Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 00:17:00 đến ngày 2021-07-24 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,151,375,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Xe rùa hoặc xe cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa hoặc xe cải tiến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 6,3995 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 159,9875 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 3,141 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Xem chương V | 0,5097 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 31,8736 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 3,1185 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,663 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chương V | 3,2259 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,2961 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 2,0724 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Xem chương V | 1,0221 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,8928 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 105,4763 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xem chương V | 7,9794 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,6299 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,5281 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 1,2775 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 21,7632 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 11,3984 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 68,9619 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 4,0999 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 38,8125 | m3 |
| 23 | Đổ bù bê tông sân thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 7 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chương V | 2,4797 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 68,736 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 5,6215 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 5,6215 | 100m3/1km |
| 28 | Xúc đất bằng máy đào 1,25 m3 vào để đắp đất nền nhà, đất cấp III | Xem chương V | 4,0999 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chương V | 1,6907 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 1,6907 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 1,6907 | 100m3/1km |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng râu thép cột trụ. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,2091 | tấn |
| 2 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Xem chương V | 209,216 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,6568 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,7809 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 2,4708 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 2,5827 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 4,7425 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 4,8918 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V | 6,0889 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,5385 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 0,0911 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1249 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 2,8529 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 5,579 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 7,9571 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chương V | 0,4442 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 17,4627 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 47,7967 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 11,6405 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 73,0409 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 4,4719 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,9374 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 152,9009 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chương V | 1,6295 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 1,1108 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 1,1108 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 103,488 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 4,0274 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 61,8 | m |
| D | Phần cửa, lan can sắt | |||
| 1 | SX khuôn cửa thép hộp 40x80x1,4mm | Xem chương V | 284,4 | m |
| 2 | SX cửa đi khung sắt pa nô huỳnh sắt, kính trằng dày 5ly | Xem chương V | 53,8272 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ khung sắt, kính trằng dày 5ly | Xem chương V | 37,9008 | m2 |
| 4 | SX vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp ( hoặc sản phẩm tương đương ) | Xem chương V | 21,6864 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 284,4 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 91,728 | m2 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Xem chương V | 21,6864 | m2 |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa | Xem chương V | 0,6106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 47,1744 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 25,8647 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Xem chương V | 1,3713 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V | 111,034 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 130,1352 | m2 |
| 14 | SXLD nắp tôn thông trần | Xem chương V | 2 | cái |
| 15 | SXLD thang sắt lên mái, d=20mm | Xem chương V | 56,22 | kg |
| 16 | SXLD trụ thang bằng sắt | Xem chương V | 2 | cái |
| E | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 1,248 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=48mm (ống thông dầm ) | Xem chương V | 0,075 | 100m |
| 4 | Đai neo giữ ống, d=90mm | Xem chương V | 112 | cái |
| 5 | Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm | Xem chương V | 224 | cái |
| 6 | Cầu chắn rắc, d=110mm | Xem chương V | 16 | cái |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 8,5798 | 100m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 115,0096 | m2 |
| 3 | Quét Silka chống thấm | Xem chương V | 115,0096 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 173,64 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 574,5401 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 958,9616 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 157,246 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 179,5712 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 717,252 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 779,96 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 264,18 | m |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 72,2426 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 143,62 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 674,003 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, đánh giấy ráp bề mặt tường, dầm, trần trước khi sơn | Xem chương V | 2.761,2109 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 748,1801 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 2.013,0308 | m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem chương V | 70 | m |
| 7 | Hộp nối KT=80x80mm | Xem chương V | 18 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm | Xem chương V | 52 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp aptomat | Xem chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng + tủ điện tầng | Xem chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn máng INOX nổi 2x36wx1,2m | Xem chương V | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp tròn 75W/220V | Xem chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Xem chương V | 4 | cái |
| 22 | Công sơn đón diện | Xem chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Xem chương V | 1 | sứ |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Xem chương V | 17,728 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 17,728 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chương V | 55,4 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chương V | 106 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 5 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 5 | cái |
| 7 | Thép dẹt 40x4mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 8 | Thép dẹt 50x5mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 9 | Bu lông có vành đệm | Xem chương V | 10 | cái |
| 10 | Chì lá dày 1.5mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 11 | Bật sét phi 8 | Xem chương V | 106 | cái |
| I | Phá dỡ | |||
| J | *Nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 176,806 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 0,4946 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 38,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem chương V | 23,6879 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chương V | 15,6575 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 47,4703 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Xem chương V | 156,888 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông | Xem chương V | 14,2682 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem chương V | 3,2967 | m3 |
| K | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 109,0872 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 109,0872 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 109,0872 | m3 |
| L | *Nhà lớp học 2 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 89,206 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 0,2473 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 19,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem chương V | 12,8627 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chương V | 7,8861 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 25,721 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Xem chương V | 78,5848 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông | Xem chương V | 7,1148 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem chương V | 1,6558 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 57,5979 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 57,5979 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 57,5979 | m3 |
| M | *Nhà lớp học 1 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 70,8096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 54,0848 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 0,4238 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 14,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Xem chương V | 9,0364 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chương V | 1,668 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 18,7353 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Xem chương V | 57,0988 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông | Xem chương V | 5,15 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Xem chương V | 1,2456 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 38,9004 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 38,9004 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 38,9004 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.160.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình dân dụng cấp III | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 6 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | Giàn giáo (bộ) | Giàn giáo (bộ) | 10 |
| 13 | Xe rùa hoặc xe cải tiến | Xe rùa hoặc xe cải tiến | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi