Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738597-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210693789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 23:29:00 đến ngày 2021-07-24 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,107,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG MN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V4,84m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V0,945m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem chương V1,148m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,053tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,032100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,088m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,011tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,061tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,024100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,196m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,042tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,194tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,103100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,693m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem chương V0,259m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,039100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V0,98m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,021tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,072tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,126tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,284tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V0,132tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,092100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,316100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chương V0,174100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,503m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V2,427m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,737m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V7,271m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,43m3
31Sản xuất cửa đi nhôm Việt - Pháp khung cánh 1,4, kính dày 6.38mmXem chương V1,98m2
32Sản xuất cửa sổ nhôm Việt - Pháp khung cánh 1,4, kính dày 6.38mmXem chương V3,36m2
33Lắp dựng cửa không có khuônXem chương V5,34m2 cấu kiện
34Hoa sắt InoxXem chương V17,48kg
35Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V3,206m2
36Gia công xà gồ thépXem chương V0,053tấn
37Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem chương V5,008m2
38Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,053tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,068100m2
40Tôn úp nócXem chương V10,8md
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V52,892m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V34,85m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V18,172m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V5,919m2
45Láng bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Xem chương V0,96m2
46Đắp gờ chỉ, móc nước sê nô vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V15,64m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem chương V13,12m
48Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V10,706m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V45,358m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V49,462m2
51Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V11,094m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V25m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V35m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngXem chương V2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnXem chương V1bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V1cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem chương V1cái
61Đế âmXem chương V4hộp
62Lắp đặt tủ điệnXem chương V1tủ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem chương V1cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V1hộp
65Lắp đặt ống nhựa PVC D90Xem chương V0,07100m
66Lắp đặt cút PVC D90Xem chương V2cái
67Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V1,885m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V1,885m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V1,885m3
B SỬA CHỮA NHÀ BẾP TRƯỜNG MN
C PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V3,088m3
2Tháo tấm lợp tônXem chương V0,68100m2
3Tháo dỡ xà gồXem chương V0,118tấn
4Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V40,138m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V28,336m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡXem chương V4,372m3
D SỬA CHỮA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V2,788m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem chương V0,348m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V0,935m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V0,598m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,016tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,011100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,185m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V1,626m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,042m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem chương V3,762m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,028tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,02100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,215m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan cốt thép Xem chương V0,037tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V0,005tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,066100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,654m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V25,471m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V25,471m2
20SXLD ống khói bằng InoxXem chương V1bộ
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V4,372m3
22Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V36,044m2
23Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chương V7,68m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V40,138m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V28,336m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V28,336m2
27Gia công xà gồ thépXem chương V0,173tấn
28Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,173tấn
29Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem chương V16,2m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,68100m2
31Tôn úp góc, máng tônXem chương V18md
32Lắp đặt thùng đun nước nóngXem chương V1bộ
33Lắp đặt vòi rửaXem chương V1cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6mXem chương V0,12100m
35Lắp đặt côn,cút ren D=20mmXem chương V2cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmXem chương V5cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmXem chương V0,12100m
38Côn, cút nhựa D=34mmXem chương V10cái
39Lắp đặt van ngang đường kính van 34mmXem chương V2cái
40Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V20,24100m2
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V6,679m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V6,679m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V6,679m3
E SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SỐ 1 TRƯỜNG MN
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V4bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V10,443m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V1,695m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡXem chương V4,674m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V89,579m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V145,212m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V11,065m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V11,065m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V11,065m3
G SỬA CHỮA
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày Xem chương V0,224m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V3,16m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chương V35,123m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V125,091m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V47,537m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V61,561m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V47,537m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V61,561m2
9Gia công xà gồ thépXem chương V0,118tấn
10Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,118tấn
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem chương V8,832m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,384100m2
13Tôn úp gócXem chương V16,6md
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem chương V1bể
15Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V5bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V8bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữXem chương V8bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V5cái
19Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiXem chương V4bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V4bộ
21Lặp đặt gương soiXem chương V4cái
22Lắp đặt kệ kínhXem chương V4cái
23Lắp đặt hộp đựngXem chương V5cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chương V1bộ
25Lắp đặt vòi D15Xem chương V13cái
26Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmXem chương V10cái
27Tấm ngăn tiểu bằng tấm COMPACTXem chương V8,64m2
28Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6mXem chương V1100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mXem chương V1100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=32mm dài 6mXem chương V0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mXem chương V0,04100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmXem chương V2cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmXem chương V1cái
34Lắp thu nhựa PPR đường kính 50-32mmXem chương V2cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmXem chương V2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmXem chương V5cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V25cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V25cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmXem chương V25cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmXem chương V25cái
41Lắp đặt côn,cút ren D=20mmXem chương V70cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmXem chương V2cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V25cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmXem chương V25cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmXem chương V1cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem chương V4cái
47Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mmXem chương V0,5100m
48Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmXem chương V0,15100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 76mmXem chương V14cái
50Lắp đặt tê nhựa đường kính côn, cút 76mmXem chương V14cái
51Lắp thu nhựa đường kính côn, cút 76mmXem chương V5cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 34mmXem chương V15cái
H SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SỐ 2 TRƯỜNG MN
I PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V12bộ
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡXem chương V2,875m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V25,229m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V69,388m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V4,767m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V4,767m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V4,767m3
J SỬA CHỮA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V2,069m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chương V20,686m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V48,314m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V32,206m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V15,483m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V32,206m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V15,483m2
8Gia công xà gồ thépXem chương V0,078tấn
9Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,078tấn
10Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem chương V7,28m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,244100m2
12Tôn úp gócXem chương V25,6md
13Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V6bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nữXem chương V6bộ
15Lắp đặt vòi D15Xem chương V20cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmXem chương V4cái
17Tấm ngăn tiểu bằng tấm COMPACTXem chương V7,2m2
18Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6mXem chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mXem chương V0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=32mm dài 6mXem chương V0,1100m
21Lắp thu nhựa PPR đường kính 50-32mmXem chương V1cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmXem chương V4cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmXem chương V7cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V5cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V25cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmXem chương V5cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmXem chương V5cái
28Lắp đặt côn,cút ren D=20mmXem chương V64cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmXem chương V10cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmXem chương V10cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmXem chương V2cái
32Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mmXem chương V0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmXem chương V0,4100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 76mmXem chương V5cái
35Lắp đặt tê nhựa đường kính côn, cút 76mmXem chương V16cái
36Lắp thu nhựa đường kính côn, cút 65mmXem chương V5cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 34mmXem chương V15cái
K HÀNG RÀO XÂY MỚI TRƯỜNG MN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V64,607m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V8,252m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V29,228m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V12,244m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,212100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,281tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V3,498m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,215100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V9,227m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V9,253m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V13,461m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V3,498m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,212100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,112tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,281tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V435,524m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V111,857m2
19Đắp đáu đầu trụXem chương V38cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V547,381m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V43,107m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V43,107m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V43,107m3
L HÀNG RÀO PHÁ DỠ TRƯỜNG MN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V18,656m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V8,162m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V26,818m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V26,818m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V26,818m3
M SỬA CHỮA CỔNG TRƯỜNG THCS
1Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V32,4m2
2Tháo dỡ cánh cổng cũXem chương V9,38m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V17,915m2
4Phá dỡ lớp láng vữa xi măngXem chương V9m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Xem chương V32,4m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V17,915m2
7Láng mái chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V9m2
8Quét dung dịch chống thấm máiXem chương V9m2
9Sản xuất cổng sắtXem chương V0,279tấn
10Tôn bịt cổng dày 1 lyXem chương V35,2kg
11Bản lề trục xoayXem chương V8cái
12Bánh xe vòng biXem chương V4cái
13Ray cổng thép L50x50x5Xem chương V47,45kg
14Khuy cổng + Khoá Việt TiệpXem chương V2cái
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V12,32m2
16Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem chương V30,199m2
N CỔNG XD MỚI TRƯỜNG THCS
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem chương V4,725m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem chương V0,242m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,016tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem chương V0,02100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,5m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,015tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,049tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,06100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,329m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V0,282m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,016100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V1,089m3
13Đăp đấu đầu trụXem chương V2cái
14Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V10,8m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V10,8m2
16Sản xuất cổng sắtXem chương V0,147tấn
17Tôn bịt cổng dày 1 lyXem chương V20,74kg
18Bản lề trục xoayXem chương V4cái
19Bánh xe vòng biXem chương V2cái
20Ray cổng thép L50x50x5Xem chương V45,84kg
21Khuy cổng + Khoá Việt TiệpXem chương V2cái
22Lắp dựng cửa cổngXem chương V7,2m2
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem chương V12,858m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V3,15m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V3,15m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V3,15m3
O HÀNG RÀO XÂY MỚI TRƯỜNG THCS
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V96,465m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem chương V12,528m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V34,851m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V18,792m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,326100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,171tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,433tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V5,369m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,322100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V14,085m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V14,213m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V20,676m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V5,369m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,326100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,171tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,433tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V965,225m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V170,729m2
19Đắp đáu đầu trụXem chương V58cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.135,954m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V64,265m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V64,265m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V64,265m3
P HÀNG RÀO PHÁ DỠ TRƯỜNG THCS
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V29,515m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V12,913m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V42,428m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V42,428m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TXem chương V42,428m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Máy nén khí1
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Đầm bàn Đầm bàn2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
6 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
7 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
8 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l2
9 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg1
10 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
12 Xe rùa hoặc xe cải tiến Xe rùa hoặc xe cải tiến2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->