Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Phước Bửu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739000-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Tiểu học Phước Bửu
Số hiệu KHLCNT 20210434422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 09:42:00 đến ngày 2021-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,240,434,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối Nhà Chính
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 407,325 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3.585,27 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong tính 60% khối lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2.705,61 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 60% khối lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.463,249 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn sê nô Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 699,685 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn ô văng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 453,48 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên lam Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 289,835 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.235,955 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 60% khối lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 294,426 m2
10 Phá dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 92,12 m2
11 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 191,25 m
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 85,75 m2
13 Tháo dỡ đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 81 bộ
14 Tháo dỡ đèn đôi 1.2m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 227 bộ
15 Tháo dỡ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 107 cái
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.991,68 m2
17 Tháo dỡ khuôn cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.693,96 m
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.036 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32,015 100m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3.585,27 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng diện tích cạo) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3.045,602 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, Trần, sê nô, lam (bằng diện tích cạo) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4.436,63 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7.778,8 m2
24 Sơn sê nô, lam, ô văng cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6.263,765 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 407,324 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 535,185 m2
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 46,581 100m2
28 Lắp đặt các loại đèn Led tròn D150 18W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 81 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn Led đôi 1.2m 36W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 227 bộ
30 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 107 cái
31 Đục nhám mặt tường trước khi xây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,765 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,19 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 190,665 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 339,992 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 109,65 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 190,65 m2
37 Lắp dựng lan can Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 63,725 m2
38 Gia công, cung cấp lan can tay nắm Inox 304 D60 hành lang (bao gồm hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 191,25 md
39 Gia công, cung cấp lan can cầu thang Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 44,6 n2
40 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 85,75 m2
41 Gia công, cung cấp cửa kéo nhôm cầu thang (bao gồm ray, phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 85,75 m2
42 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 958,34 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 635,04 m2
44 Cung cấp cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 314,3 m2
45 Cung cấp cửa sổ lùa, nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 644,04 m2
46 Cung cấp vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 m2
47 Cung cấp song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 635,04 m2
48 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 46 bộ
49 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
50 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 4 cánh lùa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 117 bộ
51 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh lùa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18 bộ
52 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 bộ
53 Cung cấp phụ kiện vách kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.036 m2
55 Cung cấp thang leo mái bằng sắt ( bao gồm vật tư hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,25 md
B Nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 96,9 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 200,16 m2
3 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 92,9 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,609 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,222 m3
6 Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu, phụ kiện vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 bộ
9 Tháo dỡ thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bộ
10 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 139,2 m2
11 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 25,487 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,255 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,274 100m3
14 Thi công trần nhựa khung nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 96,9 m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,344 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,24 m2
17 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,609 m3
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60,29 m2
19 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 97,62 m2
20 Công tác ốp gạch vào tườn, Trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 331,86 m2
21 Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 94 m2
22 Gia công, cung cấp vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304 hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 94 m2
23 Gia công, cung cấp bệ đỡ lavabo khung thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,92 m2
24 Đục lỗ xuyên sàn, chống thấm vị trí ống xuyên sàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28 vị trí
25 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,376 m2
C Nhà bảo vệ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,64 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 62,64 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22,86 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 41,5 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,34 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ. khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15,7 m
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 62,64 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22,86 m2
9 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 38,1 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 62,64 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 41,5 m2
12 Cung cấp cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,98 m2
13 Cung cấp cửa sổ lùa, nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,4 m2
14 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bộ
15 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
D Cấp điện, cấp nước
1 Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
3 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường 60W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt hút âm tường 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
7 Lắp đặt ống ruột gà D21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 200 m
8 Lắp đặt dây CV, loại dây 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60 m
9 Lắp đặt dây CV, loại dây 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 200 m
10 Lắp đặt MCB 16A 1 pha 6KA Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.8 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,72 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1.8 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,1 100m
14 Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22 cái
15 Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36 cái
16 Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 96 cái
17 Lắp đặt Co giảm D27x21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48 cái
18 Lắp đặt Co ren trong D21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18 cái
21 Lắp đặt Y nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
22 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
23 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
24 Lắp đặt phễu thu D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18 bộ
27 Cung cấp bộ 7 món Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->