Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672055-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210665928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách huyện năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 09:41:00 đến ngày 2021-07-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,340,060,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.472.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; hoặc xây dựng dân dung- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật; hoặc xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình cấp tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật; hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; hoặc xây dựng dân dụng; có số năm kinh nghiệm 03 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy Lu
- Đặc điểm thiết bị >=8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 20Cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L-450L
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DẪN DÒNG THI CÔNG + NẠO VÉT LÒNG SUỐI
B Dẫn dòng thi công
1Đắp đê quai bằng bao tải đấtChương V Yêu cầu về kỹ thuật57,68m3
2Phá dỡ bao tải đất đắp quai đêChương V Yêu cầu về kỹ thuật57,68m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật57,68100m
4Bơm nước hố móngChương V Yêu cầu về kỹ thuật15ca
C Nạo vét lòng suối
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,016100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,016100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,016100m3/1km
D HẠNG MỤC: KÈ BTCT L=57,75M + GIA CỐ MÁI ĐÁ HỘC
E Kè BTCT L= 57,75m
F Đào đất móng kè
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,52100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,536100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,024100m3
G Vận chuyển đất thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,52100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,52100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,536100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,536100m3/1km
H Đào vận chuyển đất về đắp
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,157100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,157100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,157100m3
I Tuyến kè
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật135,135100m
2Bê tông lót đá 2x4, M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,034m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,917100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,14100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật133,241m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật134,178m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V Yêu cầu về kỹ thuật33,2m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,023tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,998tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,308tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,037tấn
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m3
J Xây ốp mái taluy đá hộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,836100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,978100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,903m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật406,41m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VỈA HÈ + LAN CAN VỈA HÈ
L Bậc lên xuống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,459100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật305,1m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,52100m3
4Bê tông lót đá 2x4, M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,435m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,35m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8845tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1734tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,35m3
11Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,2578m2
12Hộp khung INOX 304 dày 1,2mm: loại 2,5*2,5mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật385,73kg
13Hộp khung INOX 304 dày 1,2mm: loại 5*5mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật243,2kg
14Hộp khung INOX 304 dày 1,2mm: loại D=114,3mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật38,62KG
15Lắp dựng lan can sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật63,7m2
M Hè đường
1Đào san đất bằng máy đào Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3378100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,8639m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật54,676m3
4Bê tông lót đá 2x4, M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật131,888m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.648,598m2
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,74m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,381m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật103,461m2
9Hộp khung INOX 304 dày 1,2mm: loại 2,5*2,5mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3.877,28kg
10Hộp khung INOX 304 dày 1,2mm: loại 5*5mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2.054,6kg
11Hộp khung INOX 304 dày 1,2mm: loại D=114,3mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật212,35KG
12Lắp dựng lan can sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật1.066,17m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,679m3
N Bó vỉa
1Bê tông đệm móng M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,11m3
2Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,8968m3
3Ván khuôn bó vỉaChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,151100m2
4Lắp đặt bó vỉa, L=1,0mChương V Yêu cầu về kỹ thuật365m
O hố trồng cây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50,1m3
2Bê tông lót đá 2x4, M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,794m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,829m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,147m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc; theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.472.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; hoặc xây dựng dân dung- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật; hoặc xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình cấp tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật; hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; hoặc xây dựng dân dụng; có số năm kinh nghiệm 03 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m31
2 Máy ủi 110Cv1
3 máy Lu >=8,5T1
4 Ô tô tự đổ >=5T2
5 Máy đầm cóc 80Kg1
6 Máy đầm bàn 1Kw2
7 Máy đầm dùi 1,5Kw2
8 Máy bơm nước 20Cv1
9 Máy cắt, uốn 5Kw2
10 Máy hàn 23Kw1
11 Máy trộn bê tông, trộn vữa 80L-450L3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->