Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736870-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210735171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:21:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,640,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -01 Đội trưởng đội máy xây dựng- 01 Đội trưởng đội thi công hạng mục gỗ.- 01 Đội trưởng đội thi công bê tông.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo kích thước, cao độ, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,..
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt đá, bê tông,...
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép,...
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất, base,...
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi, tạo phẳng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,...
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN TỔNG THỂ
1Đào xúc đất, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,43100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,376100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,376100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,325100m3
5Đất san nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.697,06m3
6Rải nilong lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,81100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168,1m3
8Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400x14mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT765m2
9Lát nền bằng đá xanh 600x300x40 màu ghi sángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT410m2
10Lát nền bằng đá rối dày 40 màu ghi sáng, để mạch rộng 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT256m2
11Trồng cỏ lá gừng ken cỏ trong mạch đá rộng 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64m2
12Lát nền bằng đá xanh 400x400x40 màu xanh rêuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT186m2
13Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,7m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,213100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6775100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,85100m2
17Cây cẩm Tú Mai, trông theo hàng rộng 0.4m cao 0.45mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT560m
18Cỏ lá gừngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.566m2
19Cây xà cừ, D>=0.15m, H>5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cây
20Cây hoa đại đỏ, D>=0.2m, H>3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cây
21Cây Hoàng Lan, D=0.13-0.15m, H>3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cây
22Cây Ngâu cắt tỉa, D=0.8m, H=1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135cây
23Cây Tùng bách tán, D=0.08-0.1m, H>3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cây
24Cây Sấu, D=0.16-0.18m, H>3.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cây
25Cây Muỗm, D=0.12-0.15m, H>3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cây
26Cây Nhãn, D=0.12-0.15m, H>3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cây
27Cây Mít, D=0.1-0.12m, H>3.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cây
28Cây trúc sọc vàng trồng thành khómQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270khóm
29Cây hoa thấp trang trí các màu trồng xen kẽQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110m2
30Cây tiểu cảnh trồng theo bụi, khómQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3khóm
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9345100m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,968m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,3024m3
34Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá xanh Thanh Hóa 15x18x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT624m
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0396100m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9789m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4821m3
38Công tác ốp đá xanh dày 20mm vào tường, tiết diện đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1536m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,1644m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m3
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,35m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,292m3
43Gia công bệ đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9376m3
44Đục chạm hạ nền, đục băm mịn mặt đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,544m2
45Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,44m2
46Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cấu kiện
47Chế tác viên đá mai nha bằng đá tự nhiên nguyên khốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,68m3
48Lắp dựng cấu kiện đá, trọng lượng cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
49Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1148100m3
51Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,152m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9152m3
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4472m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2536100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0709tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0928tấn
57Gia công lắp dựng viên đá bậc bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,128m3
58Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh KT 20x25x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
59Công tác ốp đá xanh vào tường, tiết diện đá 500x250x20mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2125m2
60Gia công trụ đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,109m3
61Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6592m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2146100m3
63Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,718m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,924m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9081m3
66Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2086m3
67Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1746100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0642tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1308tấn
70Gia công lắp dựng viên đá bậc bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,83m3
71Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,88m2
72Gia công chặn bậc bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2638m3
73Đục chạm hạ nền, đục băm mịn mặt đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,04m2
74Gia công tường đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1354m3
75Gia công trụ đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,972m3
76Gia công bờ chặn đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0106m3
77Đục nhám mặt đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,04m2
78Đục nhám mặt đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8144m2
79Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cấu kiện
80Gia công ghế đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,607m3
81Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,07m2
82Đục nhám mặt bề mặt đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,882m2
83Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cấu kiện
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0256100m3
85Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,64m3
86Khung móng 4M24x300x300x(675-750)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
87Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 7mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
88Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cần đèn
89Lắp đèn pha led 200WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
90Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bảng
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
92Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0824100m3
94Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,336m3
95Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4224100m2
96Sản xuất lắp đặt bu lông chờ chân cột đèn bu lông M16x240x240x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
97Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,019100m3
98Lắp dựng cột đèn, cột đèn sân vườnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cột
99Lắp chùm đèn 4 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cần đèn
100Lắp đặt đèn cầuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88bộ
101Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bảng
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
103Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cọc
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2662m3
105Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2662m3
106Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0484100m2
107Lắp đặt đèn nấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
108Lắp đèn pha dưới nước, led 36W đổi màuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
109Lắp đặt đèn âm đất, led 36wQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,512100m3
111Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,26100m
112Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,66100m
113Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,64100m
114Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT798m
115Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT166m
116Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT293,84m3
117Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,382100m2
118Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
119Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5336100m3
120Vận chuyển đất trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9784100m3
121Luồn dây từ cáp ngầm lên đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,42100m
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0945100m3
123Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cọc
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT798m
125Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,66100m
126Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8100m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9100m
128Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
129Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
130Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
131Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
132Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
133Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
134Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32x25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
135Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
136Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
138Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
139Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
140Lắp đặt rắc co HDPE 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
141Lắp đặt rắc co HDPE 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
142Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32x25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
143Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4368m3
145Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4853m3
146Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2238m3
148Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1345m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2203m3
150Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0615m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,004100m2
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0074tấn
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cấu kiện
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,6m3
155Vận chuyển đất trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,456100m3
156Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,456100m3
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4869100m3
158Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,7189m3
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,9979m3
160Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT113,97m2
161Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,3232m2
162Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6009m3
163Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0622100m2
164Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3593m3
165Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3283100m2
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4836tấn
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT327,5cái
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cấu kiện
B THÁP BÚT - HỒ VĂN
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,12100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16mối nối
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0741100m3
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8237m3
5Đập đầu cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,128m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0013100m3
7Vận chuyển tiếp đất cấp IV, 3 km tiếp theoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0013100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,544m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,112m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1544100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3338tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1758m3
14Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0352100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0041tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,046tấn
17Gia công, chế tác tháp bút bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,5271m2
18Đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,0896m3
19Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2968m2
20Đục nhám mặt bề mặt đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,094m2
21Lắp dựng cấu kiện bê đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
22Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
23Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
24Lắp dựng cấu kiện đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1728100m3
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36100m
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,76m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,5456m3
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT404,8m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,144m2
31Đắp đất sét đáy hồQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,256m3
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,92m3
33Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0526tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1705tấn
36Gia công chế tác lan can đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,712m
37Gia công, chế tác trụ lan can bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,4111m2
38Đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,569m3
39Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2558m2
40Đục nhám mặt đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4256m2
41Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cấu kiện
42Lắp các loại cấu kiện đá, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT244cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1548100m3
44Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,537m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,7615m3
46Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá xanh Thanh Hóa 15x19x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59m
47Đắp đất màu trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,2205m3
C NHÀ BÁT GIÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1843100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,152m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,039m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1036100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0104tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2416tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0342100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8946m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5708m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1428100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0338tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1652tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4328m3
14Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2385100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0408tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3344tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,023m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6989100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1368tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,828tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8516m3
22Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,451100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6249tấn
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9266m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5387m3
26Gia công bậc đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7597m3
27Gia công thành bậc bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,568m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,112m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1375m3
30Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá xanh Thanh Hóa 15x19x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
31Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9312m2
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1588m3
33Lát gạch Bát Tràng 300x300x40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,5888m2
34Gia công chân tảng bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1767m3
35Gia công ghế đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2428m3
36Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,828m2
37Đục nhám mặt bề mặt đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3528m2
38Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cấu kiện
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,85m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,89m2
41Sơn giả gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,74m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,1m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,1m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6093m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,2045m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,36m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,2045m2
48Gia công khung gỗ bằng gỗ LimQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2578m3
49Gia công ván gỗ lim dày 30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,752m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,272m2
51Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3404m3
52Lắp đặt đèn led 8w, gắn trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
53Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE vặn xoắn D32/25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT108m
D Nội thất - cổng
1Chữ gốm nung tráng menQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48chữ
E Nội thất - Nghi môn
1Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0688m3
2Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7896m2
3Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6078m2
4Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0965m2
5Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1378m2
6Móc hoa thị đúc đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
7Lập là đồng 30x5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
8Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0179m3
9Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,85m2
10Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9472m2
11Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5097m2
12Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6197m2
13Dây xích inox D4, L=0.8mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0751m3
15Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4758m2
16Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9185m2
17Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5643m2
18Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3479m2
19Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1355m3
20Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,633m2
21Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4229m2
22Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0208m2
23Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2106m2
24Tượng Võ Sỹ (2 pho)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1T.bộ
25Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2993m3
26Lắp Kính trắng dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8676m2
27Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết EQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
28Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
29Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2086m2
30Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2295m2
31Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0196m2
32Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2282m2
33Dây xích inox D4, L=1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
F Nội thất - Tả vu
1Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6599m3
2Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5864m2
3Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3528m2
4Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7396m2
5Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,5184m2
6Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,3408m2
7Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2308m3
8Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,218m2
9Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0517m2
10Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,177m2
11Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,1131m2
12Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,1131m2
13Bản lề chống giậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
14Tay năm khóa cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
15Khóa cửa tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
16Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1241m3
17Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8432m2
18Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2826m2
19Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,1672m2
20Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,484m2
21Gia công bia đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5793m3
22Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9852m2
23Mài nhẵn bề mặt đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,77841m2
24Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0368m2
25Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cấu kiện
26Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0569m3
27Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,64m2
28Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8232m2
29Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2608m2
30Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,7376m2
31Móc treo đúc đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
32Tranh gốm chiều dày TB 2cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1T.bộ
33Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8943m3
34Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,5906m2
35Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,5906m2
36Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,5906m2
37Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4987m3
38Lắp Kính trắng dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,446m2
39Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết EQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
40Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
41Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3476m2
42Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3824m2
43Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9979m2
44Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3803m2
45Dây xích inox D4, L=1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
G Nội thất - hữu vu
1Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1489m3
2Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9278m2
3Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0898m2
4Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,429m2
5Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,9278m2
6Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,7638m2
7Kính trắng D=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5482m2
8Kính trắng D=5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9812m2
9Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0335m3
10Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2592m2
11Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,064m2
12Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8504m2
13Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,945m2
14Kính trắng D=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3613m2
15Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7038m3
16Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4288m2
17Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,84m2
18Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7696m2
19Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,8806m2
20Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,6774m2
21Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2308m3
22Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,218m2
23Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0517m2
24Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,177m2
25Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,1131m2
26Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,1131m2
27Bản lề chống giậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
28Tay năm khóa cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
29Khóa cửa tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
30Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1424m3
31Gia công gỗ Dổi các loại ván gió, ván tấm, dày 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,1m2
32Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,058m2
33Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,652m2
34Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,344m2
35Móc treo đúc đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
36Xủ lý ảnh kỹ thuật sốQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
37Chế bản đồ họa dạng chữ (bảng trích)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
38Chế bản đồ họa dạng chữ (Etiket)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
39In kỹ thuật số lên PVCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,78m2
40Lắp đặt, trưng bày poster ảnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2công
41Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8943m3
42Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,5906m2
43Sơn PU màu gụ các cấu kiện gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,5906m2
44Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,5906m2
45Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4987m3
46Lắp Kính trắng dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,446m2
47Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết EQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
48Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
49Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3476m2
50Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3824m2
51Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9979m2
52Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3803m2
53Dây xích inox D4, L=1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
H Nội thất - đền thờ
1Rùa đội hạc cao 2.12mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đôi
2Rùa đội hạc cao 1.9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đôi
3Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3551m3
4Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1928m2
5Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1176m2
6Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1116m2
7Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2276m2
8Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,408m2
9Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,3984m2
10Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3445m3
11Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9616m2
12Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2928m2
13Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,614m2
14Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3436m2
15Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,8538m2
16Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,0456m2
17Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3496m3
18Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8211m2
19Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1032m2
20Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5534m2
21Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7568m2
22Chốt thép phi 8, L140Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9954kg
23Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4262m3
24Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,687m2
25Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4244m2
26Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4538m2
27Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8782m2
28Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2214m3
29Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1344m2
30Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4352m2
31Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8685m2
32Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,234m2
33Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,4096m2
34Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1603m3
35Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3011m2
36Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1413m2
37Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,942m2
38Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,477m2
39Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1243m2
40Đục CNC các chi tiết hoa văn dày 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3614m2
41Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7236m2
42Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,5755m2
43Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,3499m2
44Bộ chuông khánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
45Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2419m3
46Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,81m2
47Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9262m2
48Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3114m2
49Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0627m2
50Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,9778m2
51Gia công đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5847m3
52Chạm khắc tạo hình trên cột, trụ đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1391m2
53Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1027m2
54Mài nhẵn bề mặt đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,54271m2
55Đục lớp rút lõi đá, chiều dày đục Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,16m2
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 lỗ khoan
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cấu kiện
58Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5952m3
59Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2406m2
60Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1053m2
61Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2598m2
62Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,5004m2
63Cồng đúc đường kính 680, đúc đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
64Trống da đường kính 680, da trâu, gỗ mítQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
65Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2698m3
66Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7048m2
67Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,844m2
68Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6389m2
69Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7028m2
70Sơn son không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,2275m2
71Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,429m2
72Bản lề đồng loại nhỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
73Bản lề đồng loại toQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
74Tay nắm đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
75Chốt dọc đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
76Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0589m3
77Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7376m2
78Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7376m2
79Nhiễu phủ thêu hoa văn bằng chỉ ngũ sắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,0576m2
80Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3228m3
81Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,2771m2
82Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5773m2
83Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,1953m2
84Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,733m2
85Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,4216m2
86Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0626m3
87Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3617m2
88Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,019m2
89Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9854m2
90Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0396m3
91Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1366m2
92Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0447m2
93Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2746m3
94Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2455m3
95Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,4768m2
96Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu theo thiết kế)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6976m3
97Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9856m2
98Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9944m3
99Hạ giải tường, Đá viên, đá tảng, Dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,962m3
101Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2405m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8214m3
103Gia công, lắp dựng bậc đá bằng đá xanh Thanh HóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,333m3
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cấu kiện
105Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2081m3
106Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,4416m2
107Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,4349m2
108Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,602m2
109Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,4064m2
110Khuy treo inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
111Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0437m3
112Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6862m2
113Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9358m2
114Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2294m2
115Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,5624m2
116Khuy treo inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
117Biển đồng việt hóa nội dung câu đối chữ hán, KT 300x60 chữ ăn mòn hóa học.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
118Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0575m3
119Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,448m2
120Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8935m2
121Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1829m2
122Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9997m2
123Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,8768m2
124Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,055m3
125Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2536m2
126Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6579m2
127Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9237m2
128Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8152m2
129Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,3422m2
130Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0242m3
131Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7936m2
132Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0698m2
133Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5943m2
134Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5782m2
135Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,032m2
136Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0625m3
137Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7032m2
138Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,5012m2
139Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,8983m2
140Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0268m2
141Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,296m2
142Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1369m3
143Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9398m2
144Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,898m2
145Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4051m2
146Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2888m2
147Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2316m2
148Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1463m3
149Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,6631m2
150Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2496m2
151Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1029m2
152Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7743m2
153Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,0524m2
154Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,6617m2
155Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3989m3
156Lắp Kính trắng dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1568m2
157Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết EQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
158Ngò lụa đỏ, viên gỗ - chi tiết DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
159Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,278m2
160Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3058m2
161Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0262m2
162Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3042m2
163Dây xích inox D4, L=1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
164Gia công gỗ Dổi khung xương và các cấu kiện tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0206m3
165Gia công gỗ ván, gỗ Dổi, chiều dày 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7143m2
166Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4934m2
167Ke góc Inox 20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
168Bu lông inox L10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
169Xích móc InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2m
170Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5427m2
171Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5427m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc hoặc mỹ thuật31
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực31
6 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 5 -01 Đội trưởng đội máy xây dựng- 01 Đội trưởng đội thi công hạng mục gỗ.- 01 Đội trưởng đội thi công bê tông.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Đo kích thước, cao độ, khoảng cách1
2 Máy đào Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,..1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy hàn Hàn điện2
6 Máy cắt đá Cắt đá, bê tông,...1
7 Máy cắt sắt Cắt sắt thép,...2
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng2
10 Máy đầm đất Đầm đất2
11 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
12 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
13 Ô tô tải Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu2
14 Máy lu Lu đầm đất, base,...1
15 Máy rải Rải bê tông nhựa1
16 Máy ủi San ủi, tạo phẳng1
17 Máy ép cọc ép cọc bê tông1
18 Máy nén khí Nén khí1
19 Cần cẩu bánh hơi Vận chuyển, cẩu hàng1
20 Máy mài Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->