Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673651-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Toàn bộ gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210646096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 18:16:00 đến ngày 2021-07-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,321,588,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.457.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L-450L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng xây mới
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật48,307m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật246,72m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,928m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật45,747m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,331m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,451100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,551100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,662tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3,089tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,003m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,378m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,116100m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật116,87m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,432100m3
C Phần bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật15,552m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,239m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,348m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,493m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,737m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kgChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
D Phần cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,046m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,46m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật1,625100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,053tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,608tấn
E Phần dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,79m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,542100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,378tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,047tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,017tấn
F Phần sàn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật41,221m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V yêu cầu về kỹ thuật4,535100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,973tấn
G Phần cầu thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,836m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,258100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,01m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,01m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật36,5m
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,114m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật21,114m2
11Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmChương V yêu cầu về kỹ thuật9,62m
12Trụ gỗ cầu thangChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Sản xuất lan can cầu thangChương V yêu cầu về kỹ thuật8,658m2
14SXLD thang sắt lên máiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
15SXLD tôn đậyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,7m2
16Lắp dựng lan can sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật7,52m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật4,72m2
H Công tác xây trát
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật31,963m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,079m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,551m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật57,731m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,491m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật938,286m2
7Trát trần, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật305,225m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật154,19m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật383,01m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,774m2
11Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật151,36m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật317,34m
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,28m2
14Con tiện xi măng đúc sẵnChương V yêu cầu về kỹ thuật150cái
I Phần mái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,952m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật187,391m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V yêu cầu về kỹ thuật2,272100m2
4Tôn úp nócChương V yêu cầu về kỹ thuật46,68m
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật162,818m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật102,498m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật102,498m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật110,696m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật110,696m2
J Phần giằng tường, thu hồi
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,475m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,963100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,107tấn
4Gia công xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,384tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,384tấn
6Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật42,272m2
K Lắp dựng dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,912100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V yêu cầu về kỹ thuật4,527100m2
L Bậc tam cấp + sảnh
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,763m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,53m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,53m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật65m
6Trát trần, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật33,803m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật33,803m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật22,17m2
9Lớp bê tông xỉ tạo độ dốc mái sảnhChương V yêu cầu về kỹ thuật1,474m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,168m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,778m2
M Công tác ốp trát
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật17,763m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật250,38m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật25,397m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật18,073m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật46,481m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật121,296m2
7Sản xuất, lắp đặt vách kính, cửa nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dầy 6.38 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật6m2
8Vách kính khung nhôm trong nhàChương V yêu cầu về kỹ thuật6m2
N Sơn trong ngoài nhà
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật397,784m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật1.251,009m2
O Phần cửa
1Sản xuất cửa đi khung nhôm việt phápChương V yêu cầu về kỹ thuật21,207m2
2Sản xuất cửa sổ khung nhôm việt phápChương V yêu cầu về kỹ thuật37,6m2
3Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V yêu cầu về kỹ thuật234,76m cấu kiện
4Lắp dựng khuôn cửa képChương V yêu cầu về kỹ thuật58,807m cấu kiện
5Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật36,72m2
P Cấp điện
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2m
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1m
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật14m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật12m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật12m
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật45cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật22bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật23bộ
14Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật11cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật250m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật150m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật250m
Q Chống sét
1Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Gia công và đóng cọc chống sétChương V yêu cầu về kỹ thuật6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật35m
5Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật100m
6Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmChương V yêu cầu về kỹ thuật80m
7Kiểm tra tiếp địaChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Bật sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật200cái
9Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
10Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
R Vệ sinh
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Lắp đặt gương soiChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
S Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van d=Chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van d=Chương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật80cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Kép nhựa D40Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Kép nhựa D32Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Kép nhựa D25Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Kép nhựa D20Chương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật80cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật60cái
T Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật22cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật30cái
U Cứu hỏa
1Bình bột cứu hỏa 8kgChương V yêu cầu về kỹ thuật2bình
2Bình bột cứu hỏa 3kgChương V yêu cầu về kỹ thuật4bình
3Lắp tủ cứu hỏa 600x500x200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2tủ
4Bảng tiêu cứu hỏaChương V yêu cầu về kỹ thuật2bảng
V Hạng mục: Nhà ăn
W Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,2446m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,1576m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,7695m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0899100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0512tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0632tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,3894m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5004m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1364100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0309tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1354tấn
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,535m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật8,1834m3
X Phần cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,4356m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0792100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0086tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0454tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật8,9804m2
8Sản xuất bản mãChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0423tấn
9Lắp đặt bản mã chân cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0423tấn
10Bulong M16Chương V yêu cầu về kỹ thuật32cái
Y Vì kèo thép mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
3Gia công giằng mái thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0342tấn
4Gia công xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,705tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,705tấn
6Bulong M14x50Chương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật25,9914m2
Z Giằng thu hồi
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2464m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0034tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0199tấn
AA Hoàn thiện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,0917m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật36,4528m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,68m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,9575m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,6204m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật131,293m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật52,2m
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật111,778m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật111,778m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật131,293m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
12Tôn úp nóc mái, khổ rộng 500Chương V yêu cầu về kỹ thuật9m
13Máng tôn thu nước máiChương V yêu cầu về kỹ thuật30m
AB Phần cửa
1Sản xuất cửa đi khung nhôm việt phápChương V yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
2Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật1,28m2
AC Trần
1Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
2Tấm tôn xốpChương V yêu cầu về kỹ thuật42,9342m2
AD Phần cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ATOMATChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật60m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2m
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật100m
AE Phần thoát nước mái
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
AF Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc 02 tầng
AG Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật293,686m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpChương V yêu cầu về kỹ thuật15,771m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật108,641m2
4Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa képChương V yêu cầu về kỹ thuật421,58m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật155,0675m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V yêu cầu về kỹ thuật4,464m2
7Phá dỡ hàng rào song sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật116,48m2
8Phá dỡ Nền gạch xi măngChương V yêu cầu về kỹ thuật332,3175m2
9Phá dỡ Nền xi măng không cốt thépChương V yêu cầu về kỹ thuật15,54m2
10Phá dỡ Nền xi măng không cốt thépChương V yêu cầu về kỹ thuật78m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật232,8312m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật52,3056m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật9,516m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật150,1466m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật414,7222m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật175,6784m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,763100m2
AH Cải tạo
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V yêu cầu về kỹ thuật2,9368100m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật422,9952m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật98,8376m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật9,516m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật150,1466m2
6Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 125Chương V yêu cầu về kỹ thuật265,9296m2
7Trát trần, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật28,2434m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật111,45m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật382,244m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,156m2
11Bả bằng matít vào tườngChương V yêu cầu về kỹ thuật531,3488m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật957,076m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật428,8506m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật690,363m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật265,9296m2
16SX cửa đi Đ1 cửa khung nhôm việt phápChương V yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
17SX cửa đi Đ2 cửa khung nhôm việt phápChương V yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
18SX cửa sổ S1, S2, S3 cửa khung nhôm việt phápChương V yêu cầu về kỹ thuật102,24m2
19Sản xuất, lắp đặt vách kính, cửa nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp dầy 6.38 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4,464m2
20Phụ kiện cửa đi BC-TP có khóa 1 điểm, hãng GQ (LD)Chương V yêu cầu về kỹ thuật16bộ
21Phụ kiện cửa đi BC-TP 2 cánh có khóa chốt rời, hãng GQ (LD)Chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Phụ kiện cửa sổ mở đẩy, hãng GQ (LD)Chương V yêu cầu về kỹ thuật40bộ
AI Hạng mục: Phụ trợ
AJ Phá dỡ
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V yêu cầu về kỹ thuật7,339m3
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiChương V yêu cầu về kỹ thuật19,287m2
3Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépChương V yêu cầu về kỹ thuật2,662m3
4Tháo dỡ lan canChương V yêu cầu về kỹ thuật10,14m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật23,858m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,599m3
7Phá dỡ nền gạch đất nungChương V yêu cầu về kỹ thuật11,216m2
AK Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,3716m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,7905m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0558100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0558100m3/1km
5Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6759m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0521tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1943tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1943tấn
11Gia công xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1481tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1481tấn
15Gia công giằng mái thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật30m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,2715m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,15m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,15m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4901100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật6,2172m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,435m3
24Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,039m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,51m2
26Máng tôn thu nước mưaChương V yêu cầu về kỹ thuật20m
AL Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3196m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,3754m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,146m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,915m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,724m3
6Đắp đầu trụ cổngChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
8Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
9Ray cổng thép V50*50*5Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0414tấn
10SXLD cổng thép mở 2 cánhChương V yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
11Bánh xe vòng biChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Bản lề cốiChương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Khóa việt tiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật2,625m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,875m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,625m3
AM Sân đường
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật24,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật49,5m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật141,57m
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,903m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật40,749m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật400m2
7Tạo nhám bê tôngChương V yêu cầu về kỹ thuật5công
AN Bể nước
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,725m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9374m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,7875m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,8749m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2846100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5131tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,92m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,542m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,9376m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5366m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,2261tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0394100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Nắp bể bằng tôn dày 0,7lyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
21Khóa việt tiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
AO Tường rào xây
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật1.052,188m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật670,494m2
3Quét vôi 3 nước trắngChương V yêu cầu về kỹ thuật670m2
AP Tường rào hoa sắt
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu về kỹ thuật57,882m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật57,882m2
3Quét vôi 3 nước trắngChương V yêu cầu về kỹ thuật57,442m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu về kỹ thuật44,341m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật44,341m2
6Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật44,341m2
AQ Rãnh thoát nước quanh nhà
1Khơi rãnh xung quanh nhàChương V yêu cầu về kỹ thuật20công
AR Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,3196m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật1,3754m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,146m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,915m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,724m3
6Đắp trụ cổngChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
8Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
9Ray cổng thép hình V50*50*5mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0211tấn
10SXLD cổng thép mở 2 cánhChương V yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
11Bánh xe vòng biChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Bản lề cốiChương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Khóa việt tiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
AS Nhà để xe phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,3716m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,7905m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0558100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0558100m3/1km
5Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,6759m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0521tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1943tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1943tấn
11Gia công xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1481tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1481tấn
15Gia công giằng mái thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật30m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,2715m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,15m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4901100m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật6,2172m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,435m3
23Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,039m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,51m2
25Máng tôn thu nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật20m
AT Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V yêu cầu về kỹ thuật21,477m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,914m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,654m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,089m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,62m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật21,52m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,141m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,187m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật10,535m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0885tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0679100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,116m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,206m3
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,234m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,617m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật14,4289m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2723m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1469tấn
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,371m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,545m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,075m3
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,76m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật59,968m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật142,71m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật24,88m
38Trát trần, vữa XM mác 100Chương V yêu cầu về kỹ thuật30,588m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật32,624m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V yêu cầu về kỹ thuật60,06m2
41Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V yêu cầu về kỹ thuật59,968m2
42Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V yêu cầu về kỹ thuật113,238m2
43SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 mmChương V yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V yêu cầu về kỹ thuật9bộ
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V yêu cầu về kỹ thuật4hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
49Rọ âm chìm tường lắp thiết bịChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt chậu xí bệtChương V yêu cầu về kỹ thuật6bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
53Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Vòi đồng D15Chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
57Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V yêu cầu về kỹ thuật1bể
62Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
65Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
66Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mmChương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.457.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp tối thiểu hạng III, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, Công nghiệp tối thiểu 03 năm liên tục;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 0.8m31
2 Máy bơm nước 20CV1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa 80L-450L3
4 Máy đầm bàn 1kw2
5 Ô tô tự đổ >=5T >=5T2
6 Máy đầm dùi 1,5kw2
7 Máy cắt uốn 5,0Kw 5Kw2
8 Máy hàn 23Kw1
9 Máy đầm cóc 80Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->