Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738613-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210685926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 00:17:00 đến ngày 2021-07-24 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,151,375,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
13-Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V6,3995100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V159,9875m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V3,141m3
4Ván khuôn bê tông lót móngXem chương V0,5097100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V31,8736m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V3,1185tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,663tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem chương V3,2259tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,2961tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V2,0724tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngXem chương V1,0221100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,8928100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V105,4763m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Xem chương V7,9794m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,6299tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V1,5281tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V1,2775100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V21,7632m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chương V11,3984m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V68,9619m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V4,0999100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V38,8125m3
23Đổ bù bê tông sân thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chương V7m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V2,4797m3
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V68,736m2
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V5,6215100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V5,6215100m3/1km
28Xúc đất bằng máy đào 1,25 m3 vào để đắp đất nền nhà, đất cấp IIIXem chương V4,0999100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V1,6907100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V1,6907100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V1,6907100m3/1km
C Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng râu thép cột trụ. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,2091tấn
2Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungXem chương V209,216m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,6568tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V1,7809tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V2,4708tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V2,5827tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V4,7425tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V4,8918tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V6,0889tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem chương V0,5385tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V0,0911tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V0,1249tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V2,8529100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V5,579100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chương V7,9571100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngXem chương V0,4442100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,1153100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V17,4627m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chương V47,7967m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V11,6405m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V73,0409m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem chương V4,4719m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,9374m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V152,9009m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem chương V1,6295m3
26Gia công xà gồ thépXem chương V1,1108tấn
27Lắp dựng xà gồ thépXem chương V1,1108tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V103,488m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V4,0274100m2
30Tôn úp nócXem chương V61,8m
D Phần cửa, lan can sắt
1SX khuôn cửa thép hộp 40x80x1,4mmXem chương V284,4m
2SX cửa đi khung sắt pa nô huỳnh sắt, kính trằng dày 5lyXem chương V53,8272m2
3SX cửa sổ khung sắt, kính trằng dày 5lyXem chương V37,9008m2
4SX vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc sản phẩm tương đương )Xem chương V21,6864m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V284,4m cấu kiện
6Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V91,728m2 cấu kiện
7Lắp đặt vách kính khung nhômXem chương V21,6864m2
8Gia công hoa sắt cửaXem chương V0,6106tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V47,1744m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V25,8647m2
11Gia công lan canXem chương V1,3713tấn
12Lắp dựng lan can sắtXem chương V111,034m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V130,1352m2
14SXLD nắp tôn thông trầnXem chương V2cái
15SXLD thang sắt lên mái, d=20mmXem chương V56,22kg
16SXLD trụ thang bằng sắtXem chương V2cái
E Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmXem chương V1,248100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmXem chương V32cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, d=48mm (ống thông dầm )Xem chương V0,075100m
4Đai neo giữ ống, d=90mmXem chương V112cái
5Vít nhôm + nở nhựa, L=5cmXem chương V224cái
6Cầu chắn rắc, d=110mmXem chương V16cái
F Phần hoàn thiện
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V8,5798100m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V115,0096m2
3Quét Silka chống thấmXem chương V115,0096m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chương V173,64m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V574,5401m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V958,9616m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V157,246m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V179,5712m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V717,252m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xem chương V779,96m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V264,18m
12Láng granitô cầu thangXem chương V72,2426m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Xem chương V143,62m
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm2, vữa XM mác 75Xem chương V674,003m2
15Vệ sinh, đánh giấy ráp bề mặt tường, dầm, trần trước khi sơnXem chương V2.761,2109m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V748,1801m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V2.013,0308m2
G Phần điện
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V450m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V600m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V240m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V35m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chương V110m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem chương V70m
7Hộp nối KT=80x80mmXem chương V18hộp
8Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắmXem chương V52hộp
9Lắp đặt hộp aptomatXem chương V18hộp
10Lắp đặt tủ điện tổng + tủ điện tầngXem chương V3hộp
11Lắp đặt đèn máng INOX nổi 2x36wx1,2mXem chương V36bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V18cái
13Lắp đặt đèn ốp tròn 75W/220VXem chương V12bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V18cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
17Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Xem chương V1bộ
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V12cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V18cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V36cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiềuXem chương V4cái
22Công sơn đón diệnXem chương V1cái
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiXem chương V1sứ
H Phần chống sét
1Đào móng băng, rộng Xem chương V17,728m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V17,728m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem chương V55,4m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem chương V106m
5Gia công và đóng cọc chống sétXem chương V5cọc
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mXem chương V5cái
7Thép dẹt 40x4mmXem chương V5cái
8Thép dẹt 50x5mmXem chương V5cái
9Bu lông có vành đệmXem chương V10cái
10Chì lá dày 1.5mmXem chương V5cái
11Bật sét phi 8Xem chương V106cái
I Phá dỡ
J *Nhà lớp học 4 phòng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V176,806m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chương V0,4946tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V38,08m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem chương V23,6879m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépXem chương V15,6575m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V47,4703m3
7Phá dỡ nền gạchXem chương V156,888m2
8Phá dỡ nền bê tôngXem chương V14,2682m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchXem chương V3,2967m3
K Vận chuyển
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V109,0872m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V109,0872m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V109,0872m3
L *Nhà lớp học 2 phòng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V89,206m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chương V0,2473tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V19,04m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem chương V12,8627m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépXem chương V7,8861m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V25,721m3
7Phá dỡ nền gạchXem chương V78,5848m2
8Phá dỡ nền bê tôngXem chương V7,1148m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchXem chương V1,6558m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V57,5979m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V57,5979m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V57,5979m3
M *Nhà lớp học 1 phòng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V70,8096m2
2Tháo dỡ trầnXem chương V54,0848m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chương V0,4238tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V14,84m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem chương V9,0364m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépXem chương V1,668m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V18,7353m3
8Phá dỡ nền gạchXem chương V57,0988m2
9Phá dỡ nền bê tôngXem chương V5,15m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạchXem chương V1,2456m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V38,9004m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V38,9004m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V38,9004m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình dân dụng cấp III33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Máy nén khí1
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Đầm bàn Đầm bàn2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
6 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
7 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
8 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l3
9 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg1
10 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay 2
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
12 Giàn giáo (bộ) Giàn giáo (bộ)10
13 Xe rùa hoặc xe cải tiến Xe rùa hoặc xe cải tiến2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->