Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 23:53:00 đến ngày 2021-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,543,869,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Xe rùa hoặc xe cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa hoặc xe cải tiến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy xúc >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc >= 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện hoặc vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 9,457 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 44,181 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 4,824 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,595 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chương V | 7,749 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 1,914 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 150,14 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,466 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,996 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 1,64 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 27,342 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 98,212 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,98 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 25,522 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 4,085 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,352 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,396 | tấn |
| 18 | Trát bể có đánh màu, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 135,728 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 6,276 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 2,812 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 3,214 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 3,214 | 100m3/1km |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,172 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 2,75 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 2,557 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 3,455 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xem chương V | 21,616 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 4,587 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 4,656 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 7,92 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V | 11,007 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 7,632 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 9,64 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 82,973 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 96,412 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 252,151 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 22,76 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 1,642 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 1,642 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 119,808 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 4,817 | 100m2 |
| D | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,307 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chương V | 1,035 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,91 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 0,547 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 10,6 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chương V | 3,06 | m3 |
| E | * PHẦN CỬA + LAN CAN | |||
| 1 | SX cửa đi hệ nhôm Việt Pháp (hoặc sản phẩm tương đương) | Xem chương V | 177,18 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp (hoặc sản phẩm tương đương) | Xem chương V | 80,24 | m2 |
| 3 | SX vách hệ nhôm Việt Pháp (hoặc sản phẩm tương đương) | Xem chương V | 28,872 | m2 |
| 4 | SXLD cửa kính cường lực, kính Temper dày 12mm | Xem chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Bản lề sàn | Xem chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp kính trên | Xem chương V | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp kính dưới | Xem chương V | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp gấp khúc | Xem chương V | 2 | bộ |
| 9 | Kẹp khóa | Xem chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tay nắm | Xem chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 257,42 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Xem chương V | 28,872 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 1,146 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 87,08 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 48,649 | m2 |
| 16 | SXLD lan can inox tay vịn cầu thang | Xem chương V | 22,4 | m |
| 17 | Quả cầu inox, d=100mm | Xem chương V | 2 | quả |
| 18 | SXLD tấm kính cường lực Temper dày 12mm lấy ánh sáng trên mái ( lắp dựng, chét keo, xử lý chống thấm ) | Xem chương V | 10,92 | m2 |
| 19 | SXLD tấm vách ngăn xí, tiểu | Xem chương V | 14,82 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 9,22 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chương V | 0,239 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Xem chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 26,312 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 60,743 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống thấm | Xem chương V | 100,68 | m2 |
| 7 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Xem chương V | 555,144 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 931,286 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1.978,185 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 218,066 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 196,439 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 981,241 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 906 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 535,2 | m |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 169,788 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 70,333 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 805,945 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 56,768 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 106,62 | m |
| 20 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Xem chương V | 72,828 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Xem chương V | 51,962 | m2 |
| 22 | SXLD giá đỡ chậu rửa mặt bằng inox | Xem chương V | 6 | cái |
| 23 | SXLD bàn mặt đá chậu rửa mặt | Xem chương V | 7,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 3.373,931 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 691,29 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 239,996 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Xem chương V | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 29 | Đai inox neo giữ ống, d=150mm | Xem chương V | 32 | cái |
| 30 | Vít, nở L=5cm | Xem chương V | 64 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 17,28 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chương V | 48 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chương V | 82,5 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 5 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 8 | cái |
| 8 | Chì lá dày 1.5mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 9 | Sắt dẹt 40x4mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 10 | Sắt dẹt 50x5mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông + ê cu có vành đệm | Xem chương V | 8 | cái |
| 12 | Bật sắt, d=8mm | Xem chương V | 120 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Xem chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Xem chương V | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Xem chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Xem chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Xem chương V | 1.590 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 1.400 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, KT= 80x80mm | Xem chương V | 21 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế âm công tắc | Xem chương V | 86 | hộp |
| 9 | Lắp đặt âm aptomat | Xem chương V | 21 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng và tổng | Xem chương V | 3 | hộp |
| 11 | Sản xuất thanh treo + máng đèn phản quang | Xem chương V | 63 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m | Xem chương V | 63 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | Xem chương V | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Xem chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Xem chương V | 2 | cái |
| 24 | Con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chương V | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mm | Xem chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm | Xem chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | Xem chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR, d=20mm | Xem chương V | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR, d=25mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR, d=40mm | Xem chương V | 35 | cái |
| 8 | Cút, tê, măng sông ren nhựa PPR, d=20mm | Xem chương V | 60 | cái |
| 9 | Cút, măng sông ren nhựa PPR, d=25mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài nhựa PPR, d=40mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 11 | Van nhựa PPR, d=40mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 12 | Van nhựa PPR, d=20mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa PPR, d=40mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mm | Xem chương V | 0,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=110mm | Xem chương V | 0,96 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút tê, nhựa PVC, d=34mm | Xem chương V | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút tê, nhựa PVC, d=76mm | Xem chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút tê, nhựa PVC, d=90mm | Xem chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút tê, nhựa PVC, d=110mm | Xem chương V | 54 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 12 | cái |
| J | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 1,328 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 1,328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 1,328 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 5,775 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 3,821 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 2,245 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V | 31,848 | m3 |
| 8 | Trát bể có đánh màu | Xem chương V | 120 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 30 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,128 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,128 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,037 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,436 | 100m2 |
| 15 | SXLD cửa khung sắt bịt tôn | Xem chương V | 2,28 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 10,2 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 04 kênh | Xem chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đầu báo khói | Xem chương V | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Xem chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy | Xem chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Xem chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Xem chương V | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Xem chương V | 900 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Xem chương V | 50 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Xem chương V | 26 | cái |
| 28 | Ắc quy | Xem chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Xem chương V | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 31 | Đèn Exit+sự cố | Xem chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Xem chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 70 | m |
| 34 | Van chặn D65 | Xem chương V | 4 | cái |
| 35 | Y lọc D65 | Xem chương V | 2 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D65 | Xem chương V | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm D65 | Xem chương V | 4 | cái |
| 38 | Rọ hút D65 | Xem chương V | 2 | cái |
| 39 | Van an toàn D65 | Xem chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê TTK D65 | Xem chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút TTK D65 | Xem chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Xem chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Xem chương V | 1 | cái |
| 45 | Vòi chữa cháy D50 | Xem chương V | 2 | cuộn |
| 46 | Lăng chữa cháy D50 | Xem chương V | 2 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy MFZ8 | Xem chương V | 12 | cái |
| 48 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Xem chương V | 2 | bộ |
| 49 | Cáp điều khiển bơm | Xem chương V | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 51 | Máy bơm nước cứu hoa động cơ Diêzn | Xem chương V | 1 | cái |
| 52 | Máy bơm điện | Xem chương V | 1 | cái |
| K | Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Bắn râu thép liên kết thưng thép vs bể | Xem chương V | 80 | cái |
| 2 | Sản xuất thưng thép vách | Xem chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thưng thép vách | Xem chương V | 0,093 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Bu lông + ê cu, ở săt phi 16 | Xem chương V | 3 | bộ |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 14,622 | m2 |
| 10 | Ốp tôn thưng thép | Xem chương V | 0,296 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,131 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc mã rộng 400 | Xem chương V | 9,904 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cửa thép hộp bịt tôn | Xem chương V | 2,28 | m2 |
| L | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 17,856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 3,968 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,928 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 44,8 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 19,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,328 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,195 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chương V | 64 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 2,24 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,157 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,157 | 100m3/1km |
| M | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 12,331 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 4,394 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 16,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 32,444 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 5,667 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,721 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,721 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,309 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,309 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tấm lợp thông minh Supper magic màu xanh dày 10mm | Xem chương V | 126,095 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chương V | 62,205 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 52,205 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 108,26 | m |
| N | NHÀ HÁT NHẠC + LÀM VIỆC | |||
| O | * PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 114,312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 23,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Xem chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | Xem chương V | 7 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 2,654 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chương V | 6,531 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 60% | Xem chương V | 195,469 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tinhd 40% | Xem chương V | 130,313 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Xem chương V | 43,823 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 3,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 3,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 3,76 | m3 |
| P | * PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 2,148 | 100m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Xem chương V | 43,823 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem chương V | 43,823 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 125,614 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 69,855 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 16,764 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,243 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 0,243 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 10,341 | m2 |
| 10 | SX cửa đi hệ nhôm Việt Pháp (hoặc sản phẩm tương đương) | Xem chương V | 16,5 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp (hoặc sản phẩm tương đương) | Xem chương V | 15,54 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 32,04 | m2 |
| 13 | SXLD máng thu nước | Xem chương V | 25,44 | m |
| 14 | Bịt tôn phẳng chống thấm tường khổ 30 | Xem chương V | 25,44 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 144,365 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 209,358 | m2 |
| 17 | SXLD tấm trần tôn xốp khổ 30cm | Xem chương V | 114,312 | m2 |
| 18 | Phào trần | Xem chương V | 66,36 | m |
| Q | * PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Xem chương V | 23 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Xem chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Xem chương V | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, KT= 80x80mm | Xem chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đế âm công tắc | Xem chương V | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt âm aptomat | Xem chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng và tổng | Xem chương V | 1 | hộp |
| 10 | Sản xuất thanh treo + máng đèn phản quang | Xem chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m | Xem chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 6 | bảng |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Xem chương V | 6 | cái |
| 19 | Con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | bộ |
| R | NHÀ BẾP | |||
| S | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 12,371 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 2,484 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,198 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 5,868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Xem chương V | 0,17 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng, d | Xem chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép giằng móng, d | Xem chương V | 0,295 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,906 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,219 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 5,795 | m3 |
| T | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 10,922 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,198 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,264 | m3 |
| U | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,997 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,031 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,204 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,716 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, ốp sườn dầy 0,35mm | Xem chương V | 24,276 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trần tôn khổ 30mm | Xem chương V | 9,297 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt phào nhôm | Xem chương V | 12,56 | m |
| 11 | Sản xuất khung thép B40 | Xem chương V | 0,188 | tấn |
| 12 | Sản xuất lưới thép B40 | Xem chương V | 2,74 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung thép B40 | Xem chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,192 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,192 | tấn |
| 16 | Bu lông Fi 12 | Xem chương V | 16 | cái |
| V | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 1,263 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 107,947 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 64,026 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,84 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 75,762 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 47,584 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 3,96 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,4 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 68,866 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 107,947 | m2 |
| W | Phần cửa | |||
| 1 | SX khuôn cửa thép hộp | Xem chương V | 53,18 | m |
| 2 | SX cửa đi pa nô kính trắng | Xem chương V | 10,428 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ pa nô kính trắng | Xem chương V | 6,019 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Xem chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 53,18 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 16,447 | m2 cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 2,16 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,111 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 7,761 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 4,714 | m2 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Xem chương V | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Xem chương V | 3 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Xem chương V | 3 | bảng |
| 11 | Hộp nối 80x80 | Xem chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn compắc 40W/220V | Xem chương V | 7 | bộ |
| 14 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Xem chương V | 11 | hộp |
| 15 | Đế âm aptomat | Xem chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng 210x280x150 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 17 | Con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Xem chương V | 1 | sứ |
| Y | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 700ml | Xem chương V | 1 | bể |
| 4 | Măng sông ren ngoài nhựa PPR D50 | Xem chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, d=50-40mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 6 | Van tổng nhựa PP-R, d=40mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co nhựa PP-R, d=40mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, d=40-20mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút góc nhựa PP-R, d=20mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, d=20mm | Xem chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | Xem chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê ren trong nhựa PP-R, d=20mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D90 | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút PVC D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| Z | PHỤ TRỢ | |||
| AA | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chương V | 23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 46 | m3 |
| 3 | Lát nền sân gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 460 | m2 |
| AB | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 ( 70% ) | Xem chương V | 20,998 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 8,999 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 18,898 | m3 |
| 6 | Độn đá hộc tường , vữa XM mác 75 ( 30% ) | Xem chương V | 8,099 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chương V | 0,105 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,617 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,643 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,643 | 100m3/1km |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,133 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,133 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,333 | m3 |
| 14 | SXLD lõi thép trụ tường rào, râu thép liên kết giằng đỉnh kè | Xem chương V | 121,69 | kg |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V | 2,983 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 6,687 | m3 |
| 17 | Đắp phào đầu trụ tường rào | Xem chương V | 1 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 125,41 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Xem chương V | 37,979 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 163,389 | m2 |
| AC | Vận chuyển phế thải phá dỡ | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 276,119 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 276,119 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem chương V | 276,119 | m3 |
| AD | PHÁ DỠ | |||
| AE | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG + HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 26,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 261,183 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chương V | 1,006 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 51,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem chương V | 9,042 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chương V | 14,671 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Xem chương V | 3,354 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V | 20,378 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 0,622 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép bán mái ngoài nhà sau phá dỡ | Xem chương V | 2 | cái |
| AF | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG + HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 30,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 169,613 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chương V | 0,648 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 49,809 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem chương V | 10,753 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Xem chương V | 16,566 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Xem chương V | 4,312 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V | 11,822 | m2 |
| AG | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 8,508 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 40,236 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 14,768 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem chương V | 0,611 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V | 2,068 | m2 |
| AH | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 16,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 100,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chương V | 0,34 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 26,829 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem chương V | 2,252 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V | 5,41 | m2 |
| AI | NHÀ KIDMART | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 10,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 73,225 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chương V | 0,404 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 26,615 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem chương V | 0,754 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V | 5,065 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 4 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 3 |
| 6 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 5 |
| 9 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 12 | Giàn giáo (bộ) | Giàn giáo (bộ) | 10 |
| 13 | Xe rùa hoặc xe cải tiến | Xe rùa hoặc xe cải tiến | 2 |
| 14 | Máy xúc >= 0.8m3 | Máy xúc >= 0.8m3 | 1 |
| 15 | Tời điện hoặc vận thăng | Tời điện hoặc vận thăng | 2 |
| 16 | Máy mài | Máy mài | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi