Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:21:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,640,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Đội trưởng đội máy xây dựng- 01 Đội trưởng đội thi công hạng mục gỗ.- 01 Đội trưởng đội thi công bê tông.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kích thước, cao độ, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt đá, bê tông,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất, base,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi, tạo phẳng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,43 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,376 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,376 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,325 | 100m3 |
| 5 | Đất san nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.697,06 | m3 |
| 6 | Rải nilong lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,81 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168,1 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400x14mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 765 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng đá xanh 600x300x40 màu ghi sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 410 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng đá rối dày 40 màu ghi sáng, để mạch rộng 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 256 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng ken cỏ trong mạch đá rộng 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng đá xanh 400x400x40 màu xanh rêu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 186 | m2 |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,7 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,213 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6775 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,85 | 100m2 |
| 17 | Cây cẩm Tú Mai, trông theo hàng rộng 0.4m cao 0.45m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 560 | m |
| 18 | Cỏ lá gừng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.566 | m2 |
| 19 | Cây xà cừ, D>=0.15m, H>5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 20 | Cây hoa đại đỏ, D>=0.2m, H>3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 21 | Cây Hoàng Lan, D=0.13-0.15m, H>3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 22 | Cây Ngâu cắt tỉa, D=0.8m, H=1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135 | cây |
| 23 | Cây Tùng bách tán, D=0.08-0.1m, H>3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cây |
| 24 | Cây Sấu, D=0.16-0.18m, H>3.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cây |
| 25 | Cây Muỗm, D=0.12-0.15m, H>3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 26 | Cây Nhãn, D=0.12-0.15m, H>3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cây |
| 27 | Cây Mít, D=0.1-0.12m, H>3.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 28 | Cây trúc sọc vàng trồng thành khóm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 270 | khóm |
| 29 | Cây hoa thấp trang trí các màu trồng xen kẽ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | m2 |
| 30 | Cây tiểu cảnh trồng theo bụi, khóm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | khóm |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9345 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,968 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,3024 | m3 |
| 34 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá xanh Thanh Hóa 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 624 | m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9789 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4821 | m3 |
| 38 | Công tác ốp đá xanh dày 20mm vào tường, tiết diện đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1536 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1644 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,292 | m3 |
| 43 | Gia công bệ đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9376 | m3 |
| 44 | Đục chạm hạ nền, đục băm mịn mặt đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,544 | m2 |
| 45 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 47 | Chế tác viên đá mai nha bằng đá tự nhiên nguyên khối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện đá, trọng lượng cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,152 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9152 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4472 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2536 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 57 | Gia công lắp dựng viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 58 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh KT 20x25x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Công tác ốp đá xanh vào tường, tiết diện đá 500x250x20mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2125 | m2 |
| 60 | Gia công trụ đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 61 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6592 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,718 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,924 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9081 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2086 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1746 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1308 | tấn |
| 70 | Gia công lắp dựng viên đá bậc bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 71 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 72 | Gia công chặn bậc bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2638 | m3 |
| 73 | Đục chạm hạ nền, đục băm mịn mặt đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 74 | Gia công tường đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1354 | m3 |
| 75 | Gia công trụ đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 76 | Gia công bờ chặn đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0106 | m3 |
| 77 | Đục nhám mặt đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 78 | Đục nhám mặt đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8144 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 80 | Gia công ghế đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 81 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 82 | Đục nhám mặt bề mặt đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,882 | m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 86 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 88 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 89 | Lắp đèn pha led 200W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bảng |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0824 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất lắp đặt bu lông chờ chân cột đèn bu lông M16x240x240x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 98 | Lắp dựng cột đèn, cột đèn sân vườn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cột |
| 99 | Lắp chùm đèn 4 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cần đèn |
| 100 | Lắp đặt đèn cầu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88 | bộ |
| 101 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bảng |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 103 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cọc |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2662 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2662 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt đèn nấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 108 | Lắp đèn pha dưới nước, led 36W đổi màu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn âm đất, led 36w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,512 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,26 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 113 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,64 | 100m |
| 114 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 798 | m |
| 115 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166 | m |
| 116 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 293,84 | m3 |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,382 | 100m2 |
| 118 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5336 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9784 | 100m3 |
| 121 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0945 | 100m3 |
| 123 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 798 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32x25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co HDPE 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 141 | Lắp đặt rắc co HDPE 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32x25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4368 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4853 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2238 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1345 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2203 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0615 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4869 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,7189 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,9979 | m3 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113,97 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,3232 | m2 |
| 162 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6009 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3593 | m3 |
| 165 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3283 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4836 | tấn |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 327,5 | cái |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| B | THÁP BÚT - HỒ VĂN | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | mối nối |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8237 | m3 |
| 5 | Đập đầu cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất cấp IV, 3 km tiếp theo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1544 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3338 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1758 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 17 | Gia công, chế tác tháp bút bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,527 | 1m2 |
| 18 | Đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,0896 | m3 |
| 19 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2968 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bề mặt đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,094 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1728 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,5456 | m3 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 404,8 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,144 | m2 |
| 31 | Đắp đất sét đáy hồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,256 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 36 | Gia công chế tác lan can đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,712 | m |
| 37 | Gia công, chế tác trụ lan can bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,411 | 1m2 |
| 38 | Đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,569 | m3 |
| 39 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2558 | m2 |
| 40 | Đục nhám mặt đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4256 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện đá, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 244 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,537 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7615 | m3 |
| 46 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá xanh Thanh Hóa 15x19x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59 | m |
| 47 | Đắp đất màu trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,2205 | m3 |
| C | NHÀ BÁT GIÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1843 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,039 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8946 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5708 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2385 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,023 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6989 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8516 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6249 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9266 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5387 | m3 |
| 26 | Gia công bậc đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7597 | m3 |
| 27 | Gia công thành bậc bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,112 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1375 | m3 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá xanh Thanh Hóa 15x19x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9312 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1588 | m3 |
| 33 | Lát gạch Bát Tràng 300x300x40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,5888 | m2 |
| 34 | Gia công chân tảng bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1767 | m3 |
| 35 | Gia công ghế đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2428 | m3 |
| 36 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,828 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bề mặt đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3528 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,89 | m2 |
| 41 | Sơn giả gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,74 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,1 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,1 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6093 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,2045 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,36 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,2045 | m2 |
| 48 | Gia công khung gỗ bằng gỗ Lim | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2578 | m3 |
| 49 | Gia công ván gỗ lim dày 30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,752 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,272 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3404 | m3 |
| 52 | Lắp đặt đèn led 8w, gắn trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE vặn xoắn D32/25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108 | m |
| D | Nội thất - cổng | |||
| 1 | Chữ gốm nung tráng men | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | chữ |
| E | Nội thất - Nghi môn | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0688 | m3 |
| 2 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7896 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6078 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0965 | m2 |
| 5 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1378 | m2 |
| 6 | Móc hoa thị đúc đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lập là đồng 30x5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0179 | m3 |
| 9 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | m2 |
| 10 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9472 | m2 |
| 11 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5097 | m2 |
| 12 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6197 | m2 |
| 13 | Dây xích inox D4, L=0.8m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0751 | m3 |
| 15 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4758 | m2 |
| 16 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9185 | m2 |
| 17 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5643 | m2 |
| 18 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3479 | m2 |
| 19 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1355 | m3 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,633 | m2 |
| 21 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4229 | m2 |
| 22 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0208 | m2 |
| 23 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2106 | m2 |
| 24 | Tượng Võ Sỹ (2 pho) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 25 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2993 | m3 |
| 26 | Lắp Kính trắng dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8676 | m2 |
| 27 | Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết E | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2086 | m2 |
| 30 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2295 | m2 |
| 31 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0196 | m2 |
| 32 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2282 | m2 |
| 33 | Dây xích inox D4, L=1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| F | Nội thất - Tả vu | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6599 | m3 |
| 2 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5864 | m2 |
| 3 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3528 | m2 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7396 | m2 |
| 5 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,5184 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,3408 | m2 |
| 7 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2308 | m3 |
| 8 | Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,218 | m2 |
| 9 | Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0517 | m2 |
| 10 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,177 | m2 |
| 11 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,1131 | m2 |
| 12 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,1131 | m2 |
| 13 | Bản lề chống giật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Tay năm khóa cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Khóa cửa tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1241 | m3 |
| 17 | Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8432 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2826 | m2 |
| 19 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,1672 | m2 |
| 20 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,484 | m2 |
| 21 | Gia công bia đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5793 | m3 |
| 22 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9852 | m2 |
| 23 | Mài nhẵn bề mặt đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7784 | 1m2 |
| 24 | Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0368 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 26 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0569 | m3 |
| 27 | Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 28 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8232 | m2 |
| 29 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2608 | m2 |
| 30 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,7376 | m2 |
| 31 | Móc treo đúc đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Tranh gốm chiều dày TB 2cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 33 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8943 | m3 |
| 34 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5906 | m2 |
| 35 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5906 | m2 |
| 36 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5906 | m2 |
| 37 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4987 | m3 |
| 38 | Lắp Kính trắng dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,446 | m2 |
| 39 | Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết E | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3476 | m2 |
| 42 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3824 | m2 |
| 43 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9979 | m2 |
| 44 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3803 | m2 |
| 45 | Dây xích inox D4, L=1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| G | Nội thất - hữu vu | |||
| 1 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1489 | m3 |
| 2 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9278 | m2 |
| 3 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0898 | m2 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,429 | m2 |
| 5 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,9278 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,7638 | m2 |
| 7 | Kính trắng D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5482 | m2 |
| 8 | Kính trắng D=5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9812 | m2 |
| 9 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0335 | m3 |
| 10 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2592 | m2 |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,064 | m2 |
| 12 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8504 | m2 |
| 13 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,945 | m2 |
| 14 | Kính trắng D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3613 | m2 |
| 15 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7038 | m3 |
| 16 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4288 | m2 |
| 17 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7696 | m2 |
| 19 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,8806 | m2 |
| 20 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,6774 | m2 |
| 21 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2308 | m3 |
| 22 | Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,218 | m2 |
| 23 | Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0517 | m2 |
| 24 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,177 | m2 |
| 25 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,1131 | m2 |
| 26 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,1131 | m2 |
| 27 | Bản lề chống giật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Tay năm khóa cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Khóa cửa tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1424 | m3 |
| 31 | Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 32 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,058 | m2 |
| 33 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,652 | m2 |
| 34 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,344 | m2 |
| 35 | Móc treo đúc đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Xủ lý ảnh kỹ thuật số | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Chế bản đồ họa dạng chữ (bảng trích) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Chế bản đồ họa dạng chữ (Etiket) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | In kỹ thuật số lên PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 40 | Lắp đặt, trưng bày poster ảnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 41 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8943 | m3 |
| 42 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5906 | m2 |
| 43 | Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5906 | m2 |
| 44 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,5906 | m2 |
| 45 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4987 | m3 |
| 46 | Lắp Kính trắng dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,446 | m2 |
| 47 | Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết E | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3476 | m2 |
| 50 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3824 | m2 |
| 51 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9979 | m2 |
| 52 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3803 | m2 |
| 53 | Dây xích inox D4, L=1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| H | Nội thất - đền thờ | |||
| 1 | Rùa đội hạc cao 2.12m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đôi |
| 2 | Rùa đội hạc cao 1.9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đôi |
| 3 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3551 | m3 |
| 4 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1928 | m2 |
| 5 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1176 | m2 |
| 6 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1116 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2276 | m2 |
| 8 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,408 | m2 |
| 9 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,3984 | m2 |
| 10 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3445 | m3 |
| 11 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9616 | m2 |
| 12 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2928 | m2 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,614 | m2 |
| 14 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3436 | m2 |
| 15 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8538 | m2 |
| 16 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,0456 | m2 |
| 17 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3496 | m3 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8211 | m2 |
| 19 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1032 | m2 |
| 20 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5534 | m2 |
| 21 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7568 | m2 |
| 22 | Chốt thép phi 8, L140 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9954 | kg |
| 23 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4262 | m3 |
| 24 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,687 | m2 |
| 25 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4244 | m2 |
| 26 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4538 | m2 |
| 27 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,8782 | m2 |
| 28 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2214 | m3 |
| 29 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1344 | m2 |
| 30 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4352 | m2 |
| 31 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8685 | m2 |
| 32 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,234 | m2 |
| 33 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4096 | m2 |
| 34 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1603 | m3 |
| 35 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3011 | m2 |
| 36 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1413 | m2 |
| 37 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,942 | m2 |
| 38 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,477 | m2 |
| 39 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1243 | m2 |
| 40 | Đục CNC các chi tiết hoa văn dày 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3614 | m2 |
| 41 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7236 | m2 |
| 42 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,5755 | m2 |
| 43 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,3499 | m2 |
| 44 | Bộ chuông khánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2419 | m3 |
| 46 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 47 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9262 | m2 |
| 48 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3114 | m2 |
| 49 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0627 | m2 |
| 50 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,9778 | m2 |
| 51 | Gia công đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5847 | m3 |
| 52 | Chạm khắc tạo hình trên cột, trụ đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1391 | m2 |
| 53 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1027 | m2 |
| 54 | Mài nhẵn bề mặt đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5427 | 1m2 |
| 55 | Đục lớp rút lõi đá, chiều dày đục | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 58 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5952 | m3 |
| 59 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2406 | m2 |
| 60 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1053 | m2 |
| 61 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2598 | m2 |
| 62 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5004 | m2 |
| 63 | Cồng đúc đường kính 680, đúc đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Trống da đường kính 680, da trâu, gỗ mít | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2698 | m3 |
| 66 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7048 | m2 |
| 67 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,844 | m2 |
| 68 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6389 | m2 |
| 69 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7028 | m2 |
| 70 | Sơn son không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,2275 | m2 |
| 71 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,429 | m2 |
| 72 | Bản lề đồng loại nhỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Bản lề đồng loại to | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Tay nắm đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Chốt dọc đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0589 | m3 |
| 77 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7376 | m2 |
| 78 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7376 | m2 |
| 79 | Nhiễu phủ thêu hoa văn bằng chỉ ngũ sắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,0576 | m2 |
| 80 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3228 | m3 |
| 81 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,2771 | m2 |
| 82 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5773 | m2 |
| 83 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,1953 | m2 |
| 84 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,733 | m2 |
| 85 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,4216 | m2 |
| 86 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0626 | m3 |
| 87 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3617 | m2 |
| 88 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,019 | m2 |
| 89 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9854 | m2 |
| 90 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0396 | m3 |
| 91 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1366 | m2 |
| 92 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0447 | m2 |
| 93 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2746 | m3 |
| 94 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2455 | m3 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4768 | m2 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu theo thiết kế) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6976 | m3 |
| 97 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9856 | m2 |
| 98 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9944 | m3 |
| 99 | Hạ giải tường, Đá viên, đá tảng, Dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2405 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8214 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng bậc đá bằng đá xanh Thanh Hóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 105 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2081 | m3 |
| 106 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4416 | m2 |
| 107 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,4349 | m2 |
| 108 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,602 | m2 |
| 109 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,4064 | m2 |
| 110 | Khuy treo inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0437 | m3 |
| 112 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6862 | m2 |
| 113 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9358 | m2 |
| 114 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2294 | m2 |
| 115 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5624 | m2 |
| 116 | Khuy treo inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Biển đồng việt hóa nội dung câu đối chữ hán, KT 300x60 chữ ăn mòn hóa học. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 118 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0575 | m3 |
| 119 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,448 | m2 |
| 120 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8935 | m2 |
| 121 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1829 | m2 |
| 122 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9997 | m2 |
| 123 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8768 | m2 |
| 124 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 125 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2536 | m2 |
| 126 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6579 | m2 |
| 127 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9237 | m2 |
| 128 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8152 | m2 |
| 129 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3422 | m2 |
| 130 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0242 | m3 |
| 131 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7936 | m2 |
| 132 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0698 | m2 |
| 133 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5943 | m2 |
| 134 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5782 | m2 |
| 135 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,032 | m2 |
| 136 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0625 | m3 |
| 137 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7032 | m2 |
| 138 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5012 | m2 |
| 139 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8983 | m2 |
| 140 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0268 | m2 |
| 141 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,296 | m2 |
| 142 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1369 | m3 |
| 143 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9398 | m2 |
| 144 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,898 | m2 |
| 145 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4051 | m2 |
| 146 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2888 | m2 |
| 147 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2316 | m2 |
| 148 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1463 | m3 |
| 149 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6631 | m2 |
| 150 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2496 | m2 |
| 151 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1029 | m2 |
| 152 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7743 | m2 |
| 153 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,0524 | m2 |
| 154 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,6617 | m2 |
| 155 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3989 | m3 |
| 156 | Lắp Kính trắng dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1568 | m2 |
| 157 | Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết E | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 159 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,278 | m2 |
| 160 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3058 | m2 |
| 161 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0262 | m2 |
| 162 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3042 | m2 |
| 163 | Dây xích inox D4, L=1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0206 | m3 |
| 165 | Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7143 | m2 |
| 166 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4934 | m2 |
| 167 | Ke góc Inox 20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 168 | Bu lông inox L10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 169 | Xích móc Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 170 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5427 | m2 |
| 171 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5427 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 5 | -01 Đội trưởng đội máy xây dựng- 01 Đội trưởng đội thi công hạng mục gỗ.- 01 Đội trưởng đội thi công bê tông.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Đo kích thước, cao độ, khoảng cách | 1 |
| 2 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,.. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 6 | Máy cắt đá | Cắt đá, bê tông,... | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Cắt sắt thép,... | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 2 |
| 10 | Máy đầm đất | Đầm đất | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 13 | Ô tô tải | Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu | 2 |
| 14 | Máy lu | Lu đầm đất, base,... | 1 |
| 15 | Máy rải | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 16 | Máy ủi | San ủi, tạo phẳng | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | ép cọc bê tông | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi | Vận chuyển, cẩu hàng | 1 |
| 20 | Máy mài | Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi