Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737494-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210524752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng dự ánĐTXD công trình cải tạo nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang theo hình thức hợp đồng BOT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 17:26:00 đến ngày 2021-07-23 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,348,740,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3873111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774622E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 6.474.118.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.474.118.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang nâng ≥2T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥240mm2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế - Phần xây dựng
1Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
4Bộ xà đỡ chống sét thông minhChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT`30bộ
5Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK4F-35c -XTChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
6Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35(22)c-XTChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
7Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c-XTChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
8Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35(22)c-XTChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5bộ
9Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35cChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
10Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
11Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT`1bộ
12Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
13Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
14Bộ gông ghép 4 cột ly tâm 20m GC4-20Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
15Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT`11bộ
16Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
17Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
18Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
19Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
20Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
21Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
22Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT`1bộ
23Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
24Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6chuỗi
25Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3chuỗi
26Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT`15chuỗi
27Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15chuỗi
28Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4quả
29Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPEChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,075km
30Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,366km
31Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,426km
32Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,84km
33Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT`0,492km
34Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,132km
35Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,816km
36Hạ sứ đứng 22kV trên cột bê tông ly tâmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6quả
37Hạ sứ đứng 35kV trên cột bê tông ly tâmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT`24quả
38Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6chuỗi
39Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6chuỗi
40Hạ xà néo dây Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
41Hạ xà đỡ dây Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5bộ
42Hạ xà néo dây 1bộ
43Hạ dây néo cột cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
44Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cột
45Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT`5cột
46Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,45tấn
47Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,39tấn
48Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,447tấn
49Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT`0,531tấn
50Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-150Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30bộ
51Biển báo an toàn, số cộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12VT
52Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4móng
53Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2móng
54Móng 3 cột bê tông ly tâm MT3-18Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2móng
55Móng cột bê tông ly tâm ghép 4 MTT-4Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2móng
56Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11bộ
B Đường dây trung thế - Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4quả
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT78chuỗi
3Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11Vị trí
C Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần xây dựng
1Xà phụ XP1F-35(22)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10bộ
2Xà phụ XP2F-35(22)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
3Xà phụ XP3F-35(22)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22bộ
4Xà lệch XL1F-35Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
5Xà đỡ dao cách ly liên động 24kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
6Xà đỡ 1 đầu cáp và CSVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16bộ
7Cổ dề ôm cáp ngầm CD1Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
8Cổ dề ôm cáp ngầm CD2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
9Cổ dề ôm cáp ngầm CD3Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
10Cổ dề ôm cáp ngầm CD4Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
11Cổ dề ôm cáp ngầm CD5Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
12Cổ dề ôm cáp ngầm CD6Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
13Cổ dề ôm cáp ngầm CD7Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
14Cổ dề ôm cáp ngầm CD8Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
15Cổ dề ôm cáp ngầm trên thành cầuChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT88bộ
16Ghế thao tác cầu dao 24kV GTT-1Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
17Ghế thao tác cầu dao 24kV GTT-2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
18Ghế thao tác cầu dao 35kV GTT-3Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
19Ghế thao tác cầu dao 35kV GTT-4Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
20Thang trèo cột TT-1Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
21Thang trèo cột TT-2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
22Thang trèo cột TT-3Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
23Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT55,59m
24Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x150mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT176,34m
25Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x300mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT342,6m
26Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT143m
27Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT52m
28Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x300mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT89,64m
29Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT33,59m
30Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 lên tủ, lên cộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22m
31Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x150mm2 trong ống bảo vệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT148,34m
32Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x150mm2 lên tủ, lên cộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22m
33Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x300mm2 trong ống bảo vệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT312,6m
34Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x300mm2 lên tủ, lên cộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24m
35Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT97m
36Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 lên tủ, lên cộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40m
37Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trong ống bảo vệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24m
38Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên tủ, lên cộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28m
39Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x300mm2 trong ống bảo vệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT59,64m
40Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x300mm2 lên tủ, lên cộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24m
41Dây nhôm lõi thép bọc 22kV cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE đấu nối chống sét vanChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT27m
42Dây nhôm lõi thép bọc 35kV cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE đấu nối chống sét vanChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45m
43Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP-160/125Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT104,34m
44Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP-195/160Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT376m
45Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP-130/105Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT118,27m
46Lắp đặt ống thép D200 dày 4,78mm bảo vệ cápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT92m
47Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20quả
48Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm (có kẹp đầu sứ)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36quả
49Sứ đứng PI-45 (cả ty mạ)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36quả
50Cách điện đứng polymer PPI-38 cả ty (có kẹp đầu sứ)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT53quả
51Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x95mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2đầu
52Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x150mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2đầu
53Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x300mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2đầu
54Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x95mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4đầu
55Đầu cáp T-plug 3 pha 24kV 3M-3x300mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4đầu
56Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x240mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2đầu
57Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x300mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4đầu
58Ép đầu cốt đồng M35Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT140đầu
59Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 - 1 bu lôngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96đầu
60Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 - 2 bu lôngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15đầu
61Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 - 2 bu lôngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18đầu
62Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 - 2 bu lôngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15đầu
63Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 - 2 bu lôngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT168đầu
64Ép đầu cốt đồng M-95 - 2 bu lôngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18đầu
65Ép đầu cốt đồng M-150 - 2 bu lôngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6đầu
66Ép đầu cốt đồng M-240 - 2 bu lôngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6đầu
67Ép đầu cốt đồng M-300 - 2 bu lôngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18đầu
68Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 đối đất vỏ cáp ngầm, chống sét vanChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT112m
69Ghíp kép lệch A35-150Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12bộ
70Thanh đồng dẹt 60x6, dài 100 đấu nối cực CDLĐChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90tấm
71Chụp đầu cực chống sét vanChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16bộ
72Thẻ tên lộ cápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20cái
73Biển báo tên dao cách ly, cầu chì cắt tảiChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15cái
74Biển báo an toànChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9cái
75Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm trung thế, hạ thếChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22cái
76Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29cái
77Chân trụ sứ và sứ báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17cái
78Khoan đặt 1 sợi cáp qua đường nhựa rộng 7mChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1VT
79Rãnh cáp ngầm đơn 24kV trên nền đất RC24-1Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT189m
80Rãnh cáp ngầm đơn 24kV trên nền bê tông RC24-1BTChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT200m
81Rãnh cáp ngầm kép 24kV trên nền đất RC24-2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9m
82Rãnh cáp ngầm đơn 35kV trên nền đất RC35-1Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT157m
D Tuyến cáp ngầm trung thế - Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT145quả
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18sợi
E Tuyến cáp quang – Phần xây dưng
1Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng XCQ-DPChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42bộ
2Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quangChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT51bộ
3Rải căng dây cáp quang ADSS-24Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,043km
4Rải căng dây cáp quang đai kim loại 24Fo lên cột (cáp lên cột)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,314km
5Lắp đặt cáp quang ngầm đai kim loại 24Fo trong ống HDPE D50/40 bảo vệ trong rãnh cápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,821km
6Lắp đặt ống nhựa HDPE - D50/40 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếpChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,166100m
7Hàn nối cáp quang ADSS-24 - 4 cửaChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT50bộ
8Tháo hạ xà đỡ cáp quang XCQChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21bộ
9Hạ vả rải căng lại dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,894km
10Tháo hạ thu hồi dây cáp quang ADSS-24Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,218km
11Ốp cột treo cáp quang MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT51Bộ
F Trạm biến áp – Phần xây dựng
1Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x50mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30m
2Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21m
3Hộp đầu cáp ngoài trời co rút nguội 24kV-3x50mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2đầu
4Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x50mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2đầu
5Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
6Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
7Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến ápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
8Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
9Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 trạm trụChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT60m
11Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10m
12Ép đầu cốt đồng M-35Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12đầu
13Ép đầu cốt đồng M-95Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4đầu
14Ép đầu cốt đồng M-185Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28đầu
15Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D130/100 bảo vệ cáp mặt máy biến ápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4m
16Lắp đặt sứ đứng PPI-25 trong trạm biến áp (có đầu kẹp)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9quả
17Lắp sứ A30 cả ty mạChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8quả
18Tháo hạ máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV trên cộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2máy
19Lắp lại máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV lên bệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2máy
20Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi 24kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
21Tháo hạ thu hồi chống sét van 18kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
22Tháo hạ thu hồi tủ điện hạ thếChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2tủ
23Tháo hạ thu hồi sứ PI-45Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29quả
24Tháo hạ thu hồi thang trèo cột Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
25Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu chì Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
26Tháo hạ thu hồi xà đỡ giàn trạm, đỡ trung gian trên cột ly tâm Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
27Tháo hạ thu hồi giá đỡ máy biến áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
28Tháo hạ thu hồi ghế thao tác trạm biến áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
29Tháo hạ thu hồi xà phụ Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
30Tháo hạ thu hồi xà phụ Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
31Tháo hạ thu hồi xà hãm cổng TBA Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
32Tháo hạ thu hồi giá đỡ tủ điện hạ thế Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
33Tháo hạ thu hồi giá đỡ máy biến áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
34Tháo hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
35Tháo hạ thu hồi cột ly tâm 12mChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cột
36Tháo hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10m
37Tháo hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40m
38Lạt nhựa 450mmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40cái
39Băng dính cách điệnChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16Cuộn
40Chụp hotline bảo vệ kẹp quaiChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
41Nắp chụp ty sứ cao thế MBAChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
42Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
43Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
44Bóng chữa cháy tự động tủ phân phốiChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2quả
45Biển báo tên trạm biến áp, tủ RMUChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
46Biển báo an toànChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16cái
47Biển báo 5S trạm biến ápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
48Biển báo 5S - sơ đồ nguyên lý trạm biến ápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
49Bệ đặt trạm cắt RMU-24 trọn bộ 4 ngăn trung thếChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
50Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thếChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
51Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
G Trạm biến áp – Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2H.thống
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3sợi
H Tuyến cáp ngầm 0,4kV – Phần xây dựng
1Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn CDC-LTChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
2Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm kép CDC-2LTChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8bộ
3Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT73m
4Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT157m
5Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x185+1x120)mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT137m
6Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x240+1x150)mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT147m
7Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25m2 trong ống bảo vệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT141m
8Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70m2 trong ống bảo vệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41m
9Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70m2 lên tủ, lên cộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32m
10Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x185+1x120)m2 lên tủ, lên cộtChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT58m
11Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x185+1x120)m2 trong ống bảo vệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT79m
12Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x240+1x150)m2 trong ống bảo vệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT147m
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-65/50Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT141m
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-80/65Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT51m
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/105Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT231m
16Lắp đặt ống thép D200 dày 4,78mm bảo vệ cápChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16m
17Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x25mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4đầu
18Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x70mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4đầu
19Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(3x185+1x120)mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10đầu
20Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(3x240+1x150)mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4đầu
21Đai thép không gỉ + khóa đaiChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28cuộn
22Rãnh cáp ngầm hạ thế đơn nền đất RC0,4-1Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT39m
23Rãnh cáp ngầm hạ thế đơn nền bê tông RC0,4-1BTChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16m
24Rãnh cáp ngầm hạ thế kép nền đất RC0,4-2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT70m
25Rãnh cáp ngầm hạ thế kép nền bê tông RC0,4-2BTChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT54m
26Rãnh 3 cáp ngầm hạ thế nền đất RC0,4-3Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8m
27Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm trung thế, hạ thếChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
28Chân trụ sứ và sứ báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23cái
I Tuyến đường dây 0,4kV – Phần xây dựng
1Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11cái
2Bộ xà dây bọc XL34PFChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
3Bộ xà dây bọc X54PFChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
4Bộ xà dây bọc XL54PFChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
5Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32quả
6Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7bộ
7Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
8Hạ cột bê tông cũ Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cột
9Hạ xà cũ Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
10Hạ xà cũ Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
11Hạ xà cũ Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
12Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắnChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7bộ
13Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
14Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
15Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
16Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
17Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7m
18Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21m
19Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT137m
20Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6hộp
21Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8m
22Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24m
23Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT84m
24Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT70m
25Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,5m
26Hạ thu hồi dây dẫn AV16Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,036km
27Hạ thu hồi dây dẫn A-35Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,238km
28Hạ thu hồi dây dẫn AV50Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,531km
29Hạ thu hồi dây dẫn AV70Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,183km
30Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,025km
31Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,064km
32Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,201km
33Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-16 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,054km
34Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-35 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,117km
35Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,351km
36Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,065km
37Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,035km
38Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,107km
39Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,041km
40Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT36đầu
41Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6đầu
42Ép đầu cốt đồng nhôm loại 185mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18đầu
43Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,1tấn
44Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,205tấn
45Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,275tấn
46Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
47Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
48Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
49Ghíp đồng nhôm bọc 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24bộ
50Ghíp đồng nhôm trần 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
51Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A16-70Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
52Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48bộ
53Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3hộp
54Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16bộ
55Hộp xịt RP7Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Hộp
56Sứ quả bàngChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6quả
57Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mmChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT93cái
58Dây thép buộc F2Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,296kg
59Băng dính cách điệnChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cuộn
60Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵnChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
61Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1móng
62Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5móng
63Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
J Mua sắm thiết bị
1Chống sét van thông minh 24kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12bộ 1 pha
2Chống sét van thông minh 35kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30bộ 1 pha
3Chống sét van không khe hở 35kV (Ur=45kV)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10bộ
4Chống sét van không khe hở 22kV (Ur=25kV)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
5Cầu dao liên động 3 pha 35kV/630A ngoài trời (chém đứng, tiếp điểm mạ bạc, bao gồm cả giá đỡ, có khớp nối trung gian thanh truyền động)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10bộ
6Cầu dao liên động 3 pha 24kV/630A ngoài trời (chém đứng, tiếp điểm mạ bạc, bao gồm cả giá đỡ, có khớp nối trung gian thanh truyền động)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
7Cầu dao liên động 3 pha 24kV/630A ngoài trời (chém ngang, tiếp điểm mạ bạc, bao gồm cả giá đỡ, có khớp nối trung gian thanh truyền động)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
8Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-630A; 3 lộ ra 3x300AChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2trụ
9Tủ RMU-24 hợp bộ 24kV bao gồm cả vỏ (bằng tôn 1,5~2mm sơn tĩnh điện; kích thước dài 1610, rộng 925, cao 1600, bao gồm các thiết bị trung thế đồng bộ). Tủ gồm 4 ngăn: ngăn cáp đầu vào, ngăn cáp đầu ra, ngăn bảo vệ MBA, ngăn cáp dự phòng, mỗi ngăn cáp vào/ra/dự phòng 01 DCLPT 24kV dập hồ quang trong bình kín khí SF6, riêng ngăn bảo vệ MBA là máy cắt + biến điện áp nguồn. Tủ có hệ thống sấy tự động, đèn báo pha, bộ cảnh báo đầu cáp, đồng hồ đo áp suất khí SF6.Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2tủ
K Đường dây trung thế - Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt chống sét ≤ 35kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14bộ
L Tuyến cáp ngầm trung thế - Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15bộ
2Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ PolymerChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16bộ
M Trạm biến áp – Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ RMU-24 hợp bộChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2tủ
2Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2trụ
N Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (đường dây trung thế)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42bộ (1 pha)
2Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15bộ (3 pha)
3Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (tuyến cáp ngầm trung thế)Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT48bộ (1 pha)
4Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ (3 pha)
5Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật sốChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
6Thí nghiệm Rơle tín hiệu - kỹ thuật sốChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
7Thí nghiệm Rơle cắt (đầu ra) - kỹ thuật sốChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
8Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt - điện từ, điện tửChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
9Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - điện từ, điện tửChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
10Thí nghiệm Rơle điện áp - kỹ thuật sốChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
11Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ (3 pha)
12Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC ( ngăn thiết bị )Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2H. Thống
13Thí nghiệm mạch sơ đồ lôgic ( điều khiển, bảo vệ và truyền cắt )Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2H. Thống
14Thí nghiệm mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2H. Thống
15Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Máy
16Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Máy
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cái
20Thí nghiệm Ampemet loại ACChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
21Thí nghiệm Vonmet loại ACChi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
22Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ (1 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3873111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774622E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 6.474.118.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.474.118.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
4 Xe thang nâng ≥2T Còn sử dụng tốt1
5 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Còn sử dụng tốt1
6 Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥240mm2 Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->