 8 | Đá dăm lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,37 | m3 |
| 9 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1374 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,63 | m2 |
| 11 | Bóc phong hóa (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,1635 | 1m3 |
| 12 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3894 | 100m3 |
| 13 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,92 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,0091 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,87 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3818 | 100m2 |
| 19 | Bê tông M200, đá 1x2 đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,4229 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,23 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0222 | tấn |
| 26 | Đá dăm lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,12 | m3 |
| 27 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1199 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,552 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,552 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,552 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,552 | tấn |
| 33 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,49 | m3 |
| 34 | Bê tông trụ cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,87 | m3 |
| 35 | Bê tông mố cầu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,21 | m3 |
| 36 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,42 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0602 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0935 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 41 | Thép mặt cầu ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1595 | tấn |
| 42 | Thép mố cầu ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,072 | tấn |
| 43 | Thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0401 | tấn |
| 44 | Đá dăm lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,87 | m3 |
| 45 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,34 | m2 |
| 47 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 23,71 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,411 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2663 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2663 | 100m3/1km |
| 53 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,6773 | 100m3 |
| 54 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 143,6415 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 6 hs1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14,3642 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ≤10km đường loại 6 hs 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14,3642 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo ≤60km đường loại 6, hs 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14,3642 | 10m³/1km |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC-12-190-7,2 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-9,2 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-11 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cột |
| 4 | Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Xà phụ một pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ hai pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cuối kép XNCK-22-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo cuối kép ba pha dọc 22kV XNCK-22-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo góc kép ba pha dọc 22kV XNGK-22-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Cổ dề néo dây néo CDT-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | 0.0 |
| 12 | Gông cột 18m GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | quả |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 31 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1.254,6 | m |
| 17 | Bộ đấu nối Hotline cho 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cốt nhôm Al-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 18 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông KNO-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 60 | cái |
| 20 | Móng cột kép MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | móng |
| 21 | Móng cột kép MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | móng |
| 22 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | bộ |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm doc tuyến: XĐD-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn XTD 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn XTD 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Sàn đặt máy biến áp SMBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Conson đỡ ghế và sàn đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo TT-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Hộp đậy sứ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | m |
| 17 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 18 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC70-11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30 | m |
| 19 | Dây đồng bọc xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 45 | m |
| 20 | Bộ đấu nối Hotline cho 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chụp đầu cực trên cầu chì FCO(SI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Chụp đầu cực dưới cầu chì FCO(SI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Nắp chụp chống sét van (3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | m |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông KNO-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 15 | cái |
| 26 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | cái |
| 27 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 31 | Sứ đứng 22kV TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 23 | quả |
| 32 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Móng trạm biến áp 2 cột MT-4, cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | móng |
| 35 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | hệ thống |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H-6,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 116,28 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 220,32 | m |
| 5 | Cáp cấp nguồn đến hòm công tơ ( H1, H2) Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 42 | m |
| 6 | Cáp cấp nguồn đến hòm công tơ ( H4) Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | m |
| 7 | Cáp cấp nguồn đến tủ điều khiển động cơ Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30 | m |
| 8 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1V | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12 | cái |
| 14 | Móc treo cáp + Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 16 | quả |
| 17 | Ghíp 2 bulong GN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20 | cái |
| 18 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | cái |
| 20 | Móng cột MT-2C, đất cấp 3, thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | móng |
| 21 | Móng cột bê tông vuông đơn MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | móng |
| 22 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha H3Fa; Tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ4TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN4TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 88 | quả |
| 30 | Thu hồi dây dẫn A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1.264 | m |
| 31 | Thu hồi cột bê tông- H5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10 | cột |
| 32 | Thu hồi cột bê tông- H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cột |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van đường dây 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van trạm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ATM ba pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22,35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | pha |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 31 | quả |
| 7 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 37 | chuỗi |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp lực 100kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4KV-500V/150A 2 lộ cầu dao 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 10kV (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | ATM ba pha-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | Cái |
| 6 | ATM ba pha-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Vận chuyển thiết bị (1 ca xe từ Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | T. Bộ |
| 8 | Máy bơm LT470-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Máy bơm chân không BCK 220-680 Động cơ 11KW ( Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chạy thử máy bơm 72h | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | ht |
| 11 | Van 1 chiều V1L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van chặn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm DN300xL300 (bố thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ống côn thép D250xD300x350, hai đầu mặt bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống thép D300x800 dày 2,5mm; hai đầu mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ống thép D300x1400 dày 2,5mm; hai đầu mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống thép D300x1750 dày 2,5mm; hai đầu mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ống thép D300x2300 dày 2,5mm; hai đầu mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống thép D300x3000 dày 2,5mm; hai đầu mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cút thép fi350x30độ(mm); 2 đầu mặt bích; thân ống dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút thép fi350x60độ(mm); 2 đầu mặt bích; thân ống dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 22 | Rọ rác+ kiềng đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van một chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 24 | Khớp nối mềm DN200xL300 (bố thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 25 | Ống thép D200x1000 dày 2mm; hai đầu mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ống thép D200x1600 dày 2mm; hai đầu mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 27 | Ống thép D200x1800 dày 2mm; hai đầu mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 28 | Ống thép D200x3000 dày 2mm; hai đầu mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 29 | Gioăng đệm cao su đường ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30 | cái |
| 30 | Gioăng đệm cao su đường ống D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 31 | Gioăng đệm cao su đường ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20 | cái |
| 32 | Bu lông + đai ốc M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 360 | cái |
| 33 | Bu lông + đai ốc M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 184 | cái |
| 34 | Cáp điện cho động cơ 33KW CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30 | m |
| 35 | Cáp điện cho động cơ 33KW CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | m |
| 36 | Tủ khởi động 2 động cơ 33kW +01 động cơ 3KW, khởi động trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 32 | cái |
| 38 | Dây cáp văn xoắn AL/XLPE 4x120 ( nối từ cột điện vào tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20 | m |
| 39 | pa lăng xích 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Ray thép chữ I300x150x6,5x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 521,14 | kg |
| 41 | Van ngăn triều Clape D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 42 | Ổ khóa V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 43 | Ống thép D200x300 dày 200, hai đầu mặt bích ( nối ống bơm cũ trong thời gian thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.616637E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.523327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Trạm bơm tưới được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) từ ngày 01/07/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.) (trong đó có Các hạng mục chính như: Xây dựng Trạm bơm, kênh tưới, điện quản lý vận hành trạm bơm, Cơ khí và lắp đặt máy bơm) + Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.554.430.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.554.430.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.108.860.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi