Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng dự ánĐTXD công trình cải tạo nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Hà Nội - Bắc Giang theo hình thức hợp đồng BOT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 17:26:00 đến ngày 2021-07-23 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,348,740,728 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3873111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774622E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 6.474.118.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.474.118.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang nâng ≥2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥240mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế - Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 4 | Bộ xà đỡ chống sét thông minh | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 30 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK4F-35c -XT | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35(22)c-XT | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c-XT | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35(22)c-XT | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 11 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | bộ |
| 12 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 13 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 14 | Bộ gông ghép 4 cột ly tâm 20m GC4-20 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 11 | bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 1 | bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | chuỗi |
| 25 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | chuỗi |
| 26 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 15 | chuỗi |
| 27 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | chuỗi |
| 28 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | quả |
| 29 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,075 | km |
| 30 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,366 | km |
| 31 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,426 | km |
| 32 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,84 | km |
| 33 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 0,492 | km |
| 34 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,132 | km |
| 35 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,816 | km |
| 36 | Hạ sứ đứng 22kV trên cột bê tông ly tâm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | quả |
| 37 | Hạ sứ đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 24 | quả |
| 38 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | chuỗi |
| 39 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | chuỗi |
| 40 | Hạ xà néo dây | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 41 | Hạ xà đỡ dây | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | bộ |
| 42 | Hạ xà néo dây | 1 | bộ | |
| 43 | Hạ dây néo cột cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 44 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cột |
| 45 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 5 | cột |
| 46 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,45 | tấn |
| 47 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,39 | tấn |
| 48 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,447 | tấn |
| 49 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT` | 0,531 | tấn |
| 50 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-150 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | bộ |
| 51 | Biển báo an toàn, số cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | VT |
| 52 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | móng |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | móng |
| 54 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MT3-18 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | móng |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 4 MTT-4 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | móng |
| 56 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | bộ |
| B | Đường dây trung thế - Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 78 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | Vị trí |
| C | Tuyến cáp ngầm trung thế - Phần xây dựng | |||
| 1 | Xà phụ XP1F-35(22) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ |
| 2 | Xà phụ XP2F-35(22) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 3 | Xà phụ XP3F-35(22) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | bộ |
| 4 | Xà lệch XL1F-35 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dao cách ly liên động 24kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ 1 đầu cáp và CSV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| 7 | Cổ dề ôm cáp ngầm CD1 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề ôm cáp ngầm CD2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề ôm cáp ngầm CD3 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 10 | Cổ dề ôm cáp ngầm CD4 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 11 | Cổ dề ôm cáp ngầm CD5 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề ôm cáp ngầm CD6 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 13 | Cổ dề ôm cáp ngầm CD7 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề ôm cáp ngầm CD8 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề ôm cáp ngầm trên thành cầu | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 88 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao 24kV GTT-1 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao 24kV GTT-2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác cầu dao 35kV GTT-3 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác cầu dao 35kV GTT-4 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 20 | Thang trèo cột TT-1 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 21 | Thang trèo cột TT-2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 22 | Thang trèo cột TT-3 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 23 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,59 | m |
| 24 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x150mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 176,34 | m |
| 25 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x300mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 342,6 | m |
| 26 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 143 | m |
| 27 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52 | m |
| 28 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x300mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 89,64 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,59 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 lên tủ, lên cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x150mm2 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 148,34 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x150mm2 lên tủ, lên cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x300mm2 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 312,6 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x300mm2 lên tủ, lên cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x95mm2 lên tủ, lên cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên tủ, lên cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x300mm2 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,64 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x300mm2 lên tủ, lên cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | m |
| 41 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE đấu nối chống sét van | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | m |
| 42 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE đấu nối chống sét van | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP-160/125 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 104,34 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP-195/160 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 376 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP-130/105 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 118,27 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép D200 dày 4,78mm bảo vệ cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 92 | m |
| 47 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | quả |
| 48 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm (có kẹp đầu sứ) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | quả |
| 49 | Sứ đứng PI-45 (cả ty mạ) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | quả |
| 50 | Cách điện đứng polymer PPI-38 cả ty (có kẹp đầu sứ) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53 | quả |
| 51 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x95mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | đầu |
| 52 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x150mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | đầu |
| 53 | Đầu cáp 3 pha 24kV 3M-3x300mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | đầu |
| 54 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x95mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | đầu |
| 55 | Đầu cáp T-plug 3 pha 24kV 3M-3x300mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | đầu |
| 56 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x240mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | đầu |
| 57 | Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x300mm2 co rút nguội ngoài trời (không đầu cốt) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | đầu |
| 58 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 140 | đầu |
| 59 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 - 1 bu lông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96 | đầu |
| 60 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 - 2 bu lông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | đầu |
| 61 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 - 2 bu lông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | đầu |
| 62 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 - 2 bu lông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | đầu |
| 63 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 - 2 bu lông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 168 | đầu |
| 64 | Ép đầu cốt đồng M-95 - 2 bu lông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | đầu |
| 65 | Ép đầu cốt đồng M-150 - 2 bu lông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | đầu |
| 66 | Ép đầu cốt đồng M-240 - 2 bu lông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | đầu |
| 67 | Ép đầu cốt đồng M-300 - 2 bu lông | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | đầu |
| 68 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 đối đất vỏ cáp ngầm, chống sét van | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 112 | m |
| 69 | Ghíp kép lệch A35-150 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 70 | Thanh đồng dẹt 60x6, dài 100 đấu nối cực CDLĐ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90 | tấm |
| 71 | Chụp đầu cực chống sét van | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| 72 | Thẻ tên lộ cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 73 | Biển báo tên dao cách ly, cầu chì cắt tải | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 74 | Biển báo an toàn | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 75 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm trung thế, hạ thế | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | cái |
| 76 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29 | cái |
| 77 | Chân trụ sứ và sứ báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 78 | Khoan đặt 1 sợi cáp qua đường nhựa rộng 7m | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | VT |
| 79 | Rãnh cáp ngầm đơn 24kV trên nền đất RC24-1 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 189 | m |
| 80 | Rãnh cáp ngầm đơn 24kV trên nền bê tông RC24-1BT | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 81 | Rãnh cáp ngầm kép 24kV trên nền đất RC24-2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | m |
| 82 | Rãnh cáp ngầm đơn 35kV trên nền đất RC35-1 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 157 | m |
| D | Tuyến cáp ngầm trung thế - Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 145 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | sợi |
| E | Tuyến cáp quang – Phần xây dưng | |||
| 1 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng XCQ-DP | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51 | bộ |
| 3 | Rải căng dây cáp quang ADSS-24 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,043 | km |
| 4 | Rải căng dây cáp quang đai kim loại 24Fo lên cột (cáp lên cột) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,314 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp quang ngầm đai kim loại 24Fo trong ống HDPE D50/40 bảo vệ trong rãnh cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,821 | km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D50/40 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,166 | 100m |
| 7 | Hàn nối cáp quang ADSS-24 - 4 cửa | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ cáp quang XCQ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | bộ |
| 9 | Hạ vả rải căng lại dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòng | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,894 | km |
| 10 | Tháo hạ thu hồi dây cáp quang ADSS-24 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,218 | km |
| 11 | Ốp cột treo cáp quang MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51 | Bộ |
| F | Trạm biến áp – Phần xây dựng | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x50mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 2 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp ngoài trời co rút nguội 24kV-3x50mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | đầu |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x50mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | đầu |
| 5 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 trạm trụ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 12 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt đồng M-185 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | đầu |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D130/100 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng PPI-25 trong trạm biến áp (có đầu kẹp) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | quả |
| 17 | Lắp sứ A30 cả ty mạ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | quả |
| 18 | Tháo hạ máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV trên cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | máy |
| 19 | Lắp lại máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV lên bệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | máy |
| 20 | Tháo hạ thu hồi cầu chì tự rơi 24kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 18kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo hạ thu hồi tủ điện hạ thế | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | tủ |
| 23 | Tháo hạ thu hồi sứ PI-45 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29 | quả |
| 24 | Tháo hạ thu hồi thang trèo cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 25 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu chì | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ giàn trạm, đỡ trung gian trên cột ly tâm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 27 | Tháo hạ thu hồi giá đỡ máy biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác trạm biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo hạ thu hồi xà phụ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 30 | Tháo hạ thu hồi xà phụ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo hạ thu hồi xà hãm cổng TBA | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 32 | Tháo hạ thu hồi giá đỡ tủ điện hạ thế | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 33 | Tháo hạ thu hồi giá đỡ máy biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 35 | Tháo hạ thu hồi cột ly tâm 12m | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cột |
| 36 | Tháo hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 37 | Tháo hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | m |
| 38 | Lạt nhựa 450mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 39 | Băng dính cách điện | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Cuộn |
| 40 | Chụp hotline bảo vệ kẹp quai | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 41 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 42 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 43 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 44 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | quả |
| 45 | Biển báo tên trạm biến áp, tủ RMU | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 46 | Biển báo an toàn | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 47 | Biển báo 5S trạm biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 48 | Biển báo 5S - sơ đồ nguyên lý trạm biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 49 | Bệ đặt trạm cắt RMU-24 trọn bộ 4 ngăn trung thế | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 50 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 51 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| G | Trạm biến áp – Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | H.thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | sợi |
| H | Tuyến cáp ngầm 0,4kV – Phần xây dựng | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn CDC-LT | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 2 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm kép CDC-2LT | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 3 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73 | m |
| 4 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 157 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x185+1x120)mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 137 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x240+1x150)mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 147 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25m2 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 141 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70m2 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70m2 lên tủ, lên cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x185+1x120)m2 lên tủ, lên cột | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x185+1x120)m2 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 79 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-(3x240+1x150)m2 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 147 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-65/50 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 141 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-80/65 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/105 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 231 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép D200 dày 4,78mm bảo vệ cáp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m |
| 17 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x25mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | đầu |
| 18 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x70mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | đầu |
| 19 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(3x185+1x120)mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | đầu |
| 20 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-(3x240+1x150)mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | đầu |
| 21 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | cuộn |
| 22 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đơn nền đất RC0,4-1 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | m |
| 23 | Rãnh cáp ngầm hạ thế đơn nền bê tông RC0,4-1BT | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m |
| 24 | Rãnh cáp ngầm hạ thế kép nền đất RC0,4-2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70 | m |
| 25 | Rãnh cáp ngầm hạ thế kép nền bê tông RC0,4-2BT | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54 | m |
| 26 | Rãnh 3 cáp ngầm hạ thế nền đất RC0,4-3 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | m |
| 27 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm trung thế, hạ thế | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 28 | Chân trụ sứ và sứ báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | cái |
| I | Tuyến đường dây 0,4kV – Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 2 | Bộ xà dây bọc XL34PF | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà dây bọc X54PF | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà dây bọc XL54PF | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | quả |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 8 | Hạ cột bê tông cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cột |
| 9 | Hạ xà cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 10 | Hạ xà cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 11 | Hạ xà cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 12 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 13 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 17 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | m |
| 18 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | m |
| 19 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 137 | m |
| 20 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | m |
| 24 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70 | m |
| 25 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,5 | m |
| 26 | Hạ thu hồi dây dẫn AV16 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,036 | km |
| 27 | Hạ thu hồi dây dẫn A-35 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,238 | km |
| 28 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,531 | km |
| 29 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,183 | km |
| 30 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,025 | km |
| 31 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,064 | km |
| 32 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,201 | km |
| 33 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-16 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,054 | km |
| 34 | Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-35 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,117 | km |
| 35 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,351 | km |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,065 | km |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,035 | km |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,107 | km |
| 39 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,041 | km |
| 40 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 185mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | đầu |
| 43 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1 | tấn |
| 44 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,205 | tấn |
| 45 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,275 | tấn |
| 46 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 47 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 48 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 49 | Ghíp đồng nhôm bọc 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | bộ |
| 50 | Ghíp đồng nhôm trần 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 51 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A16-70 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 52 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | bộ |
| 53 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | hộp |
| 54 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| 55 | Hộp xịt RP7 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Hộp |
| 56 | Sứ quả bàng | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | quả |
| 57 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 93 | cái |
| 58 | Dây thép buộc F2 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,296 | kg |
| 59 | Băng dính cách điện | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cuộn |
| 60 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | móng |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | móng |
| 63 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| J | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 24kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van thông minh 35kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | bộ 1 pha |
| 3 | Chống sét van không khe hở 35kV (Ur=45kV) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ |
| 4 | Chống sét van không khe hở 22kV (Ur=25kV) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV/630A ngoài trời (chém đứng, tiếp điểm mạ bạc, bao gồm cả giá đỡ, có khớp nối trung gian thanh truyền động) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV/630A ngoài trời (chém đứng, tiếp điểm mạ bạc, bao gồm cả giá đỡ, có khớp nối trung gian thanh truyền động) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV/630A ngoài trời (chém ngang, tiếp điểm mạ bạc, bao gồm cả giá đỡ, có khớp nối trung gian thanh truyền động) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 8 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế 500V-630A; 3 lộ ra 3x300A | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | trụ |
| 9 | Tủ RMU-24 hợp bộ 24kV bao gồm cả vỏ (bằng tôn 1,5~2mm sơn tĩnh điện; kích thước dài 1610, rộng 925, cao 1600, bao gồm các thiết bị trung thế đồng bộ). Tủ gồm 4 ngăn: ngăn cáp đầu vào, ngăn cáp đầu ra, ngăn bảo vệ MBA, ngăn cáp dự phòng, mỗi ngăn cáp vào/ra/dự phòng 01 DCLPT 24kV dập hồ quang trong bình kín khí SF6, riêng ngăn bảo vệ MBA là máy cắt + biến điện áp nguồn. Tủ có hệ thống sấy tự động, đèn báo pha, bộ cảnh báo đầu cáp, đồng hồ đo áp suất khí SF6. | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | tủ |
| K | Đường dây trung thế - Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét ≤ 35kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | bộ |
| L | Tuyến cáp ngầm trung thế - Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| M | Trạm biến áp – Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU-24 hợp bộ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | trụ |
| N | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (đường dây trung thế) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | bộ (1 pha) |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV (tuyến cáp ngầm trung thế) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | bộ (1 pha) |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm Rơle dòng điện - kỹ thuật số | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle tín hiệu - kỹ thuật số | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle cắt (đầu ra) - kỹ thuật số | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt - điện từ, điện tử | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơle trung gian, thời gian - điện từ, điện tử | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơle điện áp - kỹ thuật số | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ (3 pha) |
| 12 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC ( ngăn thiết bị ) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | H. Thống |
| 13 | Thí nghiệm mạch sơ đồ lôgic ( điều khiển, bảo vệ và truyền cắt ) | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | H. Thống |
| 14 | Thí nghiệm mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | H. Thống |
| 15 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Máy |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Máy |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Chi tiết xem tại Mục II, Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ (1 pha) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3873111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774622E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ V= 6.474.118.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.474.118.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện,có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng 01 đường dây và trạm cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát.+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã là chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp về điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu có phần thi công đường dây và TBA cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng, đã tham gia công tác lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCó chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Kèm theo bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe thang nâng ≥2T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt, đầu ép tối đa phải đạt được tiết diện cáp ≥240mm2 | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi