Gói thầu: Khu hành chính UBND thành phố Sa Đéc, hạng mục: Thảm nhựa mặt đường, cải tạo hàng rào bồn hoa, hệ thống thoát nước.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737283-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Khu hành chính UBND thành phố Sa Đéc, hạng mục: Thảm nhựa mặt đường, cải tạo hàng rào bồn hoa, hệ thống thoát nước.
Số hiệu KHLCNT 20210714302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:09:00 đến ngày 2021-07-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,841,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG:
1 Vệ sinh khe co giãn cao su 1.005 1m
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 30,1914 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 29,0736 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm 1,2518 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T 3,6147 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T 3,6147 100tấn
B HOÀN TRẢ VỈA HÈ:
1 Rải ni lông - làm móng công trình 0,0785 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,79 m3
3 Lát gạch xi măng, XM PCB40 7,85 m2
C TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG DO ĐÀO CỐNG
1 Cắt mặt đường bê tông 1,5941 100m
2 Rải ni lông - làm móng công trình 0,791 100m2
3 Phá dỡ bê tông mặt đường 7,91 1m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 7,91 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm 0,5436 tấn
D HT THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng đường ống thoát nước - Cấp đất I 392,64 m3
2 CC&Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm 3,12 100m
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm 0,308 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm 0,067 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 0,82 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,18 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,109 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy 34 cái
9 CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m 0,106 tấn
10 CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m 0,345 tấn
11 CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m 0,034 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 0,41 tấn
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,4 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,462 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 25,84 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 2,339 100m2
17 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm 0,0352 100m
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm 0,0256 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm 0,0771 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm 0,0079 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 0,066 tấn
22 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,57 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,303 100m2
24 CC&Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm 0,704 100m
25 Cung cấp nắp gang hố thu nước 8 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 8 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 8 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,2349 100m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,0312 m3
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,3192 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,0384 100m2
E CẢI TẠO HÀNG RÀO SONG SẮT - CỬA CỔNG:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân tường hàng rào 413,0224 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột hàng rào 424,4268 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hàng rào song sắt - cửa cổng song sắt 466,2944 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường 837,4492 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 837,4492 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 466,2944 1m2
F XÂY MỚI BỒN HOA TRONG KHUÔN VIÊN ỦY BAN:
1 Vệ sinh, tạo nhám tường bồn hoa 86,7086 m2
2 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 86,7086 m2
3 Vệ sinh, tạo nhám để xây nối thêm tường mới 189,3 m2
4 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,77 m3
5 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,4118 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 305,9 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 236,405 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: thi công thảm bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước. - Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) - Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. A. Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:  * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công. 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)  * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/.Hợp đồng thi công. 2/.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3/.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/.Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) B. Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->