Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738643-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210738633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư thôn Phú Thứ, xã Tượng Văn, huyện Nông Cống thuộc MBQH số 23/MBQH-UBND ngày 31/12/2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 06:23:00 đến ngày 2021-07-21 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,627,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.441775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88355E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.495.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.418.485.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, giao thông- Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo TC phê duyệt5,7612100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,0875100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,00981m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt5,8585100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo TC phê duyệt5,8585100m3/1km
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt15,3259100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95.Theo TC phê duyệt6,5937100m3
8Mua đất đồi đắp Độ chặt yêu cầu K>=0,95Theo TC phê duyệt3.046,6052m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt304,660510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt304,660510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt304,660510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt304,660510m³/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TC phê duyệt0,9619100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt96,19m3
15Ni lông chống mất nước xi măngTheo TC phê duyệt535,79m2
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo TC phê duyệt0,4384100m2
B RÃNH XÂY, HỐ GA, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt9,463m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,1941100m2
3Ni lông tái sinhTheo TC phê duyệt63,084m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kt 10,5x6,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt10,777m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt131,923m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt4,959m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,1902100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo TC phê duyệt5,9443100kg
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt591cấu kiện
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt3,163m3
11Vữa XM M100, PCB40 Dày 2cmTheo TC phê duyệt31,1896m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt5,261m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,5445100m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0936100kg
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt122cái
16Vữa XM M100, PCB40 dày 2cmTheo TC phê duyệt35,988m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,59m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,1919100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt240cái
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt3,359m3
21Vữa XM M100, PCB40 dày 2cmTheo TC phê duyệt32,1308m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt5,656m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,5783100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt130cái
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,876m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,2067100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt260cái
28Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo TC phê duyệt3,6762100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt3,6762100m3
30Ni lông tái sinhTheo TC phê duyệt431,942m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt19,6124m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt59,751m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,8536100m2
34Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kt 10,5x6,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt150,232m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1.508,009m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt22,407m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,5113100m2
38Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo TC phê duyệt2,3322100kg
39Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo TC phê duyệt5,0504100kg
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt143cái
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt5,04m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,072100m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kt 10,5x6,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt12,672m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt117,6m2
45Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo TC phê duyệt3,326m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,24100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,3682tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo TC phê duyệt3,78m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,1476100m2
50Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo TC phê duyệt2,8968100kg
51Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo TC phê duyệt4,6032100kg
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt241cấu kiện
C PHẦN ĐIỆN
1Cột bê tông LT10-190-3.5kNTheo TC phê duyệt13cột
2Cột bê tông 8,5m LT-8,5BTheo TC phê duyệt9cột
3Móng cột MT-2Theo TC phê duyệt14móng
4Móng cột MT-2CTheo TC phê duyệt4móng
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo TC phê duyệt15bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo TC phê duyệt3bộ
7Kẹp xiết 4x95Theo TC phê duyệt36bộ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo TC phê duyệt595m
9Lắp đặt tiếp địa RC1Theo TC phê duyệt5bộ
10Băng dínhTheo TC phê duyệt10cuộn
11Thí nghiệmTheo TC phê duyệt1mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.441775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88355E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.495.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.418.485.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, giao thông- Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 - Là Kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≤ 110 CV1
2 Máy lu ≤ 16 Tấn1
3 Máy đào ≤ 0,8 m31
4 Máy đầm cóc ≤ 60Kg1
5 Đầm bàn ≥ 1kw1
6 Đầm dùi ≥ 1kw1
7 Ô tô ≥ 5 Tấn1
8 Máy trộn bê tông ≥ 200L1
9 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->