Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 23:29:00 đến ngày 2021-07-24 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,419,107,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe rùa hoặc xe cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa hoặc xe cải tiến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 0,945 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Xem chương V | 1,148 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,053 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,088 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 0,196 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,194 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,103 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,693 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chương V | 0,259 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,039 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 0,98 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,126 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,284 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,132 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,092 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,316 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 0,174 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 0,503 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 2,427 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,737 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 7,271 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,43 | m3 |
| 31 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt - Pháp khung cánh 1,4, kính dày 6.38mm | Xem chương V | 1,98 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt - Pháp khung cánh 1,4, kính dày 6.38mm | Xem chương V | 3,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chương V | 5,34 | m2 cấu kiện |
| 34 | Hoa sắt Inox | Xem chương V | 17,48 | kg |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 3,206 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,053 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chương V | 5,008 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,053 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,068 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 10,8 | md |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 52,892 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 34,85 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 18,172 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 5,919 | m2 |
| 45 | Láng bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 0,96 | m2 |
| 46 | Đắp gờ chỉ, móc nước sê nô vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 15,64 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 13,12 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,706 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 45,358 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 49,462 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chương V | 11,094 | m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem chương V | 1 | cái |
| 61 | Đế âm | Xem chương V | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ điện | Xem chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem chương V | 0,07 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút PVC D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 1,885 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 1,885 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 1,885 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ BẾP TRƯỜNG MN | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 3,088 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Xem chương V | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | Xem chương V | 0,118 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 40,138 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 28,336 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem chương V | 4,372 | m3 |
| D | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 2,788 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Xem chương V | 0,348 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 0,935 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 0,598 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,185 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 1,626 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,042 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chương V | 3,762 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,215 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan cốt thép | Xem chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,654 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 25,471 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 25,471 | m2 |
| 20 | SXLD ống khói bằng Inox | Xem chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 4,372 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 36,044 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 7,68 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 40,138 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 28,336 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 28,336 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,173 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,173 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chương V | 16,2 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,68 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp góc, máng tôn | Xem chương V | 18 | md |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Xem chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa | Xem chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Côn, cút nhựa D=34mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ngang đường kính van 34mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 20,24 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 6,679 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 6,679 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 6,679 | m3 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SỐ 1 TRƯỜNG MN | |||
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 10,443 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 1,695 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem chương V | 4,674 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 89,579 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 145,212 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 11,065 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 11,065 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 11,065 | m3 |
| G | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày | Xem chương V | 0,224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 3,16 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 35,123 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 125,091 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 47,537 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 61,561 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 47,537 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 61,561 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,118 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,118 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chương V | 8,832 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,384 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp góc | Xem chương V | 16,6 | md |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Xem chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lặp đặt gương soi | Xem chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Xem chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi D15 | Xem chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 27 | Tấm ngăn tiểu bằng tấm COMPACT | Xem chương V | 8,64 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Xem chương V | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Xem chương V | 1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=32mm dài 6m | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Xem chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Xem chương V | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm | Xem chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Xem chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 76mm | Xem chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa đường kính côn, cút 76mm | Xem chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp thu nhựa đường kính côn, cút 76mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 34mm | Xem chương V | 15 | cái |
| H | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SỐ 2 TRƯỜNG MN | |||
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 12 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem chương V | 2,875 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 25,229 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 69,388 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 4,767 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 4,767 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 4,767 | m3 |
| J | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chương V | 2,069 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 20,686 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 48,314 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 32,206 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 15,483 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 32,206 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 15,483 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,078 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chương V | 7,28 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,244 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp góc | Xem chương V | 25,6 | md |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi D15 | Xem chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 17 | Tấm ngăn tiểu bằng tấm COMPACT | Xem chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Xem chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Xem chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=32mm dài 6m | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp thu nhựa PPR đường kính 50-32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Xem chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Xem chương V | 64 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 76mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa đường kính côn, cút 76mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp thu nhựa đường kính côn, cút 65mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 34mm | Xem chương V | 15 | cái |
| K | HÀNG RÀO XÂY MỚI TRƯỜNG MN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 64,607 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 8,252 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 29,228 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 12,244 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,212 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,112 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,281 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,498 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,215 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V | 9,227 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 9,253 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 13,461 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,498 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,212 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,281 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 435,524 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 111,857 | m2 |
| 19 | Đắp đáu đầu trụ | Xem chương V | 38 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 547,381 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 43,107 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 43,107 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 43,107 | m3 |
| L | HÀNG RÀO PHÁ DỠ TRƯỜNG MN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 18,656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 8,162 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 26,818 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 26,818 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 26,818 | m3 |
| M | SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 32,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng cũ | Xem chương V | 9,38 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 17,915 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Xem chương V | 9 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 32,4 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 17,915 | m2 |
| 7 | Láng mái chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 9 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái | Xem chương V | 9 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Xem chương V | 0,279 | tấn |
| 10 | Tôn bịt cổng dày 1 ly | Xem chương V | 35,2 | kg |
| 11 | Bản lề trục xoay | Xem chương V | 8 | cái |
| 12 | Bánh xe vòng bi | Xem chương V | 4 | cái |
| 13 | Ray cổng thép L50x50x5 | Xem chương V | 47,45 | kg |
| 14 | Khuy cổng + Khoá Việt Tiệp | Xem chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 12,32 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chương V | 30,199 | m2 |
| N | CỔNG XD MỚI TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chương V | 4,725 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Xem chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,049 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 0,329 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 0,282 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V | 1,089 | m3 |
| 13 | Đăp đấu đầu trụ | Xem chương V | 2 | cái |
| 14 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,8 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 10,8 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt | Xem chương V | 0,147 | tấn |
| 17 | Tôn bịt cổng dày 1 ly | Xem chương V | 20,74 | kg |
| 18 | Bản lề trục xoay | Xem chương V | 4 | cái |
| 19 | Bánh xe vòng bi | Xem chương V | 2 | cái |
| 20 | Ray cổng thép L50x50x5 | Xem chương V | 45,84 | kg |
| 21 | Khuy cổng + Khoá Việt Tiệp | Xem chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa cổng | Xem chương V | 7,2 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem chương V | 12,858 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 3,15 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 3,15 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 3,15 | m3 |
| O | HÀNG RÀO XÂY MỚI TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 96,465 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Xem chương V | 12,528 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 34,851 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 18,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,326 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,171 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,433 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 5,369 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,322 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V | 14,085 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 14,213 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 20,676 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 5,369 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,326 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,171 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,433 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 965,225 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 170,729 | m2 |
| 19 | Đắp đáu đầu trụ | Xem chương V | 58 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.135,954 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 64,265 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 64,265 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 64,265 | m3 |
| P | HÀNG RÀO PHÁ DỠ TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 29,515 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chương V | 12,913 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 42,428 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 42,428 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem chương V | 42,428 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 6 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | Xe rùa hoặc xe cải tiến | Xe rùa hoặc xe cải tiến | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi