Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Dế Xu Phình, xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700385-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Dế Xu Phình, xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210700262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:55:00 đến ngày 2021-07-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,407,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B KHỐI NHÀ LỚP HỌC
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 4,0212 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 69,1862 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 17,8992 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 132,1854 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V. E-HSMT 1,5431 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 1,2001 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,5392 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 4,1655 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V. E-HSMT 5,4766 tấn
10 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 75,4103 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 6,0723 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,552 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,5529 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,179 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,3348 tấn
16 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 22,6797 m3
17 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 1,0629 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 12,0099 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 6,05 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 66,7528 m2
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 4,9346 100m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 28,0704 m3
23 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,9 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 86,6415 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 86,6415 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 2,8798 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,2343 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V. E-HSMT 0,1598 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT 213 cái
D Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 76,0727 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 154,2332 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 703,152 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 703,152 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 1.784,472 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 1.784,472 m2
7 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 185,328 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 185,328 m2
9 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 11,8087 m3
10 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 24,9377 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 329,372 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 329,372 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 24,92 m
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 83,056 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 83,056 m2
E Phần lan can + Cầu thang
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,7449 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 1,91 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 50,6856 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 50,6856 m2
5 SX lan can thép hộp 80*40*1.2 (L=120.68) Theo chương V. E-HSMT 1.823,3454 kg
6 Thép C150*50*15 làm thép đỡ thang Theo chương V. E-HSMT 123,48 kg
7 Thép bản làm bậc thang Theo chương V. E-HSMT 132,0449 kg
8 Bản mã Theo chương V. E-HSMT 7,4183 kg
9 Bu lông neo Theo chương V. E-HSMT 8 cái
10 Gia công lan can Theo chương V. E-HSMT 2,0862 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V. E-HSMT 140,748 m2
12 Sơn tính điện thép lan can Theo chương V. E-HSMT 2.086,2 kg
13 Ống nhựa thoát nước chân lan can Theo chương V. E-HSMT 82 cái
14 Thép INOX tay vịn cho người khuyết tật Theo chương V. E-HSMT 16,4 m
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,9899 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 61,1688 m2
17 Thép hộp làm lan can (Lan can cao 0.9 =22.5m; Lan can 1.1 L=11.04m) Theo chương V. E-HSMT 315,8149 kg
18 Gia công lan can Theo chương V. E-HSMT 0,3158 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V. E-HSMT 32,394 m2
20 Sơn tĩnh điện lan can Theo chương V. E-HSMT 315,8149 kg
F Phần mái + Lát nền
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 42,57 m3
2 Gia công xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 1,7771 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 1,7771 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V. E-HSMT 7,2423 100m2
5 Tôn úp nóc Theo chương V. E-HSMT 72,7 m
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 1.472,47 m2
G Phần cửa
1 SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo chương V. E-HSMT 124,74 m2
2 Phụ kiện cửa đi Theo chương V. E-HSMT 33 bộ
3 SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo chương V. E-HSMT 213,84 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V. E-HSMT 66 bộ
5 Vách kính an toàn Theo chương V. E-HSMT 59,99 m2
6 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 195,442 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 195,442 m2
8 Thép mạ kẽm làm hoa thép cửa Theo chương V. E-HSMT 1.049,202 kg
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V. E-HSMT 1,0492 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V. E-HSMT 248,82 m2
11 Sơn tĩnh điện hoa thép của Theo chương V. E-HSMT 1.049,202 m2
H Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 40,5372 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 6,9735 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,6889 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,721 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 8,359 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 88,2791 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 8,224 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,9318 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 3,4945 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,8668 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 2,5011 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 7,927 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 3,1735 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 486,7789 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 486,7789 m2
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 165,5806 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V. E-HSMT 15,525 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 16,8962 tấn
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 1.552,4956 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 1.552,4956 m2
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 14,7906 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 2,1575 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,553 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,2028 tấn
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 58,74 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 49,5 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 132 m
28 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 58,74 m2
29 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 6,4284 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V. E-HSMT 0,5357 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,4264 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,8726 tấn
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 56,7816 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 56,7816 m2
I PHẦN ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ LỚP HỌC
J Điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. E-HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V. E-HSMT 98 bộ
3 Đèn ốp trần Led 20W Theo chương V. E-HSMT 14 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V. E-HSMT 66 cái
5 Hạt công tắc Theo chương V. E-HSMT 58 cái
6 Công tắc đảo chiều Theo chương V. E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm nhựa Theo chương V. E-HSMT 35 cái
8 Ổ cắm âm sàn có nắp che + rọ chôn sàn Theo chương V. E-HSMT 8 bộ
9 Hạt đèn báo Theo chương V. E-HSMT 15 cái
10 Mặt 1 + rọ Theo chương V. E-HSMT 25 cái
11 Mặt 2+ rọ Theo chương V. E-HSMT 2 cái
12 Mặt 3+ rọ Theo chương V. E-HSMT 3 cái
13 Mặt 5+ rọ Theo chương V. E-HSMT 10 cái
14 Mặt 6+ rọ Theo chương V. E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 15 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
19 Tủ điện tôn sơn tính điện âm tường KT 600x450x200 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
20 Tủ điện KT 400x400x150 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
21 Hộp APTOMAT 1P Theo chương V. E-HSMT 16 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 35 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 310 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 290 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 1.540 m
27 Hộp nối Theo chương V. E-HSMT 17 hộp
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 20 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 1.050 m
30 Đinh vít các loại Theo chương V. E-HSMT 2.000 cái
31 Băng dính cách điện Theo chương V. E-HSMT 10 cuộn
K Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo chương V. E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo chương V. E-HSMT 8 cái
3 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo chương V. E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Theo chương V. E-HSMT 12 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo chương V. E-HSMT 280 m
6 Bật đỡ dây trên mái Theo chương V. E-HSMT 290 cái
7 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo chương V. E-HSMT 20 cái
8 Thử điện trở Theo chương V. E-HSMT 6 điểm
9 Ống nhựa D20 Theo chương V. E-HSMT 0,75 100m
10 Đai inox + vít nở D20 Theo chương V. E-HSMT 80 cái
11 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V. E-HSMT 10 cọc
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo chương V. E-HSMT 95 m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 38 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,38 100m3
L Cấp nước
1 Ống cấp nước C3 D27 Theo chương V. E-HSMT 0,1 100m
2 Ống cấp nước C3 D21 Theo chương V. E-HSMT 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
4 Cút nhựa C3 D27 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
5 Cút nhựa C3 D21 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
6 Cút PPR D25 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
7 Tê PPR D25 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
8 Tê nhựa D27x27 + D27x21 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
9 Tê nhựa D21x21 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
10 Van khóa D27 + Van xả téc D27 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
11 Van khóa PPR D25 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
12 Rắc co PPR D25 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
13 Bịt đầu D21 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chương V. E-HSMT 1 bể
17 Ống nhựa PVC D48 Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
18 Ống nhựa PVC D34 Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
19 Cút nhựa PVC D48 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
20 Cút nhựa PVC D34 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
21 Tê nhựa PVC D34x34 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
22 Băng keo; keo dán ống Theo chương V. E-HSMT 2 cuộn/tuýp
23 Đai giữ ống các loại Theo chương V. E-HSMT 10 cái
M KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
N Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 1,7805 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 19,7833 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 6,1992 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 24,2074 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 28,9906 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 3,7957 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,8376 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V. E-HSMT 2,1181 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V. E-HSMT 0,4601 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,9577 100m2
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 3,6893 100m3
12 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 42,796 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,5032 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 3,3905 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 3,4873 100m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 167,255 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V. E-HSMT 167,255 m2
18 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 2,1066 100m3
19 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 21,066 10m3/1km
20 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 11,2358 m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,2992 m3
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 3,0128 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1626 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2309 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,4294 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,5012 100m2
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 11,4848 m3
28 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 2,6324 m3
29 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,5773 m3
30 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 5,2507 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 39,36 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 39,36 m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 0,1762 100m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 1,9584 m3
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 0,816 m3
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 4,2066 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0083 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2495 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,1851 100m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 0,4355 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 4,8384 m3
42 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 2,016 m3
43 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 12,9571 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,168 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,6668 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V. E-HSMT 0,4145 100m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,515 100m3
48 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 1,647 10m3/1km
49 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 7,945 m3
50 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 5,449 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 9,18 m2
52 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,9181 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,113 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,0835 100m2
55 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,9086 m3
56 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 10,0713 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2651 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,8662 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,7276 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 1,1843 100m2
61 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 15,7272 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 1,4867 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 19,0608 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 5,0972 m3
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 47,1825 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 39,6798 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 74,2396 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 57,6486 m2
69 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,2844 m3
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V. E-HSMT 0,0713 tấn
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,1045 100m2
72 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT 95 cái
73 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 33,9729 m3
74 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 29,1 m2
O Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 80,358 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 177,787 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 2,6695 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 4,9175 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 233,968 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 233,968 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. E-HSMT 184,005 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 1.096,479 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 1.096,479 m2
10 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 66,43 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 66,43 m2
12 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 7,8739 m3
13 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 3,7053 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 205,1617 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 205,1617 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 16,52 m
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 83,056 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 83,056 m2
P Phần lan can + Cầu thang ( Trụ LC LC1 đã tính phần xây trụ)
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 1,2811 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,8802 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 17,8668 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 17,8668 m2
5 SX lan can thép hộp 80*40*1.2 ( L=98.24m) Theo chương V. E-HSMT 1.410,0146 kg
6 Gia công lan can (Tính VL phụ) Theo chương V. E-HSMT 1,41 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V. E-HSMT 108,064 m2
8 Sơn tính điện thép lan can Theo chương V. E-HSMT 1.410,0146 kg
9 Ống nhựa thoát nước chân lan can Theo chương V. E-HSMT 56 cái
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,8366 m3
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 25,7096 m2
12 Thép hộp làm lan can cầu thang ( L=11.04m) Theo chương V. E-HSMT 173,3764 kg
13 Gia công lan can (Tính VL phụ) Theo chương V. E-HSMT 0,1734 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V. E-HSMT 9,936 m2
15 Sơn tĩnh điện lan can Theo chương V. E-HSMT 173,3764 kg
Q Phần mái + Lát nền + Trần, tường vệ sinh
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 25,5271 m3
2 Gia công xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,9049 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,9049 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V. E-HSMT 4,4297 100m2
5 Máng xối + úp nóc Theo chương V. E-HSMT 45,35 m
6 Cửa lên mái Theo chương V. E-HSMT 1 bộ
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 15,33 m2
8 Chống thấm màng khò nóng bi tum Theo chương V. E-HSMT 15,33 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V. E-HSMT 0,32 100m
10 Phễu thu D110 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,075 100m
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 746,1433 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 63,0819 m2
14 Chống thấm vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 42,0546 m2
15 Trần tấm nhôm 600x600 khu vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 42,0546 m2
16 Tấm ngăn Compac vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 44,721 m2
R Phần cửa
1 SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn Theo chương V. E-HSMT 69,08 m2
2 Phụ kiện cửa đi Theo chương V. E-HSMT 16 bộ
3 SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn Theo chương V. E-HSMT 35,52 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V. E-HSMT 14 bộ
5 Cửa 1 cánh vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 11,88 m2
6 Phụ kiện cửa vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
7 Vách kính an toàn Theo chương V. E-HSMT 9,936 m2
8 Tính cho 1m2 cửa 1.4*2.0 (10.38/2.8=3.9kg/m2) Theo chương V. E-HSMT 10,8999 kg
9 Thép mạ kẽm làm hoa thép cửa Theo chương V. E-HSMT 254,748 kg
10 Gia công lan can (Tính VL phụ) Theo chương V. E-HSMT 0,2547 tấn
11 Sơn tĩnh điện hoa thép của Theo chương V. E-HSMT 254,748 kg
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V. E-HSMT 65,32 m2
S Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 19,1525 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,4167 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,654 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,3438 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 3,2481 100m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 38,28 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 38,28 m2
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,5424 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 16,0152 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,4657 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,6131 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,4834 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 1,5828 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 31,6751 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,8241 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 4,6497 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 1,2949 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 2,8698 100m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 186,241 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 186,241 m2
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 88,9425 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 9,1533 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V. E-HSMT 8,8943 100m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 889,43 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 889,43 m2
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 6,1392 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,4557 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2022 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,6709 100m2
30 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 67,09 m2
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 4,1898 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,2222 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,239 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 0,2826 100m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 20,9935 m2
36 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 20,9935 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 50,7 m
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 17,35 m2
39 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 0,1344 m3
40 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 7,9927 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,4016 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,5885 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V. E-HSMT 0,6334 100m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 61,66 m2
45 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 61,66 m2
T ĐIỆN, NƯỚC KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
U Điện chiếu sáng
1 Lắp tuýp led đơn 1x18-1.2m Theo chương V. E-HSMT 3 bộ
2 Lắp tuýp led đơn 2x18-1.2m Theo chương V. E-HSMT 34 bộ
3 Đèn ốp trần Led 20W + Khu vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 24 bộ
4 Đèn compac gắn tường Theo chương V. E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V. E-HSMT 21 cái
6 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo chương V. E-HSMT 6 cái
7 Hạt công tắc Theo chương V. E-HSMT 39 cái
8 Công tắc đảo chiều Theo chương V. E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm nhựa Theo chương V. E-HSMT 27 cái
10 Hạt đèn báo Theo chương V. E-HSMT 12 cái
11 Mặt 1 + rọ Theo chương V. E-HSMT 23 cái
12 Mặt 2+ rọ Theo chương V. E-HSMT 9 cái
13 Mặt 3+ rọ Theo chương V. E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 13 cái
18 Tủ điện KT 400x400x150 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
19 Hộp APTOMAT 1P Theo chương V. E-HSMT 12 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 25 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 270 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 290 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 820 m
24 Hộp nối Theo chương V. E-HSMT 16 hộp
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 800 m
27 Đinh vít các loại Theo chương V. E-HSMT 1.500 cái
28 Băng dính cách điện Theo chương V. E-HSMT 10 cuộn
V Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo chương V. E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo chương V. E-HSMT 5 cái
3 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo chương V. E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Theo chương V. E-HSMT 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo chương V. E-HSMT 90 m
6 Bật đỡ dây trên mái Theo chương V. E-HSMT 100 cái
7 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo chương V. E-HSMT 6 cái
8 Thử điện trở Theo chương V. E-HSMT 3 điểm
9 Ống nhựa D20 Theo chương V. E-HSMT 0,3 100m
10 Đai inox + vít nở D20 Theo chương V. E-HSMT 32 cái
11 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V. E-HSMT 7 cọc
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo chương V. E-HSMT 120 m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 48 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,48 100m3
W Cấp thoát nước
1 Ống cấp nước C3 D48 Theo chương V. E-HSMT 0,1 100m
2 Ống cấp nước C3 D34 Theo chương V. E-HSMT 0,08 100m
3 Ống cấp nước C3 D27 Theo chương V. E-HSMT 0,25 100m
4 Ống cấp nước C3 D21 Theo chương V. E-HSMT 0,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo chương V. E-HSMT 0,4 100m
6 Cút HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 10 cái
7 Van khóa D25 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
8 Cút nhựa C3 D48 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
9 Cút nhựa C3 D34 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
10 Cút nhựa C3 D27 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
11 Cút nhựa C3 D21 Theo chương V. E-HSMT 54 cái
12 Tê nhựa C3 D48x48 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
13 Tê nhựa C3 D34x27+34x21 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
14 Tê nhựa C3 D27x27+27x21 Theo chương V. E-HSMT 31 cái
15 Tê nhựa D21x21 Theo chương V. E-HSMT 9 cái
16 Lắp đặt van khóa D48 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt van khóa D27 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
18 Van xả C3d27 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
19 Côn nhựa C3 D48x48 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
20 Côn nhựa C3 D34x27 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
21 Côn nhựa C3 D27x21 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt gương soi Theo chương V. E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt kệ kính Theo chương V. E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt giá treo Theo chương V. E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V. E-HSMT 9 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 12 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 12 bộ
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V. E-HSMT 9 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 9 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa tay Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V. E-HSMT 6 bể
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,3 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V. E-HSMT 0,24 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo chương V. E-HSMT 0,26 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V. E-HSMT 0,12 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo chương V. E-HSMT 0,08 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo chương V. E-HSMT 20 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chương V. E-HSMT 15 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo chương V. E-HSMT 12 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo chương V. E-HSMT 33 cái
43 Cút nhựa D110 Theo chương V. E-HSMT 26 cái
44 Cút nhựa D90 Theo chương V. E-HSMT 19 cái
45 Cút nhựa D48 Theo chương V. E-HSMT 12 cái
46 Tê nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
47 Tê nhựa D90x90 Theo chương V. E-HSMT 12 cái
48 Tê nhựa D34x34 Theo chương V. E-HSMT 9 cái
49 Tê xiên nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V. E-HSMT 12 cái
51 Băng keo Theo chương V. E-HSMT 5 cuộn
52 Keo dán ống Theo chương V. E-HSMT 5 tuýp
53 Đai giữ ống các loại Theo chương V. E-HSMT 60 cái
54 Van tự động Inox Theo chương V. E-HSMT 2 cái
X Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 0,2395 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 2,6611 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,528 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,584 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,0206 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,0685 tấn
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 5,6817 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 38,8726 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,6026 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,0236 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V. E-HSMT 0,1868 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo chương V. E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 2 cấu kiện
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,2661 100m3
15 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 2,395 10m3/1km
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V. E-HSMT 0,03 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V. E-HSMT 0,12 100m
18 Tê nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
19 Cút nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
20 Cút nhựa D42x42 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
Y KHỐI NHÀ PHỤC VỤ SINH HOẠT
Z Phần móng
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chương V. E-HSMT 5,4 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V. E-HSMT 0,54 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,2625 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,6601 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V. E-HSMT 0,024 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép bản Theo chương V. E-HSMT 0,309 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm ( Tính VL phụ) Theo chương V. E-HSMT 25 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo chương V. E-HSMT 1,35 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V. E-HSMT 0,3 m3
10 Ca máy hàn cắt thép (10 cọc /ca) Theo chương V. E-HSMT 1,5 ca
11 Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công) Theo chương V. E-HSMT 1,5 công
12 Dẫn cọc Theo chương V. E-HSMT 1 cọc
13 Thử tải Theo chương V. E-HSMT 1 điểm
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 4,098 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V. E-HSMT 45,5333 m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 19,0007 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 144,0535 m3
18 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 19,6224 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V. E-HSMT 2,7369 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 2,8124 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 4,6837 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V. E-HSMT 5,8143 tấn
23 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 9,4951 m3
24 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo chương V. E-HSMT 0,2209 m3
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 0,938 m3
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 12,5178 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 1,1527 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,5292 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 1,0778 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,2595 tấn
31 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 72,9979 m3
32 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 31,4508 m3
33 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 1,3753 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 15,844 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 8,7586 m3
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 46,1375 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 124,0495 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 124,0495 m2
39 Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 95,4368 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 2,2805 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,1836 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V. E-HSMT 0,1648 tấn
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V. E-HSMT 163 cái
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 2 cấu kiện
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 4,319 100m3
46 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 22,0694 m3
47 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 57,8276 m3
48 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 39 m2
AA Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 67,4489 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 1,5132 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 254,0775 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 7,1172 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 431,454 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 431,454 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. E-HSMT 446,751 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 2.431,057 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 2.431,057 m2
10 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 226,5048 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 226,5048 m2
12 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 7,6019 m3
13 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 28,5123 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 519,534 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 519,534 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 17,8 m
AB Phần lan can + Cầu thang
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,196 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 2,6505 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 14,561 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 202,2402 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 202,2402 m2
6 SX lan can thép hộp 80*40*1.2 Theo chương V. E-HSMT 2.355,5889 kg
7 Gia công lan can (Tính VL phụ) Theo chương V. E-HSMT 2,3356 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V. E-HSMT 165,6 m2
9 Sơn tính điện thép lan can Theo chương V. E-HSMT 2.355,5889 kg
10 Ống nhựa thoát nước chân lan can Theo chương V. E-HSMT 80 cái
11 Thép hộp mạ kẽm 12x12*1 lan can sân phơi ( Tinh 6kg/m2) Theo chương V. E-HSMT 866,022 kg
12 Gia công lan can (Tính VL phụ) Theo chương V. E-HSMT 0,866 tấn
13 Lắp dựng hoa thép sân phơi Theo chương V. E-HSMT 170,751 m2
14 Sơn tính điện hoa thép sân phơi Theo chương V. E-HSMT 866,022 kg
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 2,5245 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 73,2381 m2
17 Thép hộp mạ kẽm làm lan can ( Lan can L=25.2m cao 0.9; L1.975 cao 1.1) Theo chương V. E-HSMT 190,0755 kg
18 Gia công lan can (Tính VL phụ) Theo chương V. E-HSMT 0,1901 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V. E-HSMT 24,8195 m2
20 Sơn tĩnh điện lan can Theo chương V. E-HSMT 190,0755 kg
AC Phần mái + Lát nền
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 11,8523 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 5,1621 m3
3 Gia công xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 1,5611 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 1,5611 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V. E-HSMT 6,1652 100m2
6 Tôn úp nóc Theo chương V. E-HSMT 51,95 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,226 100m
8 Cút nhựa D110 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
9 Rọ chắn rác Theo chương V. E-HSMT 2 cái
10 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 40 m2
11 Chống thấm bằng màng khò gốc Bitum Theo chương V. E-HSMT 61,112 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 61,112 m2
13 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 40 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 1.381,9547 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 203,2386 m2
16 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 33,8 m2
17 Chống thấm sàn vệ sinh bằng Polyme gốc bitum Theo chương V. E-HSMT 168,5344 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,5969 m3
AD Phần cửa
1 SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn 4 cánh Theo chương V. E-HSMT 15,12 m2
2 Phụ kiện cửa 4 cánh Theo chương V. E-HSMT 2 bộ
3 SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn 2 cánh Theo chương V. E-HSMT 139,86 m2
4 Phụ kiện cửa đi Theo chương V. E-HSMT 37 bộ
5 SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn 1 cánh Theo chương V. E-HSMT 86,94 m2
6 Phụ kiện cửa 1 cánh Theo chương V. E-HSMT 38 bộ
7 SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn Theo chương V. E-HSMT 109,42 m2
8 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V. E-HSMT 32 bộ
9 SX cửa sổ mở hắt 1 cánh Theo chương V. E-HSMT 23,328 m2
10 Phụ kiện cửa Theo chương V. E-HSMT 24 bộ
11 Vách kính an toàn Theo chương V. E-HSMT 41,216 m2
12 Tính cho 1m2 cửa 1.4*2.0 (11.28/2.8=4.03 kg/m2) Theo chương V. E-HSMT 11,2758 kg
13 SX cửa sắt xếp Theo chương V. E-HSMT 3,3 m2
14 Khóa cửa sắt xếp Theo chương V. E-HSMT 1 cái
15 Thép mạ kẽm làm hoa thép cửa Theo chương V. E-HSMT 697,7864 kg
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V. E-HSMT 0,6798 tấn
17 Sơn tĩnh điện hoa thép của Theo chương V. E-HSMT 697,7864 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V. E-HSMT 173,148 m2
19 Tấm ngăn Compac vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 116,64 m2
AE Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 42,1588 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 7,632 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,7235 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 2,5591 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 6,8243 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 89,4422 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 8,313 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,6531 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 2,1365 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 2,4708 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 2,2634 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 9,2902 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 5,0276 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 274,256 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 274,256 m2
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 183,3704 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V. E-HSMT 17,0672 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 20,742 tấn
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 1.720,7342 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 1.720,7342 m2
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 7,0773 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 1,4034 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,6423 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,2704 tấn
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 49,61 m2
26 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 49,61 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 26 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 67 m
29 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 7,8751 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V. E-HSMT 0,7815 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,4567 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,2587 tấn
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 80,4096 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 80,4096 m2
AF ĐIỆN, NƯỚC KHỐI NHÀ PHỤC VỤ SINH HOẠT
AG Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V. E-HSMT 70 bộ
3 Đèn ốp trần Led 20W Theo chương V. E-HSMT 46 bộ
4 Đèn có đế gắn tường đui xoáy Theo chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V. E-HSMT 38 cái
6 Hạt công tắc Theo chương V. E-HSMT 104 cái
7 Công tắc đảo chiều Theo chương V. E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt ổ cắm nhựa Theo chương V. E-HSMT 203 cái
9 Hạt đèn báo Theo chương V. E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo chương V. E-HSMT 6 cái
11 Mặt 1 + rọ Theo chương V. E-HSMT 221 cái
12 Mặt 2+ rọ Theo chương V. E-HSMT 17 cái
13 Mặt 3+ rọ Theo chương V. E-HSMT 18 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 13 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
22 Tủ điện KT 400x400x150 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
23 Hộp APTOMAT 1P Theo chương V. E-HSMT 14 hộp
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 10 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 25 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 450 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 2.050 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 1.903 m
30 Hộp nối Theo chương V. E-HSMT 25 hộp
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 20 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 2.100 m
33 Đinh vít các loại Theo chương V. E-HSMT 4.000 cái
AH Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo chương V. E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo chương V. E-HSMT 6 cái
3 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo chương V. E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Theo chương V. E-HSMT 8 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo chương V. E-HSMT 250 m
6 Bật đỡ dây trên mái Theo chương V. E-HSMT 260 cái
7 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo chương V. E-HSMT 6 cái
8 Thử điện trở Theo chương V. E-HSMT 5 điểm
9 Ống nhựa D20 Theo chương V. E-HSMT 0,9 100m
10 Đai inox + vít nở D20 Theo chương V. E-HSMT 100 cái
11 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V. E-HSMT 7 cọc
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo chương V. E-HSMT 110 m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 44 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,44 100m3
AI Cấp thoát nước
1 Ống cấp nước C3 D60 Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
2 Ống cấp nước C3 D48 Theo chương V. E-HSMT 0,16 100m
3 Ống cấp nước C3 D34 Theo chương V. E-HSMT 0,06 100m
4 Ống cấp nước C3 D27 Theo chương V. E-HSMT 0,96 100m
5 Ống cấp nước C3 D21 Theo chương V. E-HSMT 0,9 100m
6 Ống đục lỗ D21 ( NC x 1.5) Theo chương V. E-HSMT 0,12 100m
7 Lắp đặt van xả rãnh tiểu D21 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V. E-HSMT 0,4 100m
9 Van khóa HDPE D32 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
10 Cút nhựa HDPE D32 Theo chương V. E-HSMT 20 cái
11 Giắc co HDPE D32 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
12 Tê nhựa HDPE D32 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
13 Cút nhựa C3 D60 Theo chương V. E-HSMT 10 cái
14 Cút nhựa C3 D48 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
15 Cút nhựa C3 D27 Theo chương V. E-HSMT 24 cái
16 Cút nhựa C3 D21 Theo chương V. E-HSMT 150 cái
17 Tê nhựa C3 D60x60 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
18 Tê nhựa C3 D48x21 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
19 Tê nhựa C3 D34x27 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
20 Tê nhựa C3 D27x27+27x21 Theo chương V. E-HSMT 122 cái
21 Tê nhựa D21x21 Theo chương V. E-HSMT 24 cái
22 Lắp đặt van khóa 60mm Theo chương V. E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt van khóa 34mm Theo chương V. E-HSMT 6 cái
24 Van xả C3d27 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
25 Nút bịt đầu D21 Theo chương V. E-HSMT 132 cái
26 Côn nhựa C3 D60x48 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
27 Côn nhựa C3 D48x34 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
28 Côn nhựa C3 D34x27 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
29 Côn nhựa C3 D27x21 Theo chương V. E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt măng sông 27mm Theo chương V. E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 24 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 24 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 36 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V. E-HSMT 18 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 18 cái
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V. E-HSMT 36 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu Theo chương V. E-HSMT 15 bộ
38 Lắp đặt gương soi Theo chương V. E-HSMT 24 cái
39 Lắp đặt kệ kính Theo chương V. E-HSMT 24 cái
40 Lắp đặt giá treo Theo chương V. E-HSMT 24 cái
41 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V. E-HSMT 18 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V. E-HSMT 6 bể
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,9 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V. E-HSMT 0,6 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo chương V. E-HSMT 0,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo chương V. E-HSMT 0,34 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V. E-HSMT 0,15 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo chương V. E-HSMT 36 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chương V. E-HSMT 26 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo chương V. E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo chương V. E-HSMT 9 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo chương V. E-HSMT 33 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo chương V. E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt măng sông 48mm Theo chương V. E-HSMT 4 cái
55 Chếch nhựa D110 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
56 Chếch nhựa D90 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
57 Tê nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 18 cái
58 Tê nhựa D90x90 Theo chương V. E-HSMT 26 cái
59 Tê nhựa D48x34 Theo chương V. E-HSMT 24 cái
60 Tê xiên nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 9 cái
61 Côn nhựa D110x76 +110x48 Theo chương V. E-HSMT 10 cái
62 Côn nhựa D90x48 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
63 Côn nhựa D48x34 Theo chương V. E-HSMT 9 cái
64 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V. E-HSMT 18 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo chương V. E-HSMT 3 cái
66 Van tự động Inox Theo chương V. E-HSMT 6 cái
67 Đai giữ ống các loại Theo chương V. E-HSMT 200 cái
AJ Bể tự hoại
1 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V. E-HSMT 53,2224 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 1,056 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 3,168 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,0412 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,1369 tấn
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 11,3634 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V. E-HSMT 77,7452 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,2052 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,0473 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V. E-HSMT 0,3738 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Theo chương V. E-HSMT 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo chương V. E-HSMT 0,24 100m
13 Tê nhựa D150x150 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
14 Cút nhựa D150 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
15 Tê nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
16 Cút nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
17 Cút nhựa D42 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
AK CỨU HỎA
AL Hệ thống chữa cháy
1 Tủ cấp nguồn và điều khiển bơm chữa cháy Theo chương V. E-HSMT 1 bộ
2 LĐ Tủ cấp nguồn và điều khiển bơn chữa cháy Theo chương V. E-HSMT 1 cái
3 Công tắc áp lực Theo chương V. E-HSMT 3 cái
4 Bộ que thăm inox Theo chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,2m3 Theo chương V. E-HSMT 1 bể
6 Trõ bơm DN100 PN16 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
7 Trõ bơm DN50 PN16 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
8 Y lọc DN100 PN16 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
9 Y lọc DN50 PN16 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo chương V. E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm Theo chương V. E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo chương V. E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều DN80 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều DN50 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều DN20 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
16 Van cổng ty nổi DN100 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
17 Van cổng ty nổi DN80 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
18 Van cổng ty nổi DN50 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
19 Van cổng DN 20 Theo chương V. E-HSMT 7 cái
20 Van cổng DN 15 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
21 Công tắc dòng chảy DN 200 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
22 Van an toàn DN100 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt van xả khí, DN 20mm Theo chương V. E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V. E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
26 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Theo chương V. E-HSMT 0,18 100m
27 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Theo chương V. E-HSMT 0,1 100m
28 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm Theo chương V. E-HSMT 0,24 100m
29 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm Theo chương V. E-HSMT 0,06 100m
30 Tê thép DN100/80+100/50 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
31 Tê thép DN80/80 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
32 Tê thép DN20/20 Theo chương V. E-HSMT 12 cái
33 Cút thép D100 Theo chương V. E-HSMT 10 cái
34 Cút thép TK D50 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
AM Phần phòng bơm
1 Cút thép TK D20 Theo chương V. E-HSMT 20 cái
2 Cút thép TK D15 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
3 Côn hàn mạ kẽm DN100 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
4 Côn hàn mạ kẽm DN80 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
5 Côn hàn mạ kẽm DN50 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
6 Lắp bích rống, đường kính ống 100mm Theo chương V. E-HSMT 13 cặp bích
7 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Theo chương V. E-HSMT 6 cặp bích
8 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo chương V. E-HSMT 4 cặp bích
9 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo chương V. E-HSMT 1 cặp bích
10 Bộ Bu lông M16 dài 7cm ( 1 bulong - 2 Ecu - 1 Long đen) Theo chương V. E-HSMT 192 bộ
11 Gioăng cao su DN 100 Theo chương V. E-HSMT 14 cái
12 Gioăng cao su DN80 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
13 Gioăng cao su DN50 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
14 Vật liệu phụ Theo chương V. E-HSMT 1
AN Phần chữa cháy ngoài nhà
1 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Theo chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mm Theo chương V. E-HSMT 1 cái
3 Tủ chữa cháy ngoài nhà Theo chương V. E-HSMT 3 cái
4 Lăng phun D65 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
5 Cuộn vòi DN65 -20M Theo chương V. E-HSMT 6 cuộn
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo chương V. E-HSMT 2,64 100m
7 Cút hàn thép mạ kẽm DN100 Theo chương V. E-HSMT 20 cái
8 Tê hàn thép mạ kẽm DN100/100 Theo chương V. E-HSMT 7 cái
9 Lắp bích rống, đường kính ống 100mm Theo chương V. E-HSMT 7 cặp bích
10 Bộ Bu lông M16 dài 7cm ( 1 bulong - 2 Ecu - 1 Long đen) Theo chương V. E-HSMT 48 bộ
11 Gioăng cao su DN 100 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
12 Vật tư phụ ( Cùm ống, đay, băng tan, sơn...) Theo chương V. E-HSMT 1
AO Phần chữa cháy vách tường nhà lớp học
1 Tủ chữa cháy trong nhà Theo chương V. E-HSMT 6 cái
2 Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 750x600x200 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
3 Lăng phun D50 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
4 Cuộn vòi D50 -20m Theo chương V. E-HSMT 6 cuộn
5 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Theo chương V. E-HSMT 6 cái
AP Vách tường lớp học
1 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo chương V. E-HSMT 0,24 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Theo chương V. E-HSMT 0,24 100m
3 Cút hàn thép mạ kẽm DN100 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
4 Cút hàn thép mạ kẽm DN50 Theo chương V. E-HSMT 12 cái
5 Tê hàn thép mạ kẽm D100/50 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
6 Bình chữa cháy CO2 Theo chương V. E-HSMT 12 bình
7 Bình chữa cháy ABC Theo chương V. E-HSMT 24 bình
8 Tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V. E-HSMT 12 bộ
9 Vật tư phụ và vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 1
AQ Phần chữa cháy vách tường nhà hành chính quản trị
1 Tủ chữa cháy trong nhà Theo chương V. E-HSMT 6 cái
2 Đầu phun chữa cháy tự động T=79c-K5.6 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
3 Cuộn vòi DN50. -20M Theo chương V. E-HSMT 6 cuộn
4 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Theo chương V. E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo chương V. E-HSMT 0,24 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Theo chương V. E-HSMT 0,24 100m
7 Cút hàn thép mạ kẽm DN100 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
8 Cút hàn thép mạ kẽm DN50 Theo chương V. E-HSMT 12 cái
9 Tê hàn thép mạ kẽm D100/50 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
10 Bình chữa cháy CO2 Theo chương V. E-HSMT 6 bình
11 Bình chữa cháy ABC Theo chương V. E-HSMT 12 bình
12 Tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
13 Vật tư phụ và vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 1
AR Phần chữa cháy vách tường nhà phục vụ sinh hoạt
1 Tủ chữa cháy trong nhà Theo chương V. E-HSMT 8 cái
2 Đầu phun chữa cháy tự động T=79c-K5.6 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
3 Cuộn vòi DN50. -20M Theo chương V. E-HSMT 8 cuộn
4 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Theo chương V. E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo chương V. E-HSMT 0,32 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Theo chương V. E-HSMT 0,32 100m
7 Cút hàn thép mạ kẽm DN100 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
8 Cút hàn thép mạ kẽm DN50 Theo chương V. E-HSMT 16 cái
9 Tê hàn thép mạ kẽm D100/50 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
10 Bình chữa cháy CO2 Theo chương V. E-HSMT 8 bình
11 Bình chữa cháy ABC Theo chương V. E-HSMT 16 bình
12 Tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V. E-HSMT 8 bộ
13 Vật tư phụ và vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 1
AS Hệ thống chiếu sáng sự cố nhà lớp học 9 phòng học, 4 phòng bộ môn, 1 phòng thiết bị
1 Đèn chỉ lối thoát nạn Theo chương V. E-HSMT 7 bộ
2 Đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V. E-HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 199 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 199 m
8 Khớp nối trơn ống ghen Theo chương V. E-HSMT 66 cái
9 Kẹp đỡ dây ghen Theo chương V. E-HSMT 66 cái
10 Cút nhựa cho ống ghen Theo chương V. E-HSMT 50 cái
11 Tê nhựa cho ống ghen Theo chương V. E-HSMT 66 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V. E-HSMT 3 hộp
13 Vật liệu phụ: Đinh vít + nở Theo chương V. E-HSMT 1 đồng
AT Hệ thống chiếu sáng sự cố; Chỉ lối thoát nạn nhà hành chính quản trị
1 Đèn chỉ lối thoát nạn Theo chương V. E-HSMT 4 bộ
2 Đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V. E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 121 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 121 m
8 Khớp nối trơn ống ghen Theo chương V. E-HSMT 40 cái
9 Kẹp đỡ dây ghen Theo chương V. E-HSMT 40 cái
10 Cút nhựa cho ống ghen Theo chương V. E-HSMT 30 cái
11 Tê nhựa cho ống ghen Theo chương V. E-HSMT 40 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V. E-HSMT 3 hộp
13 Vật liệu phụ: Đinh vít + nở Theo chương V. E-HSMT 1 đồng
AU Hệ thống chiếu sáng sự cố; Chỉ lối thoát nạn khối nhà phục vụ sinh hoạt
1 Đèn chỉ lối thoát nạn Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
2 Đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V. E-HSMT 18 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 224 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 25 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 224 m
8 Khớp nối trơn ống ghen Theo chương V. E-HSMT 75 cái
9 Kẹp đỡ dây ghen Theo chương V. E-HSMT 75 cái
10 Cút nhựa cho ống ghen Theo chương V. E-HSMT 56 cái
11 Tê nhựa cho ống ghen Theo chương V. E-HSMT 75 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V. E-HSMT 4 hộp
13 Vật liệu phụ: Đinh vít + nở Theo chương V. E-HSMT 1 đồng
AV Hệ thống báo cháy khối nhà phục vụ sinh hoạt
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . Theo chương V. E-HSMT 3,6 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo khói + báo nhệt Theo chương V. E-HSMT 0,7 10 đầu
3 Đế đầu báo Theo chương V. E-HSMT 43 chiếc
4 Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy Theo chương V. E-HSMT 6 hộp
5 Nút ấn báo cháy Theo chương V. E-HSMT 0,6 chiếc
6 Đèn hiển thị báo cháy Theo chương V. E-HSMT 6 Chiếc
7 Lắp đặt chuông báo cháy . Theo chương V. E-HSMT 6 1 chuông
8 Điện trở cuối kênh Theo chương V. E-HSMT 6 chiếc
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 479 m
10 Cáp tín hiệu Theo chương V. E-HSMT 80 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 75 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 231 m
13 Khớp nối trơn ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 25 cái
14 Khớp nối trơn ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 77 cái
15 Kẹp đỡ ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 19 cái
16 Kẹp đỡ ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 58 cái
17 Cút nhựa cho ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 15 cái
18 Cút nhựa cho ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 46 cái
19 Tê nhựa cho ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 13 cái
20 Tê nhựa cho ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 39 cái
21 Hộp đấu dây Theo chương V. E-HSMT 4 hộp
22 Ống nhựa D34 Theo chương V. E-HSMT 0,8 100m
23 Măng sông D34 Theo chương V. E-HSMT 13 cái
24 Vật liệu phụ Theo chương V. E-HSMT 1 đồng
AW Hệ thống báo cháy Nhà lớp học 9 phòng, 4 phòng bộ môn, 1 phòng thiết bị
1 Lắp đặt đầu báo khói + báo nhệt Theo chương V. E-HSMT 2,3 10 đầu
2 Đế đầu báo Theo chương V. E-HSMT 23 chiếc
3 Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy Theo chương V. E-HSMT 6 hộp
4 Nút ấn báo cháy Theo chương V. E-HSMT 0,6 chiếc
5 Đèn hiển thị báo cháy Theo chương V. E-HSMT 6 Chiếc
6 Lắp đặt chuông báo cháy . Theo chương V. E-HSMT 6 5 chuông
7 Điện trở cuối kênh Theo chương V. E-HSMT 6 chiếc
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 410 m
9 Cáp tín hiệu Theo chương V. E-HSMT 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 230 m
12 Khớp nối trơn ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 20 cái
13 Khớp nối trơn ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 77 cái
14 Kẹp đỡ ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 15 cái
15 Kẹp đỡ ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 58 cái
16 Cút nhựa cho ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 12 cái
17 Cút nhựa cho ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 46 cái
18 Tê nhựa cho ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 10 cái
19 Tê nhựa cho ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 38 cái
20 Hộp đấu dây Theo chương V. E-HSMT 3 hộp
21 Ống nhựa D34 Theo chương V. E-HSMT 0,6 100m
22 Măng sông D34 Theo chương V. E-HSMT 10 cái
23 Vật liệu phụ Theo chương V. E-HSMT 1 đồng
AX Hệ thống báo cháy Nhà hành chính quản trị
1 Tủ trung tâm báo cháy (20 kênh) AHC-871 Theo chương V. E-HSMT 1 Tủ
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . Theo chương V. E-HSMT 1,4 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo khói + báo nhệt Theo chương V. E-HSMT 0,2 10 đầu
4 Đế đầu báo Theo chương V. E-HSMT 16 chiếc
5 Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy Theo chương V. E-HSMT 6 hộp
6 Nút ấn báo cháy Theo chương V. E-HSMT 0,6 chiếc
7 Đèn hiển thị báo cháy Theo chương V. E-HSMT 6 Chiếc
8 Lắp đặt chuông báo cháy . Theo chương V. E-HSMT 6 5 chuông
9 Điện trở cuối kênh Theo chương V. E-HSMT 3 chiếc
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 392 m
11 Cáp tín hiệu Theo chương V. E-HSMT 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 80 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 128 m
14 Khớp nối trơn ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 27 cái
15 Khớp nối trơn ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 43 cái
16 Kẹp đỡ ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 20 cái
17 Kẹp đỡ ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 32 cái
18 Cút nhựa cho ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 16 cái
19 Cút nhựa cho ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 26 cái
20 Tê nhựa cho ống ghen D20 Theo chương V. E-HSMT 13 cái
21 Tê nhựa cho ống ghen D16 Theo chương V. E-HSMT 21 cái
22 Hộp đấu dây Theo chương V. E-HSMT 3 hộp
23 Ống nhựa D34 Theo chương V. E-HSMT 0,4 100m
24 Măng sông D34 Theo chương V. E-HSMT 7 cái
25 Giàn giáo để phục vụ thi công Theo chương V. E-HSMT 1 bộ
26 Vật liệu phụ Theo chương V. E-HSMT 1 đồng
27 Bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy 220VAC/24VDC 2.5A Theo chương V. E-HSMT 1 chiếc
28 Bộ ổn áp Theo chương V. E-HSMT 1 chiếc
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
AY HẠNG MỤC PHỤ
AZ Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 2,8641 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,4635 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 1,47 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 4,5824 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 54,24 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. E-HSMT 0,9533 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V. E-HSMT 0,1057 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V. E-HSMT 0,1057 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V. E-HSMT 0,0995 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V. E-HSMT 0,0995 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V. E-HSMT 6,1861 m2
12 Gia công xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,1531 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,1531 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V. E-HSMT 0,455 100m2
15 Tôn úp sườn Theo chương V. E-HSMT 13 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V. E-HSMT 0,052 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V. E-HSMT 2 cái
18 Rọ chắn rác Theo chương V. E-HSMT 2 cái
BA Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 12,096 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 0,36 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 3,0155 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,0729 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0076 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1205 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V. E-HSMT 0,0866 tấn
8 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 0,5775 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,4125 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,0375 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0072 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,1132 tấn
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V. E-HSMT 1,4283 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 2,4586 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,1714 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,2746 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0791 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1639 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,5239 tấn
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,771 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V. E-HSMT 0,1892 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1361 tấn
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 16,742 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 27,53 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V. E-HSMT 44,272 m2
26 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 2,5877 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 27,572 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 9,76 m
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 28,547 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 17,4 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 45,947 m2
32 Thép góc làm trang trí trên cổng Theo chương V. E-HSMT 89,3692 kg
33 Thép hộp làm trang trí trên cổng Theo chương V. E-HSMT 43,5446 kg
34 Gia công cổng trang trí ( Tính VL phụ) Theo chương V. E-HSMT 0,1329 tấn
35 Lắp dựng thép trang trí trên cổng Theo chương V. E-HSMT 4,69 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 9,38 m2
37 Thép hộp làm cổng Theo chương V. E-HSMT 242,1794 kg
38 Thép bản làm cổng Theo chương V. E-HSMT 45,9872 kg
39 Gia công cổng trang trí (Tính VL phụ) Theo chương V. E-HSMT 0,2882 tấn
40 Lắp dựng thép trang trí trên cổng Theo chương V. E-HSMT 12,52 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 25,04 m2
42 Bánh xe cánh cổng Theo chương V. E-HSMT 6 bánh
43 Khóa cổng Theo chương V. E-HSMT 1 cái
BB Sân bê tông
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 39,42 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 87,98 m3
3 Cắt mạch làm khe co dãn sân ô 5x5 Theo chương V. E-HSMT 525,6 m
BC Rãnh ngoài nhà
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 35,9139 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 4,9974 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 9,5483 m3
4 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 131,0032 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 3,3776 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,1914 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V. E-HSMT 0,2322 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V. E-HSMT 73 cấu kiện
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo chương V. E-HSMT 0,988 100m
10 Cút PVC D200 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 12,35 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,1834 100m3
13 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 2,993 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 2,993 10m3/1km
BD San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 43,4356 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 15,6462 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V. E-HSMT 27,7894 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 10,9523 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 4,6939 100m3
BE Bể cứu hỏa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. E-HSMT 3,8187 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo chương V. E-HSMT 20,0982 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 4,902 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 28,728 m3
5 Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V. E-HSMT 47,97 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,118 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 2,415 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,0693 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 2,5473 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,0456 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo chương V. E-HSMT 3,2041 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V. E-HSMT 18,45 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 1,476 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V. E-HSMT 0,5494 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo chương V. E-HSMT 2,3912 tấn
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. E-HSMT 240 m2
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 19,729 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Theo chương V. E-HSMT 0,9925 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan bể, cao Theo chương V. E-HSMT 1,5206 tấn
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,6687 100m3
21 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 33,4333 10m3/1km
BF Nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Theo chương V. E-HSMT 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V. E-HSMT 1,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Theo chương V. E-HSMT 6,6 100m
4 Cút HDPE D90 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
5 Cút nhựa HDPE D32 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
6 Cút HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 20 cái
7 Chếch nhựa HDPE D32 Theo chương V. E-HSMT 5 cái
8 Tê nhựa HDPE D32 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
9 Giắc co D90 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
10 Giắc co D32x32 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
11 Giắc co D25 Theo chương V. E-HSMT 22 cái
12 Van khóa D32 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
13 Van khóa D25 Theo chương V. E-HSMT 7 cái
14 Lắp xả tràn D40 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V. E-HSMT 30,875 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 1,5129 m3
17 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 13,2009 m3
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 0,2017 m3
19 Xây hố ga gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chương V. E-HSMT 0,5953 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. E-HSMT 5,04 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,1614 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. E-HSMT 0,0082 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V. E-HSMT 0,0163 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 3 cái
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,3231 100m3
BG Điện ngoài nhà
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V. E-HSMT 25 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 97 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 100 m
BH Nhà trạm bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V. E-HSMT 0,6 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT 0,6 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. E-HSMT 0,0509 100m2
4 Đào móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 0,8121 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,217 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 0,7693 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,0809 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 1,47 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0148 tấn
10 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V. E-HSMT 0,5379 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,0758 m3
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 1,2672 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 26,49 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chương V. E-HSMT 26,49 m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V. E-HSMT 0,3106 tấn
16 Lắp dựng cột thép Theo chương V. E-HSMT 0,3106 tấn
17 Sản xuất lưới thép B440 Theo chương V. E-HSMT 23,48 1m2
18 Lắp dựng lưới thép Theo chương V. E-HSMT 23,48 m2
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V. E-HSMT 0,032 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V. E-HSMT 0,032 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,0371 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,0371 tấn
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V. E-HSMT 0,2315 100m2
24 Khóa nhà trạm bơm Theo chương V. E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 30 m
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V. E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
BI PHÁ DỠ
BJ Nhà lớp học 5 gian
1 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V. E-HSMT 2,2572 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V. E-HSMT 0,8139 tấn
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chương V. E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ cửa Theo chương V. E-HSMT 29,08 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Theo chương V. E-HSMT 68,3795 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V. E-HSMT 41,55 m3
9 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 0,7992 100m3
10 Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 19,813 10m3/1km
BK Nhà công vụ 2 gian
1 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V. E-HSMT 0,5372 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V. E-HSMT 0,2231 tấn
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chương V. E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ trần Theo chương V. E-HSMT 39,0728 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo chương V. E-HSMT 14,32 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Theo chương V. E-HSMT 34,474 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V. E-HSMT 8,4828 m3
10 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 0,2865 100m3
11 Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 7,596 10m3/1km
BL Nhà lớp học chữ L
1 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V. E-HSMT 1,1689 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V. E-HSMT 0,822 tấn
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V. E-HSMT 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V. E-HSMT 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chương V. E-HSMT 3 bộ
6 Tháo dỡ trần Theo chương V. E-HSMT 78,8688 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo chương V. E-HSMT 48,12 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V. E-HSMT 67,6555 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V. E-HSMT 23,5098 m3
10 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chương V. E-HSMT 0,6642 100m3
11 Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển Theo chương V. E-HSMT 15,758 10m3/1km
BM Khu vệ sinh lớp học
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V. E-HSMT 14,5074 m3
2 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo chương V. E-HSMT 1,0207 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 6,524 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 2,3835 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 1,543 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. E-HSMT 0,1403 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0016 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,1543 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. E-HSMT 0,1016 100m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V. E-HSMT 2,6544 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. E-HSMT 55,2129 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 4,803 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 4,803 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V. E-HSMT 20,5788 m3
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. E-HSMT 61,632 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 81,72 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 81,72 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V. E-HSMT 49,968 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V. E-HSMT 49,968 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V. E-HSMT 0,7317 100m2
21 Gia công xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,1749 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. E-HSMT 0,1749 tấn
23 Tôn úp nóc Theo chương V. E-HSMT 8,6 m
24 SX cửa đi 2 cánh pano kính nhôm hệ Theo chương V. E-HSMT 13,44 m2
25 Phụ kiện cửa Theo chương V. E-HSMT 2 bộ
26 Thép tính cho 1m2(1.8*0.6=1.08m2 x 20kg) Theo chương V. E-HSMT 21,6227 kg
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V. E-HSMT 0,1632 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V. E-HSMT 8,16 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 8,16 m2
30 Vách ngăn xí tấm Compact ( Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) Theo chương V. E-HSMT 22,932 m2
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. E-HSMT 0,707 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. E-HSMT 0,1208 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,03 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. E-HSMT 0,0516 tấn
35 Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V. E-HSMT 0,0502 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V. E-HSMT 0,0502 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. E-HSMT 4,3368 m2
BN Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Đèn bóng Led 20W đui xoắn Theo chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo chương V. E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. E-HSMT 7 cái
5 Mặt 1+ mặt 2 + rọ B1 B2 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. E-HSMT 80 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. E-HSMT 45 m
9 Băng dính cách điện Theo chương V. E-HSMT 2 cuộn
10 Đinh vít các loại Theo chương V. E-HSMT 100 cái
11 Ống cấp nước C3 D34 Theo chương V. E-HSMT 0,1 100m
12 Ống cấp nước C3 D27 Theo chương V. E-HSMT 0,21 100m
13 Ống cấp nước C3 D21 Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
14 Ống đục lỗ D21 ( NC x 1.5) Theo chương V. E-HSMT 0,08 100m
15 Lắp đặt van xả rãnh tiểu D21 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo chương V. E-HSMT 0,1 100m
17 Van khóa HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
18 Cút nhựa HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
19 Giắc co nhựa HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
20 Tê nhựa HDPE D25 Theo chương V. E-HSMT 1 cái
21 Cút nhựa C3 D34 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
22 Cút nhựa C3 D27 Theo chương V. E-HSMT 6 cái
23 Cút nhựa C3 D21 Theo chương V. E-HSMT 20 cái
24 Tê nhựa C3 D34x34 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
25 Tê nhựa C3 D27x21 Theo chương V. E-HSMT 10 cái
26 Tê nhựa D21x21 Theo chương V. E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt van khóa 34mm Theo chương V. E-HSMT 1 cái
28 Van xả C3d27 Theo chương V. E-HSMT 8 cái
29 Nút bịt đầu D21 Theo chương V. E-HSMT 27 cái
30 Côn nhựa C3 D34x27 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
31 Côn nhựa C3 D27x21 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt măng sông 27mm Theo chương V. E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 5 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 5 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V. E-HSMT 2 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V. E-HSMT 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V. E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu Theo chương V. E-HSMT 8 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo chương V. E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo chương V. E-HSMT 5 cái
41 Lắp đặt giá treo Theo chương V. E-HSMT 5 cái
42 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V. E-HSMT 5 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V. E-HSMT 1 bể
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V. E-HSMT 0,1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo chương V. E-HSMT 0,12 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V. E-HSMT 0,03 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo chương V. E-HSMT 0,2 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo chương V. E-HSMT 10 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chương V. E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo chương V. E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo chương V. E-HSMT 15 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo chương V. E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt măng sông 48mm Theo chương V. E-HSMT 4 cái
55 Chếch nhựa D110 Theo chương V. E-HSMT 4 cái
56 Chếch nhựa D90 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
57 Tê nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 12 cái
58 Tê nhựa D90x90 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
59 Tê nhựa D48x34 Theo chương V. E-HSMT 10 cái
60 Tê xiên nhựa D110x110 Theo chương V. E-HSMT 2 cái
61 Côn nhựa D48x34 Theo chương V. E-HSMT 3 cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V. E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo chương V. E-HSMT 2 cái
64 Đai giữ ống các loại Theo chương V. E-HSMT 20 cái
65 Van tự động Inox Theo chương V. E-HSMT 1 cái
BO DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
BP Vật tư A cấp
1 Cột bê tông H-7,5C Theo chương V. E-HSMT 7 Cột
2 Dây nhôm bọc AV-70 Theo chương V. E-HSMT 880 Mét
3 Móng cột MH-2 Theo chương V. E-HSMT 3 Móng
4 Móng cột đúp MHĐ-2 Theo chương V. E-HSMT 2 Móng
5 Tiếp địa cột RC-2 (hạ thế) Theo chương V. E-HSMT 1 Bộ
6 Xà néo kép XNK-04N Theo chương V. E-HSMT 2 Bộ
7 Xà néo XN-04 Theo chương V. E-HSMT 2 Bộ
8 Xà đỡ XĐ-04 Theo chương V. E-HSMT 2 Bộ
9 Xà sau công tơ cột H đúp Theo chương V. E-HSMT 2 Bộ
10 Sứ hạ thế A30 Theo chương V. E-HSMT 40 Quả
11 Ty sứ M16x120 Theo chương V. E-HSMT 40 Cái
12 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 Theo chương V. E-HSMT 56 Cái
13 Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95 Theo chương V. E-HSMT 16 Cái
14 Băng dính cách điện Theo chương V. E-HSMT 20 Cuộn
15 Biển tên cột hạ thế Theo chương V. E-HSMT 5 Cái
16 Đai thép Theo chương V. E-HSMT 1 kg
17 Khóa đai Theo chương V. E-HSMT 10 Cái
18 Cáp đồng M2x4 Theo chương V. E-HSMT 120 Mét
19 Cáp AXLPE4x35 Theo chương V. E-HSMT 40 Mét
BQ Khối lượng chuyển lưới, hạ dây, căng dây
1 Hạ dây AV70 Theo chương V. E-HSMT 360 Mét
2 Căng dây AV70 Theo chương V. E-HSMT 360 Mét
3 Hòm công tơ H2 Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
4 Hòm công tơ H4 Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
5 Hòm công tơ 3fa Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
BR Tháo dỡ thu hồi về kho điện lực
1 Cốt thép cột H7,5 chặt Theo chương V. E-HSMT 4 Cái
2 Dây AV-70 Theo chương V. E-HSMT 360 Mét
3 Xà đỡ XĐ-04 Theo chương V. E-HSMT 1 Bộ
4 Xà néo XN-04 Theo chương V. E-HSMT 1 Bộ
5 Sứ hạ thế A30 Theo chương V. E-HSMT 12 Quả
6 Vận chuyển thủ công Theo chương V. E-HSMT 1 T.Bộ
7 Vận chuyển vật tư đến công trình Theo chương V. E-HSMT 1 T.Bộ
8 Vận chuyển vật tư thu hồi Theo chương V. E-HSMT 1 T.Bộ
BS THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện lưu lượng Q=54-138M3/H, H=60m Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel lưu lượng Q=90M3/H, H=60m Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
3 Máy bơm bù áp lưu lượng Q=3,6m3/H, H=70m Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
4 Tủ cấp nguồn và điều khiển bơm chữa cháy Theo chương V. E-HSMT 1 Cái
5 Máy bơm nước ly tâm CM32-160A Theo chương V. E-HSMT 2 Cái
6 Bảng chống lóa Theo chương V. E-HSMT 13 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.915E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->