Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738856-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 09:04:00 đến ngày 2021-07-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,285,001,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐT.261C
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 128,71 m3
2 Đào bạt lề Theo hồ sơ thiết kế 55,21 m3
3 Đắp nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 138,47 m3
4 Vá ổ gà MĐ cũ bằng dăm TC dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 303,85 m2
5 Trồng đá vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1.511,21 m
6 Tôn mặt đường cũ bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 13,1cm Theo hồ sơ thiết kế 6.560,22 m2
7 Móng Đá dày 15cm (lớp trên) bằng đá 4x6 chèn đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 62,18 m3
8 Làm móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 82,91 m3
9 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7.105,58 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng Theo hồ sơ thiết kế 2.721,28 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.053,78 m3
3 Đá dăm đệm đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế 155,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 233,25 m3
5 Xây rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 354,79 m3
6 Trát thân rãnh dày 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.612,69 m2
7 Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 154,04 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh d Theo hồ sơ thiết kế 18.513,54 kg
9 Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 177,36 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đậy d Theo hồ sơ thiết kế 14.986,92 kg
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đậy d Theo hồ sơ thiết kế 11.543,18 kg
12 Lắp dựng tấm đậy Theo hồ sơ thiết kế 1.478 Tấm
D TÔN RÃNH DỌC
1 Bê tông nâng mũ rãnh, mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 30,56 m3
2 Khoan bê tông thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế 309,6 m
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân rãnh d= 10mm, Theo hồ sơ thiết kế 477,56 kg
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân rãnh d= 12mm, Theo hồ sơ thiết kế 783,54 kg
5 Tháo dỡ, Lắp dựng tấm đậy Theo hồ sơ thiết kế 376 Tấm
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế 116,01 m3
7 Bê tông nâng cao tường đầu cống đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,43 m3
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 206,51 m2
2 Bù vênh mặt đường cũ bằng ĐDTC dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 206,51 m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 206,51 m2
F HẠNG MỤC: ĐT261D
G NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào lớp phủ Theo hồ sơ thiết kế 270,51 m3
2 Đào khuôn đường Theo hồ sơ thiết kế 94,83 m3
3 Đào cấp Theo hồ sơ thiết kế 661,72 m3
4 Vét bùn Theo hồ sơ thiết kế 60,55 m3
5 Đắp nền đường K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2.184,39 m3
6 Vá ổ gà MĐ cũ dày 8cm (lớp 1) Theo hồ sơ thiết kế 88,91 m2
7 Vá ổ gà MĐ cũ dày 8,51cm (lớp 2) Theo hồ sơ thiết kế 88,91 m2
8 Trồng đá vỉa Theo hồ sơ thiết kế 835,45 m
9 Tôn MĐ cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 10,5cm Theo hồ sơ thiết kế 3.528,91 m2
10 Móng Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (lớp trên) Theo hồ sơ thiết kế 167,05 m3
11 Làm móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 20cm (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 222,74 m3
12 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4.739,38 m2
13 Đổ bê tông gia cố lề BTXM, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 25 m3
H VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 31,78 m2
2 Bù vênh mặt đường cũ bằng ĐDTC dày 6,5cm Theo hồ sơ thiết kế 31,78 m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 31,78 m2
I HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Di chuyển + Trồng lại cột km Theo hồ sơ thiết kế 1 Cột
2 Di chuyển + Trồng lại cột H Theo hồ sơ thiết kế 8 Cột
3 Di chuyển + Trồng lại cọc tiêu, Theo hồ sơ thiết kế 35 Cột
4 Tháo dỡ + trồng lại hộ lan tôn sóng cũ Theo hồ sơ thiết kế 182,15 m
5 Hộ lan tôn sóng trồng mới Theo hồ sơ thiết kế 700 m
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0927E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.185E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,099 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.099.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->