Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738601-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210695505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 23:53:00 đến ngày 2021-07-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,543,869,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
12-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
13-Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy xúc >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc >= 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời điện hoặc vận thăng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG + BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V9,457100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V44,181m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V4,824tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,595tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem chương V7,749tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V1,914100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V150,14m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,466tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V1,996tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V1,64100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chương V27,342m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V98,212m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V1,98m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem chương V25,522m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,085m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,352100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,396tấn
18Trát bể có đánh màu, vữa XM mác 75Xem chương V135,728m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V6,276100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V2,812100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V3,214100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V3,214100m3/1km
C PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V1,172tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V2,75tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V2,557tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V3,455100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Xem chương V21,616m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V4,587tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V4,656tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V7,92tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V11,007tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V7,632100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chương V9,64100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chương V82,973m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V96,412m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V252,151m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V22,76m3
16Gia công xà gồ thépXem chương V1,642tấn
17Lắp dựng xà gồ thépXem chương V1,642tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V119,808m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V4,817100m2
D PHẦN CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,307m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngXem chương V1,035100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem chương V0,91tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V0,547tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem chương V10,6m3
6Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem chương V3,06m3
E * PHẦN CỬA + LAN CAN
1SX cửa đi hệ nhôm Việt Pháp (hoặc sản phẩm tương đương)Xem chương V177,18m2
2SX cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp (hoặc sản phẩm tương đương)Xem chương V80,24m2
3SX vách hệ nhôm Việt Pháp (hoặc sản phẩm tương đương)Xem chương V28,872m2
4SXLD cửa kính cường lực, kính Temper dày 12mmXem chương V8,4m2
5Bản lề sànXem chương V2bộ
6Kẹp kính trênXem chương V2bộ
7Kẹp kính dướiXem chương V2bộ
8Kẹp gấp khúcXem chương V2bộ
9Kẹp khóaXem chương V2bộ
10Tay nắmXem chương V2bộ
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V257,42m2
12Vách kính khung nhôm mặt tiềnXem chương V28,872m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chương V1,146tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V87,08m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V48,649m2
16SXLD lan can inox tay vịn cầu thangXem chương V22,4m
17Quả cầu inox, d=100mmXem chương V2quả
18SXLD tấm kính cường lực Temper dày 12mm lấy ánh sáng trên mái ( lắp dựng, chét keo, xử lý chống thấm )Xem chương V10,92m2
19SXLD tấm vách ngăn xí, tiểuXem chương V14,82m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V9,22100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V0,239100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmXem chương V0,096100m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chương V26,312m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V60,743m2
6Quét sơn chống thấmXem chương V100,68m2
7Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungXem chương V555,144m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V931,286m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V1.978,185m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V218,066m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V196,439m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V981,241m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xem chương V906m
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V535,2m
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V169,788m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V70,333m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem chương V805,945m2
18Láng granitô cầu thangXem chương V56,768m2
19Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Xem chương V106,62m
20Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớpXem chương V72,828m2
21Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600Xem chương V51,962m2
22SXLD giá đỡ chậu rửa mặt bằng inoxXem chương V6cái
23SXLD bàn mặt đá chậu rửa mặtXem chương V7,2m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V3.373,931m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V691,29m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V239,996m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmXem chương V0,32100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmXem chương V8cái
29Đai inox neo giữ ống, d=150mmXem chương V32cái
30Vít, nở L=5cmXem chương V64cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V17,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V17,28m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem chương V48m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem chương V82,5m
5Gia công và đóng cọc chống sétXem chương V5cọc
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mXem chương V8cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem chương V8cái
8Chì lá dày 1.5mmXem chương V4cái
9Sắt dẹt 40x4mmXem chương V4cái
10Sắt dẹt 50x5mmXem chương V4cái
11Bu lông + ê cu có vành đệmXem chương V8cái
12Bật sắt, d=8mmXem chương V120cái
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Xem chương V70m
2Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Xem chương V130m
3Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Xem chương V75m
4Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Xem chương V250m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Xem chương V1.590m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V1.400m
7Lắp đặt hộp nối, KT= 80x80mmXem chương V21hộp
8Lắp đặt đế âm công tắcXem chương V86hộp
9Lắp đặt âm aptomatXem chương V21hộp
10Lắp đặt tủ điện tầng và tổngXem chương V3hộp
11Sản xuất thanh treo + máng đèn phản quangXem chương V63bộ
12Lắp đặt đèn Led dài 1.2mXem chương V63bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V42cái
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V24bộ
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V19cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V22cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V21cái
19Lắp đặt ổ cắm baXem chương V41cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeXem chương V2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeXem chương V19cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeXem chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeXem chương V2cái
24Con sơn đón điệnXem chương V1bộ
I PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem chương V3bể
2Lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mmXem chương V1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mmXem chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmXem chương V0,8100m
5Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR, d=20mmXem chương V90cái
6Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR, d=25mmXem chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR, d=40mmXem chương V35cái
8Cút, tê, măng sông ren nhựa PPR, d=20mmXem chương V60cái
9Cút, măng sông ren nhựa PPR, d=25mmXem chương V3cái
10Măng sông ren ngoài nhựa PPR, d=40mmXem chương V3cái
11Van nhựa PPR, d=40mmXem chương V3cái
12Van nhựa PPR, d=20mmXem chương V6cái
13Rắc co nhựa PPR, d=40mmXem chương V3cái
14Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V24bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V12bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V6bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữXem chương V6bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V12bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V24cái
20Lắp đặt gương soiXem chương V6cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mmXem chương V0,12100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mmXem chương V0,48100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mmXem chương V0,48100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mmXem chương V0,96100m
25Lắp đặt côn, cút tê, nhựa PVC, d=34mmXem chương V36cái
26Lắp đặt côn, cút tê, nhựa PVC, d=76mmXem chương V60cái
27Lắp đặt côn, cút tê, nhựa PVC, d=90mmXem chương V30cái
28Lắp đặt côn, cút tê, nhựa PVC, d=110mmXem chương V54cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V12cái
J PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V1,328100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V1,328100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V1,328100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V5,775m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V3,821tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chương V2,245100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V31,848m3
8Trát bể có đánh màuXem chương V120m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V30m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,128tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,128tấn
12Gia công xà gồ thépXem chương V0,037tấn
13Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,037tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,436100m2
15SXLD cửa khung sắt bịt tônXem chương V2,28m2
16Tôn úp nócXem chương V10,2m
17Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 04 kênhXem chương V1bộ
18Lắp đặt đầu báo khóiXem chương V26bộ
19Lắp đặt chuông báo cháyXem chương V4cái
20Lắp đặt nút ấn báo cháyXem chương V4cái
21Lắp đặt đèn báo cháyXem chương V10cái
22Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyXem chương V4Bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Xem chương V900m
24Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Xem chương V900m
25Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2Xem chương V20m
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmXem chương V50cái
27Lắp đặt đầu báo nhiệtXem chương V26cái
28Ắc quyXem chương V1cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Xem chương V6hộp
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
31Đèn Exit+sự cốXem chương V4cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Xem chương V70m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V70m
34Van chặn D65Xem chương V4cái
35Y lọc D65Xem chương V2cái
36Van 1 chiều D65Xem chương V2cái
37Khớp nối mềm D65Xem chương V4cái
38Rọ hút D65Xem chương V2cái
39Van an toàn D65Xem chương V1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem chương V2cái
41Tê TTK D65Xem chương V2cái
42Cút TTK D65Xem chương V1cái
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmXem chương V0,6100m
44Hộp chữa cháy ngoài nhàXem chương V1cái
45Vòi chữa cháy D50Xem chương V2cuộn
46Lăng chữa cháy D50Xem chương V2cái
47Bình chữa cháy MFZ8Xem chương V12cái
48Nội quy, tiêu lệnh PCCCXem chương V2bộ
49Cáp điều khiển bơmXem chương V5m
50Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmXem chương V1cái
51Máy bơm nước cứu hoa động cơ DiêznXem chương V1cái
52Máy bơm điệnXem chương V1cái
K Nhà để máy bơm
1Bắn râu thép liên kết thưng thép vs bểXem chương V80cái
2Sản xuất thưng thép váchXem chương V0,093tấn
3Lắp dựng thưng thép váchXem chương V0,093tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,034tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,034tấn
6Bu lông + ê cu, ở săt phi 16Xem chương V3bộ
7Gia công xà gồ thépXem chương V0,037tấn
8Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,037tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V14,622m2
10Ốp tôn thưng thépXem chương V0,296100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,131100m2
12Tôn úp nóc mã rộng 400Xem chương V9,904m
13Sản xuất, lắp đặt cửa thép hộp bịt tônXem chương V2,28m2
L PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem chương V17,856m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V3,968m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem chương V4,928m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V44,8m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V19,2m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V3,328m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,262tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,195100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V64cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V2,24m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,157100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,157100m3/1km
M SÂN KHẤU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V12,331m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V4,394m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V16,024m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,06100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,75m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V32,444m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V5,667m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,721tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,721tấn
10Gia công xà gồ thépXem chương V0,309tấn
11Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,309tấn
12Lợp mái bằng tấm lợp thông minh Supper magic màu xanh dày 10mmXem chương V126,095m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V62,205m2
14Láng granitô cầu thangXem chương V52,205m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Xem chương V108,26m
N NHÀ HÁT NHẠC + LÀM VIỆC
O * PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ trầnXem chương V114,312m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V23,43m2
3Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chương V5công
4Tháo dỡ hoa sắtXem chương V7cấu kiện
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V2,654m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngXem chương V6,531m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 60%Xem chương V195,469m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tinhd 40%Xem chương V130,313m2
9Đục nhám mặt bê tôngXem chương V43,823m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V3,76m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V3,76m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V3,76m3
P * PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V2,148100m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Xem chương V43,823m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngXem chương V43,823m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V125,614m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V69,855m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V16,764m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chương V0,243tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V0,243m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V10,341m2
10SX cửa đi hệ nhôm Việt Pháp (hoặc sản phẩm tương đương)Xem chương V16,5m2
11SX cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp (hoặc sản phẩm tương đương)Xem chương V15,54m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V32,04m2
13SXLD máng thu nướcXem chương V25,44m
14Bịt tôn phẳng chống thấm tường khổ 30Xem chương V25,44m
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V144,365m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V209,358m2
17SXLD tấm trần tôn xốp khổ 30cmXem chương V114,312m2
18Phào trầnXem chương V66,36m
Q * PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2Xem chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Xem chương V23m
3Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Xem chương V75m
4Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Xem chương V170m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V140m
6Lắp đặt hộp nối, KT= 80x80mmXem chương V6hộp
7Lắp đặt đế âm công tắcXem chương V15hộp
8Lắp đặt âm aptomatXem chương V6hộp
9Lắp đặt tủ điện tầng và tổngXem chương V1hộp
10Sản xuất thanh treo + máng đèn phản quangXem chương V12bộ
11Lắp đặt đèn Led dài 1.2mXem chương V12bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V6cái
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V3bộ
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V3cái
15Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmXem chương V6bảng
16Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeXem chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeXem chương V6cái
19Con sơn đón điệnXem chương V1bộ
R NHÀ BẾP
S Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V12,371m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V2,484m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V5,198m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V5,868m3
5Ván khuôn cho bê tông giằng móngXem chương V0,17100m2
6SXLD cốt thép giằng móng, dXem chương V0,085tấn
7SXLD cốt thép giằng móng, dXem chương V0,295tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,906m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,219100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V5,795m3
T Phần thân
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V10,922m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,23100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,198tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,264m3
U Phần mái
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,997m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,037100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,031tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,204m3
5Gia công xà gồ thépXem chương V0,057tấn
6Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,057tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,716100m2
8Tôn úp nóc, ốp sườn dầy 0,35mmXem chương V24,276m
9Sản xuất, lắp đặt trần tôn khổ 30mmXem chương V9,297m2
10Sản xuất, lắp đặt phào nhômXem chương V12,56m
11Sản xuất khung thép B40Xem chương V0,188tấn
12Sản xuất lưới thép B40Xem chương V2,74m2
13Lắp dựng khung thép B40Xem chương V0,188tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,192tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,192tấn
16Bu lông Fi 12Xem chương V16cái
V Phần hoàn thiện
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,263100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V107,947m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V64,026m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V4,84m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Xem chương V75,762m2
6Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Xem chương V47,584m2
7Láng granitô cầu thangXem chương V3,96m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Xem chương V10,4m
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V68,866m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V107,947m2
W Phần cửa
1SX khuôn cửa thép hộpXem chương V53,18m
2SX cửa đi pa nô kính trắngXem chương V10,428m2
3SX cửa sổ pa nô kính trắngXem chương V6,019m2
4Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt PhápXem chương V2,16m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V53,18m cấu kiện
6Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V16,447m2 cấu kiện
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V2,16m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chương V0,111tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V7,761m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V4,714m2
X Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Xem chương V180m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V12m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V55m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V60m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmXem chương V3bảng
9Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V7cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmXem chương V3bảng
11Hộp nối 80x80Xem chương V3hộp
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V2cái
13Lắp đặt đèn compắc 40W/220VXem chương V7bộ
14Đế âm công tắc + ổ cắmXem chương V11hộp
15Đế âm aptomatXem chương V4hộp
16Lắp đặt tủ điện tổng 210x280x150Xem chương V1tủ
17Con sơn đón điệnXem chương V1bộ
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiXem chương V1sứ
Y Phần cấp thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V2,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V2,5m3
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 700mlXem chương V1bể
4Măng sông ren ngoài nhựa PPR D50Xem chương V1cái
5Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, d=50-40mmXem chương V1cái
6Van tổng nhựa PP-R, d=40mmXem chương V1cái
7Rắc co nhựa PP-R, d=40mmXem chương V1cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, d=40-20mmXem chương V1cái
9Lắp đặt cút góc nhựa PP-R, d=20mmXem chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=20mmXem chương V0,08100m
11Lắp đặt tê nhựa PPR d20Xem chương V2cái
12Tê ren trong nhựa PP-R, d=20mmXem chương V2cái
13Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mmXem chương V3cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V3bộ
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V1cái
16Lắp đặt ống PVC D90Xem chương V0,2100m
17Lắp đặt côn, cút PVC D90Xem chương V2cái
Z PHỤ TRỢ
AA Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V23m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chương V46m3
3Lát nền sân gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75Xem chương V460m2
AB Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V1,26100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V4m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 ( 70% )Xem chương V20,998m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Xem chương V8,999m3
5Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Xem chương V18,898m3
6Độn đá hộc tường , vữa XM mác 75 ( 30% )Xem chương V8,099m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem chương V0,105100m
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,617100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,643100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,643100m3/1km
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,133tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,133100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V3,333m3
14SXLD lõi thép trụ tường rào, râu thép liên kết giằng đỉnh kèXem chương V121,69kg
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V2,983m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V6,687m3
17Đắp phào đầu trụ tường ràoXem chương V1cái
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V125,41m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD)Xem chương V37,979m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V163,389m2
AC Vận chuyển phế thải phá dỡ
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V276,119m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V276,119m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V276,119m3
AD PHÁ DỠ
AE NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG + HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V26,64m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V261,183m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chương V1,006tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V51,04m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem chương V9,042m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépXem chương V14,671m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépXem chương V3,354m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V20,378m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chương V0,622tấn
10Lắp dựng cột thép bán mái ngoài nhà sau phá dỡXem chương V2cái
AF NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG + HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V30,24m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V169,613m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chương V0,648tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V49,809m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem chương V10,753m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépXem chương V16,566m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépXem chương V4,312m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V11,822m2
AG NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V8,508m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V40,236m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chương V0,091tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V14,768m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem chương V0,611m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V2,068m2
AH NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V16,38m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V100,63m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chương V0,34tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V26,829m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem chương V2,252m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V5,41m2
AI NHÀ KIDMART
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V10,44m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V73,225m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồXem chương V0,404tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V26,615m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem chương V0,754m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V5,065m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III55
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Máy nén khí2
2 Đầm dùi Đầm dùi4
3 Đầm bàn Đầm bàn4
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt3
6 Máy uốn sắt Máy uốn sắt3
7 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Ô tô tự đổ >= 7 tấn3
8 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l5
9 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg2
10 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay3
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
12 Giàn giáo (bộ) Giàn giáo (bộ)10
13 Xe rùa hoặc xe cải tiến Xe rùa hoặc xe cải tiến2
14 Máy xúc >= 0.8m3 Máy xúc >= 0.8m31
15 Tời điện hoặc vận thăng Tời điện hoặc vận thăng2
16 Máy mài Máy mài2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->