Gói thầu: SXKD2021-HH29: Cung cấp vật tư và sửa chữa ống áp lực lò hơi Tổ máy 330MW
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737265-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH29: Cung cấp vật tư và sửa chữa ống áp lực lò hơi Tổ máy 330MW |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:15:00 đến ngày 2021-07-23 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,366,560,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo dịch vụ sửa chữa/cung cấp VTTB và lắp đặt/cung cấp VTTB và sửa chữa Lò hơi và thiết bị phụ trong Nhà máy Nhiệt điện đốt than có công suất đặt ≥110MW với giá trị tối thiểu 4,420 tỷ đồng. Trong đó phần cung cấp hàng hóa /VTTB bao gồm ống áp lực cao, VTTB phần cơ nhiệt. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.420.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/công nghệ Nhiệt;Có kinh nghiệm tham gia quản lý tối thiểu 01 gói thầu cung cấp VTTB hoặc xây lắp, sửa chữa Nhà máy Nhiệt điện có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, sửa chữa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/công nghệ Nhiệt Đã tham gia cung cấp, giám sát thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn áp lực |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có bằng tốt nghiệp Trường đào tạo nghề chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ thợ hàn áp lực (còn hiệu lực).Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây lắp, sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ trong Nhà máy Nhiệt điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động của Nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 do đơn vị có chức năng cấp (còn hiệu lực)Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình xây lắp, sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ trong Nhà máy Nhiệt điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thép hợp kim | 2.122 | Mét | phi 60x7, thép SA210C | (hoặc tương đương | |
| 2 | Ống thép hợp kim | 54 | Mét | phi 51 x 6,5, thép 12Cr1MoVG | (hoặc tương đương | |
| 3 | Ống thép hợp kim | 20 | Mét | phi 60x4,5, thép 15CrlMoG | (hoặc tương đương) | |
| 4 | Bao tải dứa | 371 | Cái | loại 50kg | ||
| 5 | Bông khoáng thủy tinh | 38,4 | m3 | Bông khoáng 1200x600x25mm, Dạng tấm chịu nhiệt 650oC, 100kg/1m3 | ||
| 6 | Đai ôm ống Φ51 | 48 | Cái | Φ51 hình chữ U KT 30x90x4; VL: SUS310S ( để hàn giữ tấm ốp ống Φ51) | (hoặc tương đương) | |
| 7 | Đai ôm ống Φ60 | 40 | Cái | Φ60 hình chữ U KT 30x150x3; VL: SUS304 ( để hàn giữ tấm ốp ống Φ60) | (hoặc tương đương) | |
| 8 | Dây hàn MIG | 1.757 | Kg | GM-70S, 1,2mm | ||
| 9 | Dây thép | 26 | Kg | mạ kẽm phi 1,5mm | ||
| 10 | Dây thép | 276 | Kg | phi 4mm | ||
| 11 | Đinh vít | 39 | Kg | phi 4x40 | ||
| 12 | Lập là | 2.178,2 | Mét | 12x6 - Thép C20 | ||
| 13 | Mỡ | 242,7 | Kg | YC2 | ||
| 14 | Que hàn E7016 | 52 | Kg | E7016 phi 3,2mm | ||
| 15 | Que hàn Inox | 10 | kg | Inox Phi 3,2 mm | ||
| 16 | Que hàn N46 | 27,6 | Kg | N46 phi 3,2mm | ||
| 17 | Que hàn Tig ER90S-B9 | 21,2 | kg | TIG ER90S-B9 phi 2,4mm | ||
| 18 | Que hàn Tig T-80SB2 | 182 | Kg | TIG T-80SB2 phi 2,4mm | ||
| 19 | Tấm ốp ống Φ51 | 24 | Tấm | Φ51 hình chữ U thành phẩm (KT 500x90x4); VL: SUS310S | (hoặc tương đương) | |
| 20 | Tấm ốp ống Φ60 | 40 | Tấm | Φ60 hình chữ U thành phẩm (KT300x110x3) VL: SUS304 | (hoặc tương đương) | |
| 21 | Thép gai đai đốt | 338 | Kg | phi 10 x 25mm - C20 | ||
| 22 | Tôn nhôm bảo ôn | 16 | Kg | dày 0,5mm | ||
| 23 | Vật liệu đắp đai cháy | 2.392 | Kg | Carbodun (Burplast Sic 90 ZR) | ||
| 24 | Giàn giáo đặc chủng bằng ống thép mạ kẽm phi 48x3 | 48,24 | Tấn | Bằng ống thép mạ kẽm phi 48x3 (trọn bộ bao gồm đầy đủ các phụ kiện như sạp giáo mạ kẽm, khóa giáo, thép hình, dây buộc, ánh sáng phục vụ bắc và tháo giàn giáo...) | Thuê trọn bộ | |
| 25 | Lưới dù an toàn | 262 | m2 | ( Sợi dù PP phi 8, KT mắt lưới 100mm) Khấu hao 30% | Thuê trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.209E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo dịch vụ sửa chữa/cung cấp VTTB và lắp đặt/cung cấp VTTB và sửa chữa Lò hơi và thiết bị phụ trong Nhà máy Nhiệt điện đốt than có công suất đặt ≥110MW với giá trị tối thiểu 4,420 tỷ đồng. Trong đó phần cung cấp hàng hóa /VTTB bao gồm ống áp lực cao, VTTB phần cơ nhiệt. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.420.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/công nghệ Nhiệt;Có kinh nghiệm tham gia quản lý tối thiểu 01 gói thầu cung cấp VTTB hoặc xây lắp, sửa chữa Nhà máy Nhiệt điện có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, sửa chữa | 3 | -Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí/chế tạo máy/công nghệ Nhiệt Đã tham gia cung cấp, giám sát thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Thợ hàn áp lực | 5 | - Tối thiểu có bằng tốt nghiệp Trường đào tạo nghề chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ thợ hàn áp lực (còn hiệu lực).Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây lắp, sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ trong Nhà máy Nhiệt điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động của Nhà thầu | 1 | - Tối thiểu có bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 do đơn vị có chức năng cấp (còn hiệu lực)Đã tham gia giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình xây lắp, sửa chữa lò hơi và thiết bị phụ trong Nhà máy Nhiệt điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi