Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 08:47:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,026,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nước | 1 | T. bộ | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | 248,154 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 116,8816 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,7022 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 179,067 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 63,84 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | 8,23 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 375,9 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | 427,1564 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 22,6873 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 252,8856 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 124,5799 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | 64 | cấu kiện | |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 80,2859 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 167,8894 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 62,9225 | 10m³/1km | |
| 17 | Đào móng - Cấp đất III | 199,0046 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,54 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng dài | 0,2592 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 20,164 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 14,4252 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6008 | tấn | |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 28,891 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cổ cột | 0,1686 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,0836 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 0,04 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 0,817 | tấn | |
| 28 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | 1,1058 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn dầm, giằng móng | 1,1398 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3358 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5982 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,5237 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | 16,5937 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 9,2155 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 9,9096 | m3 | |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 199,0046 | m3 | |
| 37 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 17,2695 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,8214 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7393 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,7018 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,1301 | tấn | |
| 42 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 24,2964 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,5772 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6695 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,303 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,4048 | tấn | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 51,44 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | 7,7797 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,6834 | tấn | |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 102,1029 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,3627 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4135 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4757 | tấn | |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 4,1551 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 1,0648 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3786 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8849 | tấn | |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 11,2588 | m3 | |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình | 0,7714 | tấn | |
| 60 | Lắp vì kèo thép | 0,7714 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,9824 | 1m2 | |
| 62 | Bu lông M16x600 | 32 | bộ | |
| 63 | Bu lông M16x400 | 16 | bộ | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 2,0083 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0083 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 192,288 | 1m2 | |
| 67 | Lợp mái bằng tôn múi | 350,96 | m2 | |
| 68 | Tôn úp nóc | 105,2 | m | |
| 69 | Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 8,19 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 68,2368 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 174,394 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,8245 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 3,9751 | m3 | |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,1208 | m3 | |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,3219 | m3 | |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,3475 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 128,062 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.743,436 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 82,1468 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | 213,222 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 388,9265 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 200,03 | m | |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 7,897 | m2 | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - KT250x450mm, vữa XM M75 (Gạch trang trí KT250x450) | 355,0825 | m2 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - KT400x400mm, vữa XM M75 (Gạch men giả gạch thẻ) | 142,868 | m2 | |
| 86 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (Gạch thẻ sần) | 106,9958 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - KT300x450mm, vữa XM M75 | 245,825 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75 | 455,1782 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - KT300x300mm, vữa XM M75 | 54,1942 | m2 | |
| 90 | Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75 | 9,7704 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 23,4845 | m2 | |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 35,76 | m2 | |
| 93 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 875,8356 | m2 | |
| 94 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly | 55,08 | m2 | |
| 95 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly | 23,895 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính 6,38ly | 154,13 | m2 | |
| 97 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 6,38ly | 72,6062 | m2 | |
| 98 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly | 155,0128 | m2 | |
| 99 | Vách ngăn tấm compact và phụ kiện | 22,896 | m2 | |
| 100 | Trần nhôm | 54,1942 | m2 | |
| 101 | Bọc Aluminium mái sê nô | 289,5632 | m2 | |
| 102 | Sản xuất khung thép hộp bọc Aluminium mái | 1,7871 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng khung thép hộp bọc Aluminium mái | 1,7871 | tấn | |
| 104 | Nẹp nhôm cắt nước | 105 | m | |
| 105 | Con sơn inox đỡ chậu rửa | 72,976 | kg | |
| 106 | Mặt bàn đá granit đen kim sa | 8,3014 | m2 | |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 214,1118 | m2 | |
| 108 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 1,2cm | 214,1118 | m2 | |
| 109 | Ốp tường bằng tấm gỗ nhựa | 485,7325 | m2 | |
| 110 | Tủ hồ sơ (Chất liệu gỗ nhựa) | 19,072 | m2 | |
| 111 | Rèm gỗ | 187,159 | m2 | |
| 112 | Ghế làm việc (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, trong đệm mút; KT: 0,48x0,46x1,12m) | 100 | cái | |
| 113 | Bàn làm việc (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,6x0,8x0,76m) | 12 | cái | |
| 114 | Ghế chủ tọa (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, tay ghế, trong đệm mút; KT: 0,66x0,61x1,12m) | 3 | cái | |
| 115 | Bàn phòng họp (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 7,8x1,8x0,76m) | 1 | cái | |
| 116 | Bàn phụ phòng họp (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,8x0,5x0,76m) | 5 | cái | |
| 117 | Bàn làm việc chủ tịch + bí thư (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 2,17x1,07x0,76m) | 2 | cái | |
| 118 | Bàn làm việc chung (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,8x0,8x0,76m) | 12 | cái | |
| 119 | Biểu ngữ | 1 | cái | |
| 120 | Gia công lan can Inox | 0,5444 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng lan can | 41,176 | m2 | |
| 122 | Bản mã inox cầu thang | 56 | cái | |
| 123 | Vít nở | 224 | bộ | |
| 124 | Gia công hoa cửa Inox | 2,8258 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng hoa cửa Inox | 199,61 | m2 | |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 875,8356 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 875,8356 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.427,7313 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,062 | m2 | |
| B | ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần - KT600x300mm | 42 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Dowlingh âm trần - D90 | 245 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D220x48 | 39 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn chùm | 3 | bộ | |
| 5 | Đèn Led dây | 300 | m | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 250V/10A | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 250V/10A | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt - 250V/10A | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt - 250V/10A | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 5 hạt - 250V/10A | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều - 250V/10A | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 64 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6kV | 28 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6kV | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6kV | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6kV | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/50A-6kV | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha - 2C-250V/50A-6kV | 18 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/30A-6kA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/50A-6kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/100A-22kA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | 630 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | 450 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | 180 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | 165 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x35mm2 | 8 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x70mm2 | 150 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.000 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 180 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 165 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 65/50mm | 8 | m | |
| 32 | Tủ điện chứa 4-6 modul | 14 | hộp | |
| 33 | Tủ điện 0,6x0,45x0,18 chống thấm nước | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | 21 | cái | |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại treo tường 18.000BTU/h | 17 | máy | |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 24.000BTU/h | 2 | máy | |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 115 | m | |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | 38 | m | |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt van cửa D32mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | 10 | cái | |
| 13 | Si phông Inox D42 | 11 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | 1 | bể | |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm | 0,2 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | 0,12 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,3 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,36 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,3 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x50mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x32mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm | 30 | cái | |
| 37 | Rắc co - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 38 | Rắc co - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x20mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 110mm | 0,4 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 75mm | 0,55 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 42mm | 0,2 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC - Đường kính 110x110mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x110mm | 13 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x42mm | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 90x75mm | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 75x75mm | 18 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 75x42mm | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê kiểm tra - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê kiểm tra - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 75mm | 18 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 42mm | 22 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC - Đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC - Đường kính 75mm | 21 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC - Đường kính 42mm | 15 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - Đường kính 110x60mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC - Đường kính 90x60mm | 1 | cái | |
| 66 | Nắp thông tắc - Đường kính 110mm | 9 | cái | |
| 67 | Nắp thông tắc - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 68 | Nắp thông tắc - Đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 69 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | 150 | bộ | |
| 70 | Keo dán ống 50gr | 50 | tuýp | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,1 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 74 | Cầu chắn rác | 8 | quả | |
| 75 | Đào móng - Cấp đất III | 29,36 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn móng cột | 0,0556 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1358 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1084 | tấn | |
| 79 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,8604 | m3 | |
| 80 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,1085 | m3 | |
| 81 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,2081 | m3 | |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 25,48 | m2 | |
| 83 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | 4,6626 | m2 | |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,48 | m2 | |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1201 | m3 | |
| 86 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,2208 | tấn | |
| 87 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,4616 | tấn | |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | 0,0393 | 100m2 | |
| 89 | Lắp đặt tấm đan | 4 | 1cấu kiện | |
| D | CỔNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 17,705 | tấn | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | 82,9772 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,2191 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 3,6911 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 4,6224 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0102 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1998 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | 0,0792 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | 0,4356 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0328 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2446 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2821 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,07 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4961 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | 3,3159 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,9561 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,9733 | m3 | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 68,9561 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,315 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0843 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3428 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 1,7714 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1132 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0518 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3237 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3372 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | 0,243 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2944 | tấn | |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 3,4952 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,105 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0795 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0434 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | 1,2346 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,3918 | m3 | |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,1717 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 42,5146 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,8956 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 14,5264 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | 23,6072 | m2 | |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 2,2328 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75 | 9,7328 | m2 | |
| 42 | Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75 | 17,8562 | m2 | |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - gạch trang trí KT250x450, vữa XM M75 | 82,2793 | m2 | |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men giả thẻ KT400x400, vữa XM M75 | 26,0625 | m2 | |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 15,3977 | m2 | |
| 46 | Gia công cổng inox | 0,1436 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hàng rào, cổng | 8,848 | m2 | |
| 48 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 49 | Bánh xe cao su | 2 | cái | |
| 50 | Cổng sếp inox tự động | 5,58 | m | |
| 51 | Mô tơ | 1 | bộ | |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38ly | 2,16 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính 6,38ly | 9,328 | m2 | |
| 54 | Gia công hoa cửa inox | 0,1355 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng hoa cửa inox | 9,328 | m2 | |
| 56 | Chữ biển tên | 1 | Trọn bộ | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,5438 | m2 | |
| E | ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - 250V/10A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6kV | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha - 2C-250V/16A-6kV | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | 70 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại treo tường 9.000BTU/h | 1 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi